DNA
UPCOMCông ty Cổ phần Điện nước An Giang
26,500
▼
1.9%
Cập nhật: 23:17:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,894
P/E
9.16
P/B
1.72
YoY
7.7%
QoQ
-6.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.5%
ROA
10.2%
Tỷ suất LN gộp
19.0%
Tỷ suất LN ròng
5.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.91
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
0.90
Thanh toán hiện hành
1.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 412 | 419 | 539 | 496 | 500.10 |
| Tiền và tương đương tiền | 46 | 30 | 83 | 45 | 161.67 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 45 | 28 | 35 | 35 | 35.34 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 256 | 289 | 336 | 327 | 232.44 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 2 | 2 | 3 | 4.96 |
| Hàng tồn kho, ròng | 40 | 43 | 45 | 45 | 43.64 |
| Tài sản lưu động khác | 24 | 29 | 39 | 45 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,139 | 1,132 | 1,132 | 1,133 | 1,152.86 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 983 | 977 | 977 | 976 | 976.40 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 6 | 6 | 6 | 4 | 3.58 |
| Tài sản dài hạn khác | 126 | 122 | 120 | 123 | 0.08 |
| Trả trước dài hạn | 126 | 122 | 120 | 123 | 142.21 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,551 | 1,551 | 1,671 | 1,629 | 1,652.97 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 705 | 658 | 832 | 751 | 787.51 |
| Nợ ngắn hạn | 408 | 349 | 581 | 461 | 478.03 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 1 | 1 | 1 | 0.30 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 92 | 87 | 119 | 111 | 96.69 |
| Nợ dài hạn | 297 | 309 | 250 | 289 | 309.49 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 132 | 143 | 126 | 156 | 186.48 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 846 | 893 | 840 | 878 | 865.45 |
| Vốn và các quỹ | 846 | 893 | 840 | 878 | 865.45 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 563 | 563 | 563 | 563 | 563.30 |
| Cổ phiếu phổ thông | 563 | 563 | 563 | 563 | 563.30 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 155 | 155 | 174 | 174 | 180.97 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 127 | 174 | 102 | 140 | 121.19 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,551 | 1,551 | 1,671 | 1,629 | 1,652.97 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 608 | 634 | 761 | 702 | 654.85 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 608 | 634 | 761 | 702 | 654.85 |
| Giá vốn hàng bán | 487 | 510 | 605 | 572 | -541.74 |
| Lãi gộp | 121 | 125 | 156 | 130 | 113.11 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 1 | 0 | 0.85 |
| Chi phí tài chính | 5 | 5 | 4 | 5 | -5.84 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 5 | 4 | 5 | -5.84 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 36 | 45 | 55 | 45 | -38.62 |
| Chi phí quản lý DN | 50 | 22 | 36 | 33 | -36.79 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 31 | 54 | 60 | 46 | 32.70 |
| Thu nhập khác | 7 | 5 | 6 | 2 | 7.97 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 4 | 0 | 4 | 0 | -5.66 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 5 | 2 | 2 | 2.31 |
| LN trước thuế | 34 | 59 | 63 | 48 | 35.02 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 12 | 10 | 10 | -7.92 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 5 | 0 | 2 | 0 | 0.92 |
| Lợi nhuận thuần | 27 | 47 | 50 | 38 | 28.01 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 27 | 47 | 50 | 38 | 28.01 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 89 | -13 | 69 | -37 | 127.43 |
| Mua sắm TSCĐ | -42 | -28 | -24 | -25 | -28.12 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -7 | 17 | -24 | 19 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 7 | 0 | 17 | -17 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.85 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -10.37 | 0 | 0 | -27.28 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 34 | 41 | 41 | 46 | 48.51 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -32 | -34 | -26 | -25 | -32.01 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -18 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 6.96 | 0 | 0 | 16.50 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 32 | -17 | 53 | -38 | 116.66 |
| Tiền và tương đương tiền | 64 | 94 | 88 | 79 | 45.01 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 46 | 30 | 83 | 45 | 161.67 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Điện nước An Giang (DNA) có tiền thân là Ban Quản lý và Phát triển Điện Nông Thôn, đươc thành lập trực thuộc Ủy ban Kế hoạch tỉnh An Giang vào năm 1993. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp phân phối điện và nước sạch. DNA chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Với tổng công suất toàn Công ty là 132.000 m3/ngày, DNA hiện đang là đơn vị cung cấp nước sạch lớn nhất tại An Giang. Bên cạnh đó, Công ty cũng tham gia vào lĩnh vực bất động sản với dự án khu biệt thự vườn Núi Sam, phường Núi Sam, thành phố Châu Đốc với quy mô 163 lô đất nền. DNA được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 12/1993: Ban Quản lý và Phát triển Điện Nông Thôn đươc thành lập trực thuộc Ủy ban Kế hoạch tỉnh An Giang;
- Năm 1995: UBND tỉnh An Giang đổi tên Ban Quản lý và Phát triển Điện Nông Thôn thành Ban Quản lý và Phát triển Điện Nước Nông thôn An Giang;
- Ngày 18/11/1996: UBND tỉnh An Giang ban hành Quyết định số 1570/QĐ.UBND về việc chuyển đổi Ban Quản lý và Phát triển Điện Nước Nông thôn An Giang thành Công ty Điện nước An Giang;
- Ngày 04/08/2010: UBND tỉnh An Giang ban hành Quyết định số 1242/QĐ-UBND về việc tiến hành cổ phần hóa Công ty Điện nước An Giang;
- Ngày 28/03/2011: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 486,6 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1600249791 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang;
- Ngày 19/10/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 18/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 510,92 tỷ đồng.
- Ngày 31/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 536,474 tỷ đồng;
- Ngày 01/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 563,295 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Thanh Hoàng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 119,697 | 0.2% | 10/02/2026 |
| Lê Việt Anh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 27,432 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Lương Văn Bạ | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 24,888 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Lê Thành Bửu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,396 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Trần Nhất Trí | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,774 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Tuấn Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,639 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Trương Văn Nghiệm | Kế toán trưởng | 5,787 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Lâm Thành Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,630 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Châu Minh Tú | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc Châu | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Trần Lê Minh Hoan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Xuân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 16/08/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DNA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DNA