DMN
UPCOMCông ty Cổ phần Domenal
8,200
▼
6.8%
Cập nhật: 21:04:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,574
P/E
5.21
P/B
0.58
YoY
61.0%
QoQ
16.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.7%
ROA
3.2%
Tỷ suất LN gộp
7.0%
Tỷ suất LN ròng
2.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.68
Tổng nợ / Tổng TS
0.73
Thanh toán nhanh
0.85
Thanh toán hiện hành
1.22
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 318 | 326 | 390 | 379 | 402.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 2 | 7 | 7 | 21.34 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 4 | 4 | 4 | 8 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 204 | 235 | 267 | 255 | 252.47 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 58 | 67 | 71 | 76 | 70.09 |
| Hàng tồn kho, ròng | 105 | 75 | 103 | 102 | 117.03 |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 10 | 10 | 11 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 260 | 256 | 254 | 254 | 251.46 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 1.38 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 1.38 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 161 | 158 | 155 | 155 | 152.39 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 30 | 31 | 31 | 32 | 32.04 |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 8 | 7 | 6 | 32.04 |
| Trả trước dài hạn | 9 | 8 | 7 | 6 | 5.71 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 578 | 582 | 644 | 633 | 653.63 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 423 | 422 | 475 | 456 | 475.84 |
| Nợ ngắn hạn | 253 | 266 | 325 | 302 | 330.45 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 17 | 19 | 19 | 22 | 68.81 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 204 | 212 | 218 | 206 | 209.77 |
| Nợ dài hạn | 170 | 155 | 150 | 154 | 145.39 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 164 | 149 | 144 | 147 | 145.39 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 155 | 160 | 169 | 177 | 177.79 |
| Vốn và các quỹ | 155 | 160 | 169 | 177 | 177.79 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 |
| Cổ phiếu phổ thông | 125 | 125 | 125 | 125 | 125 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 6 | 6 | 6 | 6 | 5.97 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 24 | 29 | 38 | 46 | 46.81 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 578 | 582 | 644 | 633 | 653.63 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 190 | 179 | 232 | 262 | 305.98 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 190 | 179 | 231 | 262 | 305.98 |
| Giá vốn hàng bán | 168 | 165 | 212 | 248 | -287.14 |
| Lãi gộp | 22 | 15 | 19 | 14 | 18.84 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 1 | 0.66 |
| Chi phí tài chính | 8 | 6 | 7 | 6 | -6.52 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | -12.40 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.57 |
| Chi phí bán hàng | 5 | 2 | 4 | 3 | -4.13 |
| Chi phí quản lý DN | 19 | 1 | 1 | 1 | -1.88 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -8 | 6 | 9 | 5 | 7.55 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.10 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.22 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.12 |
| LN trước thuế | -8 | 6 | 9 | 5 | 7.43 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 2 | 0 | -4.75 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -9 | 5 | 7 | 5 | 2.68 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -9 | 5 | 7 | 5 | 2.68 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -9 | 17.75 | 13 | -13 | 21.47 |
| Mua sắm TSCĐ | -14 | 0 | -1 | 1 | 4 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -4 | 0 | 0 | -12 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 4 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -4 | 0 | 0 | -4 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 754 | 127.84 | 340 | -340 | 281.98 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -733 | -139.72 | -345 | 345 | -284.91 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -11.88 | 0 | 0 | -2.94 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -2 | 1.87 | 6 | -6 | 14.54 |
| Tiền và tương đương tiền | 43 | 0.55 | 34 | -34 | 6.80 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 2.42 | 7 | 0 | 21.34 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Domenal là một công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh thức ăn thuỷ sản hoạt động tại khu vực các tỉnh miền Tây Nam Bộ. Công ty được thành lập từ năm 2008. Ngoài hoạt động chính kinh doanh thức ăn thuỷ sản, DMN còn kinh doanh cá tra nguyên liệu và kinh doanh nguyên liệu sản xuất thức ăn thuỷ sản. Hiện tại, công ty đang quản lý và vận hành một nhà máy sản xuất thức ăn thuỷ sản tại tỉnh Đồng Tháp với dây chuyền sản xuất khép kín, có công suất đạt 12 tấn thành phẩm/giờ. Sản phẩm được DMN vận chuyển trực tiếp đến tay khách hàng là các hộ chăn nuôi và nông dân tại Đồng Bằng Sông Cửu Long mà không thông qua các đại lý. Ngày 22/11/2021, DMN chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom.
Lịch sử hình thành
- Năm 2008: Công ty Cổ phần Domenal được thành lập, với mức vốn điều lệ ban đầu là 125 tỷ đồng;
- Ngày 16/07/2009: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 26/11/2020: Được Trung tâm Lưu ký Chứng khoán Việt Nam cấp Giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán, với mã chứng khoán là DMN;
- Ngày 22/11/2021: Chính thức được giao dịch trên Thị trường Upcom.
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH Thủy Sản Hiệp Thành Phát | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Thủy Sản Trường Phát | công ty liên kết | 39.2% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DMN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DMN