DNC

HNX

Công ty Cổ phần Điện nước Lắp máy Hải Phòng

60,200 ▲ 5.6%
Cập nhật: 15:46:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,509
P/E
10.93
P/B
3.76
YoY
29.3%
QoQ
-23.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
38.2%
ROA
23.5%
Tỷ suất LN gộp
8.2%
Tỷ suất LN ròng
4.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.58
Tổng nợ / Tổng TS
0.37
Thanh toán nhanh
1.55
Thanh toán hiện hành
1.70
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 113 122 168 167 156.08
Tiền và tương đương tiền 21 34 47 50 50.79
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 9 1 1 7 11.64
Các khoản phải thu ngắn hạn 66 62 98 92 79.50
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1 2 0 3 0.85
Hàng tồn kho, ròng 17 19 18 16 12.84
Tài sản lưu động khác 2 6 4 3 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 89 94 91 92 97.96
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 60 58 56 55 62.55
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 4 5 1 0 0
Tài sản dài hạn khác 26 30 32 34 0
Trả trước dài hạn 26 30 32 34 35.38
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 203 216 258 259 254.04
NỢ PHẢI TRẢ 69 87 121 103 93.27
Nợ ngắn hạn 69 86 120 101 91.62
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0 1 1 1 1.13
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 14 15 13 3 0.28
Nợ dài hạn 1 1 1 1 1.64
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 133 129 137 157 160.78
Vốn và các quỹ 133 129 137 157 160.78
Vốn góp của chủ sở hữu 80 80 80 100 100.35
Cổ phiếu phổ thông 80 80 80 100 100.35
Quỹ đầu tư và phát triển 1 1 1 1 0.56
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 52 48 56 55 59.21
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 203 216 258 259 254.04
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 213 208 292 358 275.41
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 213 208 292 358 275.41
Giá vốn hàng bán 199 192 270 328 -249.83
Lãi gộp 15 16 22 30 25.57
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0.44
Chi phí tài chính -1 -2 1 0 -0.04
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 -0.04
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN 6 5 5 7 -8.49
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 10 12 16 23 17.49
Thu nhập khác 0 0 1 1 0.45
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 2 0 -0
Lợi nhuận khác 0 0 -1 0 0.45
LN trước thuế 10 12 16 24 17.94
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2 2 3 5 -3.37
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 -0.29
Lợi nhuận thuần 8 10 12 19 14.28
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 8 10 12 19 14.28
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -10.75 58.51 39 -39 27.26
Mua sắm TSCĐ -12.37 -0.32 -2 2 -1.18
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định -0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 6 -1.09 -1 1 -45.17
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -6 0 0 0 34.29
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 2 -2 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.05 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -12.31 -1.41 0 0 -12.06
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 44.03 0 70 -70 0
Tiền trả các khoản đi vay -25.03 -30.16 -70 70 -8.51
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0.12 -13.15 -12 12 -11.72
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 19.12 -43.31 0 0 -20.24
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -3.94 13.79 26 -26 -5.04
Tiền và tương đương tiền 24.58 20.63 33 -33 32.58
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 20.63 34.42 47 0 27.54
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Điện nước lắp máy Hải Phòng (DNC) tiền thân là Đội điện nước lắp máy có nhiệm vụ lắp đặt điện nước cho các công trình được thành lập năm 1992. Năm 2005 công ty chuyển hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. DNC là một trong những doanh nghiệp chủ chốt trong lĩnh vực xây lắp điện cho các công trình trên thành phố Hải Phòng và là đơn vị tiên phong trong việc đầu tư dự án cải tạo lưới điện nông thôn. DNC được niêm yết trên sàn chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- 1992: Công ty Cổ phần Điện nước lắp máy Hải Phòng trước được thành lập. - 1995: Công ty Điện nước lắp máy đã ký hợp đồng liên doanh với tập đoàn LG Hàn Quốc thành lập nên Công ty liên doanh cáp điện LS-Vina với tổng số vốn lên đến 38 triệu USD và là một trong những công ty sản xuất cáp điện hàng đầu thế giới. - 2005: UBND thành phố Hải Phòng quyết định chuyển Công ty Điện nước lắp máy thành Công ty Cổ phần Điện nước lắp máy Hải Phòng. Công ty bắt đầu đi vào hoạt động từ ngày 21/10/2005: với số vốn điều lệ ban đầu 10.807.300.000 đồng. - 2007: Công ty chính thức niêm yết trên sàn chứng khoán Hà Nội (HNX). - Ngày 07/07/2017: Tăng vốn điều lệ lên 31.618.920.000 đồng. - Ngày 07/12/2018: Tăng vốn điều lệ lên 41.103.200.000 đồng. - Tháng 9/2020: Tăng vốn điều lệ lên 51.378.500.000 đồng. - Ngày 20/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 64 tỷ đồng. - Ngày 29/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng. - Ngày 21/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Trung Kiên Thành viên Hội đồng Quản trị 1,912,119 29.8% 09/07/2024
Đỗ Huy Đạt Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,631,500 25.4% 11/07/2024
Lê Hữu Cảnh Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị 796,843 12.4% 01/04/2024
Nguyễn Thị Thu Trang Thành viên Ban kiểm soát 252,969 4.9% 20/05/2016
Vũ Thị Lương Dung Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty/Giám đốc Kinh doanh 213,340 3.3% 05/05/2025
Lại Thị Vinh Thành viên Hội đồng Quản trị 48,872 0.8% 28/07/2023
Nguyễn Văn Thao Phó Tổng Giám đốc 51,000 0.6% 28/07/2023
NGUYỄN THỊ THU HÀ Thành viên Ban kiểm soát 35,540 0.5% 12/01/2024
Tạ Văn Sơn Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Hội đồng Quản trị 29,646 0.5% 28/07/2023
Mai Thị Thanh Hà Kế toán trưởng 816 0.0% 11/07/2024
Lâm Thị Lịch Thành viên Ban kiểm soát 14/09/2015
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Trung Kiên 1,912,119 29.8% 05/10/2025
Đỗ Huy Đạt 1,631,500 25.4% 05/10/2025
Lê Hữu Cảnh 796,843 12.4% 05/10/2025
Lại Thị Dinh 631,010 7.9% 05/10/2025
Công ty TNHH Hà Nam Xanh 329,363 6.4% 05/10/2025
Công ty TNHH Dây cáp điện Thái Dương SUNCO 141,000 5.6% 15/06/2015
Dương Anh Tuấn 141,000 5.6% 14/09/2015
Nguyễn Thị Thu Trang 252,969 4.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng 107,800 4.3% 15/06/2015
Vũ Thị Lương Dung 213,340 3.3% 05/10/2025
Lê Xuân Phòng 64,438 2.5% 14/09/2015
Nguyễn Hữu Điều 52,950 2.1% 14/09/2015
Nguyễn Hồng Hải 49,850 2.0% 14/09/2015
Lại Thị Vinh 48,872 0.8% 05/10/2025
Nguyễn Văn Duyên 17,880 0.7% 14/09/2015
Nguyễn Văn Thao 51,000 0.6% 05/10/2025
NGUYỄN THỊ THU HÀ 35,540 0.5% 05/10/2025
Tạ Văn Sơn 29,646 0.5% 05/10/2025
Đỗ Xuân Thủy 3,950 0.2% 14/09/2015
Trịnh Tiến Thanh 3,126 0.1% 05/10/2025
ĐAN HẢI LONG 2,331 0.0% 05/10/2025
Lê Anh Đào 750 0.0% 14/09/2015
Mai Thị Thanh Hà 816 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DNC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DNC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay