DIH
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An
9,300
▼
1.1%
Cập nhật: 23:03:25 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,346
P/E
3.96
P/B
0.51
YoY
86.3%
QoQ
1.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.4%
ROA
3.5%
Tỷ suất LN gộp
20.2%
Tỷ suất LN ròng
2.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.61
Thanh toán hiện hành
2.47
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 617 | 464 | 456 | 451 | 452.10 |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 6 | 9 | 2 | 12.50 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 113 | 117 | 97 | 99 | 98.45 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 7 | 8 | 7 | 13.14 |
| Hàng tồn kho, ròng | 498 | 339 | 348 | 349 | 339.97 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 1 | 2 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5 | 5 | 4 | 4 | 15.41 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 11.98 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 11.98 |
| Tài sản cố định | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.05 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.38 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 622 | 468 | 460 | 455 | 467.51 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 502 | 333 | 326 | 320 | 342.98 |
| Nợ ngắn hạn | 374 | 298 | 264 | 241 | 182.73 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 15 | 15 | 12 | 8 | 7.50 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 304 | 225 | 214 | 175 | 141.82 |
| Nợ dài hạn | 129 | 34 | 61 | 79 | 160.25 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 129 | 34 | 61 | 79 | 160.25 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 120 | 136 | 135 | 135 | 124.53 |
| Vốn và các quỹ | 120 | 136 | 135 | 135 | 124.53 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 69 | 69 | 69 | 69 | 68.94 |
| Cổ phiếu phổ thông | 69 | 69 | 69 | 69 | 68.94 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 14 | 14 | 15 | 15 | 14.95 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 18 | 33 | 31 | 31 | 20.84 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 622 | 468 | 460 | 455 | 467.51 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 15 | 211 | 10 | 11 | 27.95 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 15 | 211 | 10 | 11 | 27.95 |
| Giá vốn hàng bán | 10 | 181 | 6 | 9 | -22.75 |
| Lãi gộp | 5 | 30 | 3 | 2 | 5.20 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Chi phí tài chính | 1 | 6 | 0 | 0 | -1.74 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.72 | -6.41 | 1.01 | 0 | -1.74 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 3 | 3 | 2 | -3.19 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 20 | 0 | 0 | 0.29 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 1 | 20 | 0 | 0 | 0.29 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 4 | 0 | 0 | -0.11 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 16 | 0 | 0 | 0.18 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 1 | 16 | 0 | 0 | 0.18 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1.88 | 175.64 | -11.52 | 14.58 | -28.55 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 31.93 | 31.35 | 55.59 | 41.35 | 160.18 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -29.02 | -204.96 | -41.15 | -62.64 | -110.77 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -10.29 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2.91 | -173.61 | 14.45 | -21.29 | 39.12 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1.04 | 2.03 | 2.92 | -6.71 | 10.57 |
| Tiền và tương đương tiền | 1.45 | 2.48 | 4.52 | 7.44 | 0.73 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2.48 | 4.52 | 7.44 | 0.73 | 11.30 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng - Hội An (DIH) có tiền thân là Công ty Xây dựng Hội An được thành lập vào năm 1979. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng và bất động sản. DIH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Môt số công trình mà Công ty đã thực hiện và được khách hàng đánh giá cao như: Công trình làng du lịch ven biển Cửa Đại -Hội An ( giai đoạn 1 và giai đoạn 2), khu biệt thự ven sông Hội An, Nhà hàng Hoài Phố, Khu nhà nghỉ dưỡng ngân hàng NN&PTNT Việt Nam tại Hội An. DIH được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2011.
Lịch sử hình thành
- 1979: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng
- Hội An tiền thân là Công ty Xây dựng Hội An được thành lập, là doanh nghiệp 100% vốn nhà nước trực thuộc UBND tỉnh Quang Nam.
- 2003: Công ty xây dựng Hội An đổi tên thành Công ty Đầu tư Phát triển Xây dựng
- Hội An.
- 2006: Công ty chính thức Cổ phần hóa đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng
- Hội An.
- 2006: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Xây dựng
- Hội An chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ là 7,5 tỷ đồng.
- 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng sau khi phát hành cổ phiếu riêng lẻ cho 87 cổ đông.
- 2008 Công ty chính thức trở thành Công ty đại chúng
- 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 16.649.770 đồng sau khi trả cổ tức năm 2007 bằng cổ phiếu cho 148 cổ đông.
- 2010: Công ty tăng vốn điều lệ lên 29.999.420 đồng sau khi trả cổ tức năm 2009 bằng cổ phiếu cho 143 cổ đông và phát hành cổ phiếu cho cổ đông hiện hữu.
- 2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 02/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 68.941.640.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Việt | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 67,885 | 1.0% | 21/07/2025 |
| Trần Đình Lợi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 50,140 | 0.7% | 21/07/2025 |
| Trần Đình Danh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 38,042 | 0.6% | 21/07/2025 |
| Trần Đình Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | 22,307 | 0.4% | 03/05/2024 |
| Phạm Thị Thanh Tâm | Trưởng Ban kiểm soát | 23,000 | 0.3% | 21/07/2025 |
| Trần Minh Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,808 | 0.3% | 03/05/2024 |
| Phạm Anh Thi | Phó Tổng Giám đốc | 17,082 | 0.2% | 21/07/2025 |
| HỒ HẢI BẮC | Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,486 | 0.2% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Hoàng Phương | Thành viên Ban kiểm soát | 8,050 | 0.1% | 21/07/2025 |
| Võ Hồ Quỳnh Giao | Kế toán trưởng | 5,750 | 0.1% | 21/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Thảo | Phụ trách Công bố thông tin | 2,507 | 0.0% | 21/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DIH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DIH