DLG
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai
2,920
0.0%
Cập nhật: 17:10:06 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,316
P/E
2.22
P/B
0.88
YoY
-3.0%
QoQ
21.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
44.0%
ROA
9.2%
Tỷ suất LN gộp
46.5%
Tỷ suất LN ròng
59.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.76
Thanh toán nhanh
0.87
Thanh toán hiện hành
0.92
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,537 | 1,601 | 1,453 | 1,850.42 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 136 | 138 | 170 | 29.14 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 31 | 76 | 282.45 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,287 | 1,317 | 1,091 | 1,432.99 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 47 | 46 | 47 | 51.20 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 113 | 113 | 113 | 198.16 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,778 | 2,717 | 2,927 | 2,365.63 | — |
| Phải thu dài hạn | 388 | 398 | 413 | 397.79 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 346 | 346 | 346.01 | — |
| Tài sản cố định | 2,126 | 2,070 | 2,014 | 1,415.50 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 26 | 26 | 25 | 24.92 | — |
| Đầu tư dài hạn | 13 | 13 | 278 | 377.09 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 172 | 174 | 160 | 6.48 | — |
| Trả trước dài hạn | 70 | 77 | 67 | 26.28 | — |
| Lợi thế thương mại | 92 | 88 | 84 | 79.37 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,315 | 4,318 | 4,379 | 4,216.05 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 3,522 | 3,470 | 3,473 | 3,220.49 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,050 | 2,010 | 2,093 | 2,002.56 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 6 | 1 | 1.31 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 803 | 735 | 778 | 706.65 | — |
| Nợ dài hạn | 1,472 | 1,460 | 1,381 | 1,217.93 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,403 | 1,393 | 1,313 | 1,154.06 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 793 | 848 | 906 | 995.56 | — |
| Vốn và các quỹ | 793 | 848 | 906 | 995.56 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,993 | 2,993 | 2,993 | 2,993.10 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,993 | 2,993 | 2,993 | 2,993.10 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 6 | 6.20 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | -2,428 | -2,382 | -2,336 | -2,091.64 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 171 | 180 | 193 | 37.39 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,315 | 4,318 | 4,379 | 4,216.05 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 153 | 162 | 173 | 210.59 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 153 | 162 | 173 | 210.59 | — |
| Giá vốn hàng bán | 75 | 85 | 85 | -133.70 | — |
| Lãi gộp | 78 | 77 | 88 | 76.89 | — |
| Thu nhập tài chính | 42 | 43 | 54 | 195.48 | — |
| Chi phí tài chính | 59 | 66 | 56 | -71.82 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 59 | 117 | 56 | -55.28 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Chi phí quản lý DN | 11 | -13 | -7 | 62.60 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 49 | 67 | 93 | 263.26 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.09 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | 7 | 3 | -3.39 | — |
| Lợi nhuận khác | -6 | -7 | -3 | -3.30 | — |
| LN trước thuế | 44 | 60 | 90 | 259.96 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 4 | -3.87 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | -1 | -4 | 2.42 | — |
| Lợi nhuận thuần | 41 | 59 | 90 | 258.50 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 28 | 46 | 75 | 244.80 | — |
| Cổ đông thiểu số | 13 | 13 | 15 | 13.70 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 100 | 86 | -3 | -520.41 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | 6 | -10 | 9.21 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -143 | -50 | -24 | -9.67 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 172 | 9 | 286 | 506.72 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -6 | 0 | -265 | -98.92 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 18 | 33 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 16 | 12 | 53 | 1.76 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 33.10 | 0 | 0 | 409.20 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -92 | -78 | -37 | -30.05 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -92.20 | 0 | 0 | -30.05 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 41 | 3 | 32 | -141.26 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 120 | 121 | 120 | 170.40 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 136 | 138 | 170 | 29.14 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai tiền thân là Xí nghiệp Tư doanh Đức Long Gia Lai, được thành lập năm 1995. Lĩnh vực kinh doanh chính hiện tại của công ty bao gồm sản xuất và kinh doanh linh kiện điện tử, đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng, kinh doanh bất động sản và các sản phẩm nông nghiệp. Hiện tại lĩnh vưc sản xuất linh kiện điện tử đang là ngành chiến lược của công ty với nhiều thương vụ M&A các công ty từ Mỹ, Nhật Bản. Các đối tác của DLG có thể kể đến như Samsung, LG, Huyndai, Panasonic, Canon,.. DLG là đơn vị được Chính phủ lựa chọn làm nhà đầu tư thi công tuyến đường cao tốc Quốc lộ 1 và Quốc lộ 14 theo hình thức BOT, BT,PPP. DLG hiện nắm trong tay 4 trạm thu phí BOT trên gần 150 Km đường Quốc lộ 14 với thời gian thu phí trên 20 năm. DLG được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- 1995: Tiền thân là Xí nghiệp tư doanh Đức Long được thành lập với số vốn ban đầu là 3,6 tỷ đồng. Xí nghiệp sở hữu 9.700 m2 đất và một dây chuyền chế biến gỗ thủ công và bán tự động;
- 2007: Công ty Cổ phần Tập đoàn Đức Long Gia Lai được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 270 tỷ đồng;
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 291 tỷ đồng;
- Ngày 22/06/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên 485,4 tỷ đồng;
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên670,9 tỷ đồng;
- 2013: Tăng vốn điều lệ lên 697,5 tỷ đồng;
- 2014: Tăng vốn điều lệ lên 1.492,5 tỷ đồng;
- Ngày 17/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.301,44 tỷ đồng;
- Ngày 10/03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.850,57 tỷ đồng;
- Ngày 06/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 2.993,09 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Pháp | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 74,226,523 | 24.8% | 13/02/2026 |
| Vũ Thị Hải | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc Tài chính | 1,535,479 | 0.5% | 10/05/2024 |
| Nguyễn Tuyển | Người phụ trách quản trị công ty | 1,033,318 | 0.4% | 13/02/2026 |
| Lê Đức Kỳ | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 830,000 | 0.3% | 02/07/2019 |
| Trần Cao Châu | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 525,000 | 0.2% | 03/04/2018 |
| Trần Văn Phương | Phó Tổng Giám đốc | 68,389 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Tường Cọt | Phó Tổng Giám đốc | 14,382 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Paul Anthony Murphy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/02/2026 |
| Võ Mộng Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 13/02/2026 |
| Đặng Thị Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 02/06/2025 |
| Phạm Minh Việt | Phó Tổng Giám đốc Phụ trách Cơ sở hạ tầng | — | — | 13/02/2026 |
| Phan Thị Ngọc Anh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Trần Đình Anh Dũng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/01/2022 |
| Đỗ Thành Nhân | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 84 | — | 13/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Chè Biển Hồ | công ty con | — |
| Công ty Cổ Phần Bot & Bt Đức Long Đắk Nông | công ty con | 70.6% |
| CÔNG TY TNHH NÔNG NGHIỆP ĐỨC LONG GIA LAI | công ty con | 99.8% |
| Công ty Cổ Phần Bot Và Bt Đức Long Gia Lai | công ty con | 73.5% |
| Công ty Cổ phần đầu tư và kinh doanh Bất động sản Đức Long Gia Lai | công ty con | 84.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển Điện Năng Đức Long Gia Lai | công ty con | 93.3% |
| Công ty Cổ phần Cà phê Gia Lai | công ty con | — |
| Công ty Cổ phần Năng lượng Tân Thượng | công ty con | 88.0% |
| Công ty Cổ Phần Tư Vấn Xây Dựng Giao Thông Gia Lai | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng Điện Gió Cp1 Wind | công ty liên kết | 47.0% |
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng Điện Gió Cp2 Wind | công ty liên kết | 46.0% |
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng Điện Mặt Trời Cp3 Solar | công ty liên kết | 14.4% |
| Công ty Cổ Phần Năng Lượng Điện Mặt Trời Chư Pưh 4 Solar | công ty liên kết | 0.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DLG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DLG