DLT
UPCOMCông ty Cổ phần Du lịch và Thương mại - Vinacomin
8,600
0.0%
Cập nhật: 15:25:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
12.7%
Tỷ suất LN ròng
0.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại - Vinacomin (DLT) có tiền thân là Công ty Du lịch Than Việt Nam được thành lập vào năm 1996. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh các dịch vụ về du lịch trong và ngoài nước, khách sạn, ăn uống, vận chuyển. Ngoài ra, Công ty còn cung cấp các dịch vụ cho sản xuất và tiêu dùng, chế biến và kinh doanh than,vật tư thiết bị, giáo dục đào tạo, mua bán ký gửi. DLT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2004. DLT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2005.
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/09/1996: Tiền thân là Công ty Du lịch Than được thành lập theo Quyết định số 2778/QĐ-TCCB của Bộ trưởng Bộ công nghiệp;
- Ngày 13/12/2001: Đổi tên thành Công ty Du lịch và Thương mại (VTTC) theo quyết định số 1338/QĐ-HĐQT của Hội đồng quản trị Tập đoàn TKV;
- Ngày 01/11/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Du lịch và Thương mại
- Vinacomin với vốn điều lệ 10.465.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0103005779 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội;
- Ngày 30/09/2004: Trở thành công ty đại chúng;
- 2008: Tăng vốn điều lệ lên 13.410.530.000 đồng;
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 19.497.970.000 đồng;
- Ngày 16/11/2015: Giao dịch trên thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quỳnh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 174,463 | 7.0% | 09/05/2025 |
| Nguyễn Mạnh Toàn | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 137,923 | 5.5% | 22/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Phó Giám đốc | 44,392 | 1.8% | 25/02/2025 |
| Phan Thành Chung | Thành viên Ban kiểm soát | 20,500 | 0.8% | 06/08/2024 |
| PHAN THỊ HẰNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 18,504 | 0.7% | 08/09/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Oanh | Phó Giám đốc | 15,254 | 0.6% | 04/08/2016 |
| Trần Tất Thành | Phó Giám đốc | 10,016 | 0.4% | 04/08/2016 |
| Nguyễn Trung Tuyến | Phó Giám đốc | 6,537 | 0.3% | 29/04/2025 |
| Nguyễn Thị Lương Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| Hoàng Văn Kiệm | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 29/04/2025 |
| Trần Thế Thành | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/08/2023 |
| Nguyễn Đoan Trang | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/04/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DLT
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DLT