DLR
UPCOMCông ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt
13,600
▼
14.5%
Cập nhật: 15:46:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,832
P/E
2.81
P/B
3.87
YoY
38.0%
QoQ
3.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.4%
ROA
35.0%
Tỷ suất LN gộp
59.8%
Tỷ suất LN ròng
125.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.37
Tổng nợ / Tổng TS
0.77
Thanh toán nhanh
0.49
Thanh toán hiện hành
0.84
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 25 | 27 | 29 | 32 | 42.64 |
| Tiền và tương đương tiền | 3 | 5 | 5 | 8 | 10.82 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3 | 3 | 5 | 5 | 12.91 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 9 | 9 | 9 | 9 | 3.87 |
| Hàng tồn kho, ròng | 17 | 18 | 18 | 18 | 17.59 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 29 | 28 | 28 | 26 | 26.44 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 13 | 13 | 12 | 11 | 11.34 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 15 | 15 | 15 | 15 | 14.49 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.27 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.33 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 54 | 55 | 57 | 58 | 69.07 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 60 | 62 | 64 | 64 | 53.26 |
| Nợ ngắn hạn | 57 | 59 | 60 | 60 | 50.66 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 0.31 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4 | 6 | 6 | 6 | 0 |
| Nợ dài hạn | 2 | 3 | 4 | 4 | 2.60 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.03 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -6 | -6 | -7 | -6 | 15.82 |
| Vốn và các quỹ | -6 | -6 | -7 | -6 | 15.82 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 |
| Cổ phiếu phổ thông | 45 | 45 | 45 | 45 | 45 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | 2.79 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -58 | -59 | -59 | -58 | -36.28 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 54 | 55 | 57 | 58 | 69.07 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3 | 2 | 2 | 4 | 4.14 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 3 | 2 | 2 | 4 | 4.14 |
| Giá vốn hàng bán | 2 | 1 | 1 | 1 | -1.49 |
| Lãi gộp | 1 | 1 | 1 | 3 | 2.65 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 18.26 |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 1.73 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.27 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0.07 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | -1.37 | 1 | -1.32 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 0 | -1 | 1 | 21.33 |
| Thu nhập khác | 18 | 1 | 0 | 1 | 0.63 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 6 | 1 | 0 | 1 | -0.17 |
| Lợi nhuận khác | 13 | 0 | 0 | 0 | 0.45 |
| LN trước thuế | 12 | 0 | -1 | 1 | 21.78 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 0 | -1 | 1 | 21.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 0 | -1 | 1 | 21.74 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 6 | 0.39 | 0 | 0 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0.01 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.01 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 5 | 5 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -9 | -3.50 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | -0.07 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 1.43 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 1.83 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 3.45 | 0 | 0 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 5.29 | 0 | 0 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt (DLR) tiền thân là Công ty Kinh doanh và Phát triển Nhà Lâm Đồng được thành lập năm 1992. Năm 2008, công ty được cổ phần hóa. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là thi công xây lắp, kinh doanh nhà đất, sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng. Hiện nay, công ty đang khai thác hai mỏ đá lớn là mỏ đá Gần Reo và mỏ đá Phường 7 Đà Lạt. Công ty có quỹ tài sản lớn là các bất động sản có vị trí đắc địa, thuận lợi tại Đà Lạt là khu biệt thự Hùng Vương có giá trị 7.096 tỷ đồng và Ana Mandara Villas Đà Lạt có giá trị 2.493 tỷ đồng. DLR là doanh nghiệp trọng điểm của tỉnh Lâm Đồng, với gần 30 năm kinh nghiệp trong lĩnh vực đầu tư phát triển quy hoạch đô thị, nhà ở, khu chung cư. Ngày 31/05/2019, DLR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1992: Công ty Cổ phần Địa ốc Đà Lạt tiền thân là Công ty Kinh doanh và Phát triển Nhà Lâm Đồng được thành lập.
- 1993: Công ty Kinh doanh và Phát triển Nhà Lâm Đồng chính thức đi vào hoạt động.
- 1994: Thành lập Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Vật liệu Xây dựng Lâm Đồng.
- 2008: Công ty được cổ phần hóa. Vốn điều lệ là 45 tỷ đồng.
- Ngày 20/05/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 24/05/2019: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 31/05/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đinh Thanh Tâm | Tổng Giám đốc | 1,102,500 | 24.5% | 10/02/2026 |
| Phạm Văn Dương | Phó Tổng Giám đốc | 16,300 | 0.4% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Văn Hòa | Kế toán trưởng | 4,100 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Lê Thị Kim Chính | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/09/2024 |
| Ngô Phước | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 20/09/2024 |
| Quách Tấn Hải | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/09/2024 |
| Hoàng Việt Thúy Hồng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 20/09/2024 |
| Nguyễn Quang Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 13/02/2026 |
| Đào Ngọc Phương Nam | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 13/02/2026 |
| Vũ Minh Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/09/2017 |
| Trịnh Ngọc Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 20/09/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Địa Ốc Bảo Lộc | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Địa Ốc Đà Lạt | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng Địa Ốc Đà Lạt | công ty liên kết | 29.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DLR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DLR