DM7
UPCOMCông ty Cổ phần Dệt may 7
19,600
▲
14.6%
Cập nhật: 23:47:00 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,596
P/E
5.45
P/B
0.99
YoY
18.8%
QoQ
2.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.6%
ROA
11.6%
Tỷ suất LN gộp
13.4%
Tỷ suất LN ròng
5.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.80
Tổng nợ / Tổng TS
0.44
Thanh toán nhanh
1.31
Thanh toán hiện hành
1.68
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 261 | 226 | 234 | 406.30 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 93 | 33 | 5 | 52.15 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 90 | 68 | 59 | 266.33 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5 | 9 | 8 | 0.76 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 78 | 118 | 161 | 87.63 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 8 | 9 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 144 | 138 | 131 | 139.88 | — |
| Phải thu dài hạn | 5 | 5 | 4 | 2.25 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 5 | 5 | 4 | 2.25 | — |
| Tài sản cố định | 133 | 128 | 124 | 132.92 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 6 | 4 | 3 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 6 | 4 | 3 | 3.03 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 406 | 364 | 365 | 546.18 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 113 | 86 | 86 | 242.30 | — |
| Nợ ngắn hạn | 113 | 86 | 86 | 242.30 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 28 | 20 | 8 | 135.07 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 293 | 278 | 279 | 303.87 | — |
| Vốn và các quỹ | 293 | 278 | 279 | 303.87 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 154 | 154 | 154 | 154.11 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 154 | 154 | 154 | 154.11 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 93 | 110 | 110 | 109.56 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 46 | 14 | 15 | 40.21 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 406 | 364 | 365 | 546.18 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 199 | 91 | 106 | 345.69 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 199 | 91 | 106 | 345.69 | — |
| Giá vốn hàng bán | 169 | 82 | 98 | -272.26 | — |
| Lãi gộp | 30 | 9 | 8 | 73.42 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 1 | 2 | -4.02 | — |
| Chi phí quản lý DN | 14 | 5 | 6 | -16.23 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15 | 3 | 1 | 53.18 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 2 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 3 | 0 | -2.63 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | -1 | 0 | -2.63 | — |
| LN trước thuế | 15 | 2 | 1 | 50.55 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 0 | 0 | -10.42 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.28 | — |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 2 | 1 | 40.42 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 2 | 1 | 40.42 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 12.53 | -47.02 | -26.96 | 49.10 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2.10 | -4.12 | -0.74 | -2.01 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0.04 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.81 | 0.76 | 0.15 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1.29 | -3.32 | -0.59 | -2.01 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -10.36 | -10.46 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -10.36 | -10.46 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.87 | -60.81 | -27.55 | 47.09 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 92.53 | 93.41 | 32.60 | 5.06 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 93.41 | 32.60 | 5.06 | 52.15 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dệt May 7 có tiền thân là Xí nghiệp Dệt Nhuộm P7 được thành lập năm 1992, trải qua nhiều lần đổi tên và chuyển đổi loại hình công ty, đến năm 2017, DM7 chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của Công ty là sản xuất hàng trang phục may sẵn, sản phẩm công nghệ dệt, nhuộm, may; vải bạt chống thấm và nhà bạt các loại; Sản xuất sợi, dây bện và lưới; Sản xuất trang phục dệt kim, đan móc. Công ty định hướng tạo ra sản phẩm khác biệt; Cạnh tranh bằng chất lượng sản phẩm và giá thành, chú trọng đầu tư vào công nghệ và con người, DM7 chính thức đăng ký giao dịch trên sàn UpCom vào ngày 15 tháng 10 năm 2018.
Lịch sử hình thành
- 28-02-1992: Bộ Tổng Tham Mưu ra quyết định thành lập Xí nghiệp Dệt Nhuộm P7 (Tên thường gọi trong Quân đội là Xí nghiệp Quân trang Quân khu 7);
- 13-03-1996: Xí nghiệp đổi tên thành Công ty Dệt May 7;
- 22-07-2010: Công ty Dệt May 7 đổi tên thành Công ty TNHH MTV Dệt May 7;
- 05-12-2017: Công ty tiến hành cổ phần hóa
- 29-03-2017: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần với tên gọi Công ty Cổ phần Dệt May 7;
- 20-06-2017: Công ty tổ chức Đại hội cổ đông lần thứ nhất, thành lập Công ty Cổ phần Dệt May 7;
- 03-07-2017: Chính thức hoạt động dưới hình thức Công ty Cổ phần với vốn điều lệ bạn đầu là 154,111 tỷ đồng
- 24-10-2017: Được chấp thuận trở thành công ty đại chúng;
- 15-10-2018: Công ty chính thức đăng ký giao dịch trên sàn UpCom.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lại Thị Bảy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 44,700 | 0.3% | 07/03/2025 |
| Đinh Quang Nhẫn | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng phòng Kế hoạch Kinh doanh | 12,700 | 0.1% | 31/07/2025 |
| Lê Thị Thùy Vân | Kế toán trưởng | 2,000 | 0.0% | 09/10/2018 |
| Nguyễn Thị Kinh Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 2,100 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Mộng Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/10/2018 |
| Kiều Hồ Quang Huy | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 31/07/2025 |
| Phan Đức Lê Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/12/2023 |
| NGUYỄN THANH DƯƠNG | Phó Giám đốc Kinh doanh/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 31/07/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 31/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DM7
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DM7