DL1
HNXCông ty Cổ phần Tập đoàn Alpha Seven
4,400
▲
2.3%
Cập nhật: 18:45:29 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
107
P/E
41.21
P/B
0.38
YoY
-39.7%
QoQ
-11.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.9%
ROA
0.4%
Tỷ suất LN gộp
18.7%
Tỷ suất LN ròng
6.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.49
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
0.88
Thanh toán hiện hành
0.92
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,204 | 1,230 | 970 | 1,237.75 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 97 | 104 | 88 | 281.07 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 151 | 143 | 264 | 203 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 830 | 844 | 549 | 698.45 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 64 | 95 | 71 | 49.78 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 114 | 126 | 66 | 66.31 | — |
| Tài sản lưu động khác | 13 | 13 | 4 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,362 | 1,318 | 1,619 | 2,152.54 | — |
| Phải thu dài hạn | 2 | 2 | 298 | 288.67 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 257 | 256.67 | — |
| Tài sản cố định | 800 | 787 | 759 | 1,346.50 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 286 | 274 | 295 | 30.09 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 224 | 205 | 218 | 30.09 | — |
| Trả trước dài hạn | 85 | 85 | 102 | 129.96 | — |
| Lợi thế thương mại | 140 | 120 | 116 | 353.35 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,566 | 2,548 | 2,589 | 3,390.29 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,170 | 1,181 | 1,217 | 2,029.17 | — |
| Nợ ngắn hạn | 544 | 555 | 594 | 1,339.15 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 35 | 37 | 40 | 42.37 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 214 | 194 | 225 | 425.89 | — |
| Nợ dài hạn | 626 | 626 | 624 | 690.02 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 624 | 622 | 620 | 687.94 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,396 | 1,367 | 1,371 | 1,361.12 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,396 | 1,367 | 1,371 | 1,361.12 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,062 | 1,062 | 1,062 | 1,168.59 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,062 | 1,062 | 1,062 | 1,168.59 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 0.66 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 179 | 155 | 173 | 61.34 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 126 | 135 | 119 | 114.29 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,566 | 2,548 | 2,589 | 3,390.29 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 180 | 270 | 209 | 184.39 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | -0 | 0 | -0 | — |
| Doanh thu thuần | 180 | 270 | 209 | 184.39 | — |
| Giá vốn hàng bán | 130 | 201 | 166 | -182.64 | — |
| Lãi gộp | 49 | 70 | 43 | 1.75 | — |
| Thu nhập tài chính | 7 | 18 | 7 | 39.26 | — |
| Chi phí tài chính | 4 | 22 | 16 | -18.46 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 25 | 17 | -15.52 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 8 | 9 | 10 | 9.24 | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 1 | 9 | 4.72 | — |
| Chi phí quản lý DN | 30 | 44 | 24 | -32.24 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 27 | 29 | 11 | 4.26 | — |
| Thu nhập khác | 1 | -26 | 0 | 0.20 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.11 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | -26 | 0 | 0.09 | — |
| LN trước thuế | 28 | 3 | 11 | 4.34 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | -10 | 1 | -1.29 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -2 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 28 | 13 | 11 | 3.05 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 15 | 1 | 3 | -5.52 | — |
| Cổ đông thiểu số | 13 | 12 | 9 | 8.57 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -10 | 35 | 89 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 6 | -11 | -2 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -96 | 62 | -338 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 137 | -137 | 448 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -80 | 106 | -281 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | -25 | 4 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -5.40 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 72 | 146 | 69 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -112 | -168 | -8 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | — | 0 | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -40.09 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -55 | 9 | -18 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 72 | -8 | -7 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 97 | 106 | 88 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Alpha Seven (DL1) tiền thân là Chi nhánh Bến xe Liên tỉnh Đức Long Gia Lai được thành lập năm 2005 với hoạt động kinh doanh chủ yếu là khai thác, điều hành Bến xe Đức Long Gia Lai và kinh doanh đá. Hiện tại công ty đang điều hành Bến xe Đức Long Gia Lai, bến xe khách duy nhất tại Thành Phố Pleiku và bến xe khách lớn nhất yếu trên địa bàn tỉnh Gia Lai. Công ty cũng đang thực hiện đầu tư vào lĩnh vực mới là năng lượng tái tạo, thông qua dự án nhà máy Điện gió Ia Boòng - Chư Pông với sản lượng điện hàng năm ước tính là 130.640,9 kWh/ năm. Ngày 10/03/2010, DL1 chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- 2005: Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Dịch vụ Công trình Công cộng Đức Long Gia Lai tiền thân là Chi nhánh Bến xe Liên tỉnh Đức Long Gia Lai được thành lập.
- 2007: Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, vốn điều lệ ban đầu 9,5 tỷ đồng.
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- 2010: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch trên sàn HNX.
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 18 tỷ đồng.
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 24,8 tỷ đồng.
- 2013: Tăng vốn điều lệ lên 28,57 tỷ đồng.
- 2014: Tăng vốn điều lệ lên 31,42 tỷ đồng.
- Ngày 23/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 1.011.773.530.000 đồng.
- Ngày 12/08/2020: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Năng lượng Tái tạo Việt Nam.
- Ngày 20/07/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Alpha Seven.
- Ngày 08/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.062.360.940.000 đồng.
- Ngày 28/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 1.168.587.310.000 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thành Nhân | Thành viên Ban kiểm soát | 117 | 0.0% | 12/02/2026 |
| Bùi Minh Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2026 |
| Đinh Thị Tuyết Minh | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 12/02/2026 |
| Chu Sỹ Hoạt | Phó Giám đốc | — | — | 12/02/2026 |
| Hà Thị Phương Oanh | Kế toán trưởng | — | — | 12/02/2026 |
| Phạm Tiến Dũng | Phó Giám đốc | — | — | 12/02/2026 |
| Đoàn Nguyên Tiêu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 24/06/2020 |
| Hồ Thị Mỹ Trinh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,500 | — | 12/02/2026 |
| Lee Tong Hun | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 24/06/2020 |
| Đặng Văn Hậu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/08/2022 |
| Vũ Thị Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 1,651,020 | 1.6% | 12/02/2026 |
| Nguyễn Đình Trạc | Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,078,038 | 1.1% | 03/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Điện Tử Dlg Ansen | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Điện Mặt Trời Dlg Ninh Thuận | công ty con | 50.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Cao Su Chư Prông | công ty con | 65.0% |
| Công ty TNHH Mass Noble Investment | công ty con | 97.7% |
| Công ty TNHH Phú Thành Gia Pleiku | công ty con | 80.0% |
| Công ty Cổ Phần Bot & Bt Đức Long Đắk Nông | công ty liên kết | 29.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DL1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DL1