DKG
UPCOMCông ty Cổ Phần Tập đoàn DamiK
9,800
▲
12.6%
Cập nhật: 23:17:41 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-8
P/E
—
P/B
0.83
YoY
-9.0%
QoQ
-3.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
-0.0%
Tỷ suất LN gộp
7.7%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.51
Tổng nợ / Tổng TS
0.34
Thanh toán nhanh
0.74
Thanh toán hiện hành
1
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 96 | 91 | 89 | 83 | 82.15 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 3 | 2 | 4 | 5.46 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 63 | 59 | 62 | 52 | 54.81 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 3 | 2 | 4 | 11.27 |
| Hàng tồn kho, ròng | 28 | 28 | 23 | 25 | 20.95 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 196 | 190 | 184 | 177 | 173.11 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 110 | 104 | 99 | 93 | 87.17 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 3.60 |
| Tài sản dài hạn khác | 60 | 57 | 56 | 55 | — |
| Trả trước dài hạn | 60 | 57 | 56 | 55 | 53.38 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 292 | 281 | 272 | 259 | 255.26 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 124 | 112 | 105 | 91 | 86.24 |
| Nợ ngắn hạn | 117 | 105 | 99 | 86 | 81.97 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 106 | 100 | 94 | 81 | 78.44 |
| Nợ dài hạn | 8 | 7 | 6 | 5 | 4.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 8 | 7 | 6 | 5 | 4.27 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 168 | 169 | 168 | 168 | 169.02 |
| Vốn và các quỹ | 168 | 169 | 168 | 168 | 169.02 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 144 | 144 | 144 | 144 | 143.75 |
| Cổ phiếu phổ thông | 144 | 144 | 144 | 144 | 143.75 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 23 | 24 | 23 | 23 | 24.02 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 292 | 281 | 272 | 259 | 255.26 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 56 | 52 | 55 | 53 | 50.96 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 56 | 52 | 55 | 53 | 50.96 |
| Giá vốn hàng bán | 53 | 47 | 52 | 49 | -46.88 |
| Lãi gộp | 3 | 5 | 3 | 4 | 4.08 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.41 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.41 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.26 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 2 | 3 | 1 | -1.77 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -3 | 1 | -2 | 1 | 0.64 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.50 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.38 |
| LN trước thuế | -3 | 1 | -2 | 0 | 1.02 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0.15 | 0 | -0.14 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -3 | 1 | -2 | 0 | 0.88 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -3 | 1 | -2 | 0 | 0.88 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 3 | 7 | 9 | 16 | 7.96 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -2 | -2 | 0 | 0.26 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -3.60 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.16 | -1.85 | 0 | 0 | -3.34 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 43 | 45 | 48 | 49 | 49.28 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -46 | -51 | -55 | -62 | -52.67 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3.04 | -6.17 | 0 | 0 | -3.39 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -1 | -1 | 2 | 1.23 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 9 | 6 | 7 | 4.23 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5 | 3 | 2 | 4 | 5.46 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ Phần Tập đoàn DamiK (DKG), tiền thân là Công ty Cổ phần Môi trường Hoàng Anh, được thành lập năm 2008. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất vôi công nghiệp. DKG hiện sở hữu và vận hành 5 lò nung vôi công nghiệp với tổng công suất thiết kế đạt 320.000 tấn/ năm và 1 bến thuỷ nội địa DLH với diện tích 21.532 m2. Các nhà máy sản xuất vôi công nghiệp của công ty được thiết kế theo công nghệ hiện đại của Hàn Quốc, đạt tiêu chuẩn ISO 9001:2015. Ngày 22/04/2025, DKG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 23/10/2008: Công ty Cổ phần Môi trường Hoàng Anh được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 2,5 tỷ đồng.
- Ngày 01/04/2010: Tăng vốn điều lệ lên 8 tỷ đồng.
- Ngày 07/03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng.
- Ngày 13/03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng.
- Ngày 14/02/2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Vôi Công Nghiệp DLH.
- Ngày 08/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 41 tỷ đồng.
- Ngày 19/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 71 tỷ đồng.
- Ngày 02/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 77 tỷ đồng.
- Ngày 03/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 92 tỷ đồng.
- Ngày 31/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 28/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 115 tỷ đồng.
- Ngày 09/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 143,75 tỷ đồng.
- Ngày 07/01/2025: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 95/UBCK-GSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
- Ngày 13/02/2025: Công ty được Tổng công ty Lưu ký và Bù trừ chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký cổ phiếu số 1561/VSDC
- ĐKCPNV với mã chứng khoán là DKG.
- Ngày 22/04/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 05/05/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Tập đoàn DamiK.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DKG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DKG