DLD
UPCOMCông ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk
4,900
▼
14.0%
Cập nhật: 17:52:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-3,118
P/E
—
P/B
1.17
YoY
-36.0%
QoQ
6.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-63.0%
ROA
-16.6%
Tỷ suất LN gộp
-3.7%
Tỷ suất LN ròng
-45.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
0.46
Thanh toán hiện hành
0.47
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk (DLD) tiền thân là Công ty Du lịch Đắk Lắk được thành lập năm 1986. Từ năm 2005, Công ty được cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk. Công ty chuyên về kinh doanh khách sạn, nhà hàng, khu du lịch tại thành phố Đắk Lắk. Công ty hiện sở hữu 3 khách sạn bao gồm khách sạn 4 sao Sài Gòn - Ban Mê, khách sạn Cao Nguyên, khách sạn Thành Công và nhà hàng Thắng Lợi, công viên nước Đắk Lắk và khu du lịch Hồ Lắk. DLD được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2011.
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/03/2005: Công ty Cổ phần Du lịch Đắk Lắk được thành lập với vốn điều lệ 22.571.420.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4003000058 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 90.285.680.000 đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 93.074.150.000 đồng;
- Ngày 08/04/2011: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Sáu | Kế toán trưởng | 10,000 | 0.1% | 17/02/2023 |
| Phạm Hữu Bắc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/09/2018 |
| Nguyễn Thị Thu Tâm | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 06/07/2020 |
| Phạm Thị Nguyệt | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 17/02/2025 |
| Trương Đức Hùng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 18/04/2025 |
| Nguyễn Kim Châu | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/04/2025 |
| Nguyễn Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 04/09/2025 |
| Phạm Thành Đô | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/09/2025 |
| Nguyễn Thanh Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/09/2025 |
| Nguyễn Thị Mười | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Dương Đình Nam | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 12/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DLD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DLD