DMC
HOSECông ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế DOMESCO
57,800
▲
1.9%
Cập nhật: 13:59:00 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,712
P/E
10.12
P/B
1.19
YoY
-2.1%
QoQ
5.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.9%
ROA
10.6%
Tỷ suất LN gộp
19.6%
Tỷ suất LN ròng
9.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.11
Thanh toán nhanh
5.45
Thanh toán hiện hành
7.86
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,513 | 1,481 | 1,505 | 1,663 | 1,681.86 |
| Tiền và tương đương tiền | 130 | 44 | 57 | 89 | 75.84 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 274 | 330 | 376 | 506 | 491 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 622 | 592 | 584 | 621 | 600.27 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 22 | 22 | 23 | 22 | 19.45 |
| Hàng tồn kho, ròng | 484 | 512 | 481 | 440 | 508.80 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 5 | 6 | 6 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 313 | 347 | 347 | 210 | 220.63 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 158 | 166 | 164 | 163 | 162.63 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 128 | 153 | 153 | 19 | 18.87 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 20 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.40 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,827 | 1,829 | 1,852 | 1,873 | 1,902.49 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 214 | 169 | 284 | 277 | 214.61 |
| Nợ ngắn hạn | 214 | 169 | 283 | 276 | 214.03 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 20 | 12 | 7 | 7 | 7.82 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.58 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,613 | 1,660 | 1,569 | 1,596 | 1,687.88 |
| Vốn và các quỹ | 1,613 | 1,660 | 1,569 | 1,596 | 1,687.88 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 347 | 347 | 347 | 347 | 347.27 |
| Cổ phiếu phổ thông | 347 | 347 | 347 | 347 | 347.27 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1,002 | 1,002 | 1,082 | 1,082 | 1,082.23 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 203 | 250 | 79 | 107 | 198.03 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,827 | 1,829 | 1,852 | 1,873 | 1,902.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 571 | 469 | 510 | 530 | 559.66 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.65 |
| Doanh thu thuần | 571 | 469 | 510 | 529 | 559 |
| Giá vốn hàng bán | 430 | 373 | 425 | 456 | -403.72 |
| Lãi gộp | 140 | 96 | 85 | 72 | 155.29 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 12 | 2 | 8 | 7.51 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 4 | 1 | -0.99 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 27 | 28 | 25 | 26 | -29.79 |
| Chi phí quản lý DN | 19 | 21 | 19 | 20 | -20.09 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 96 | 58 | 40 | 34 | 111.93 |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 2.68 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.29 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 1 | 0 | 0 | 2.39 |
| LN trước thuế | 96 | 59 | 40 | 35 | 114.31 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 19 | 12 | 8 | 7 | -22.93 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 77 | 47 | 32 | 28 | 91.38 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 77 | 47 | 32 | 28 | 91.38 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 102 | 2 | 61 | 27 | 71.93 |
| Mua sắm TSCĐ | -33 | -13 | -6 | -2 | -15.37 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.59 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -244 | -322 | -145 | -95 | -25 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 280 | 241 | 99 | 100 | 40 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 10 | 6 | 4 | 3 | 1.35 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -87.72 | 0 | 0 | 1.57 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 44.30 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -44.30 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -87 | 0 | 0 | 0 | -86.82 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -86.82 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 29 | -86 | 13 | 32 | -13.32 |
| Tiền và tương đương tiền | 98 | 53 | 42 | 31 | 89.17 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 130 | 44 | 57 | 89 | 75.84 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Y tế Domesco (DMC) tiền thân là Trạm vật tư y tế thành lập năm 1980. Năm 2004 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Dược phẩm Domesco chuyên sản xuất, kinh doanh xuất nhập khẩu các loại dược phẩm và là nhà sản xuất hàng đầu Việt Nam về thuốc tim mạch và nội tiết. Dược phẩm Domesco là một trong số ít các công ty đạt chuẩn GMP - WHO, GSP, GLP đầu tiên của Việt Nam. Công ty hiện đang vận hành 5 nhà máy sản xuất gồm 3 nhà máy sản xuất thuốc hóa dược (nhóm kháng sinh chứa beta lactam gồm penicillin, cephalosporin và nhóm non-beta lactam), 1 nhà máy chiết xuất và sản xuất thuốc có nguồn gốc dược liệu và 1 nhà máy sản xuất thực phẩm bảo vệ sức khỏe. Cả 5 nhà máy sản xuất thuốc của Công ty đều đạt tiêu chuẩn GMP-WHO, GSP và GLP. Dược phẩm Domesco có 348 sản phẩm dược và 47 sản phẩm thực phẩm đã được cấp phép lưu hàng trên cả nước. Các sản phẩm được chia làm 3 nhóm: hóa dược, dược liệu và dinh dưỡng. Sản phẩm của Domesco được tiêu thụ trên khắp cả nước và xuất khẩu sang Nhật, HongKong, Lao, Campuchia, Philippines. Cổ phiếu DMC được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ 2006.
Lịch sử hình thành
- 1985: Tiền thân của công ty là Trạm Vật tư Y tế, sau đó đổi tên thành Công ty vật tư thiết bị y tế trực thuộc Sở Y tế tỉnh Đồng Tháp được thành lập.
- 1997: Công ty đổi tên thành Công ty Dịch vụ và Cung ứng Vật tư Y tế.
- 1989: Công ty đổi tên thành Công ty Domesco.
- 1989: Công ty đổi tên thành Công ty XNK Phục vụ Y tế.
- 1992: Công ty đổi tên thành Công ty Xuất nhập khẩu Y tế Đồng Tháp.
- 2004: Công ty đổi thành Công ty CP Xuất nhập khẩu Y tế Domesco với số vốn điều lệ là 60 tỷ đồng.
- 2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng.
- 2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 107 tỷ đồng và giao dịch cổ phiếu tại HOSE vào ngày 25/12/2006.
- 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 137,7 tỉ đồng.
- 2009: Công ty tăng vốn điều lệ lên 178,1 tỉ đồng.
- 2014: Công ty tăng vốn điều lệ lên 267,1 tỉ đồng.
- 2016: Công ty tăng vốn điều lệ lên 347,2 tỉ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Ngọc Tuyền | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 34,234 | 0.1% | 27/01/2026 |
| Nguyễn Phi Thức | Trưởng Ban kiểm soát | 27 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Cedric Guy Yves Schepens | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2024 |
| Phan Thế Thành | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/04/2024 |
| Leonid Goldshteyn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 18/04/2025 |
| Nguyễn Việt Phương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Lương Thị Hương Giang | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Douglas Kuo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 27/01/2026 |
| Sze Chin Wong | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Samuel Timothy Nance | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Nguyễn Văn Hóa | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Duy Tùng | Người phụ trách quản trị công ty/Giám đốc Tài chính | — | — | 27/01/2026 |
| Servane Marie Amelie Gorgiard | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DMC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DMC