DND

UPCOM

Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai

12,200 ▲ 14.0%
Cập nhật: 19:22:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-1,215
P/E
P/B
1.14
YoY
-76.3%
QoQ
-57.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-10.3%
ROA
-7.9%
Tỷ suất LN gộp
-10.2%
Tỷ suất LN ròng
-41.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
0.20
Thanh toán hiện hành
0.71
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 53 58 48 30 25.26
Tiền và tương đương tiền 24 14 0 0 1.81
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0.21
Các khoản phải thu ngắn hạn 16 19 17 13 5.11
Trả trước cho người bán ngắn hạn 2 2 2 3 2.02
Hàng tồn kho, ròng 10 22 28 13 12.81
Tài sản lưu động khác 3 3 3 3
TÀI SẢN DÀI HẠN 150 149 158 157 160.92
Phải thu dài hạn 13 14 15 15 15.48
Phải thu dài hạn khác 13 14 15 15 15.48
Tài sản cố định 10 10 11 11 13.03
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 104 103 108 105 0
Trả trước dài hạn 104 103 108 105 107.38
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 203 207 205 187 186.19
NỢ PHẢI TRẢ 38 43 41 43 48.34
Nợ ngắn hạn 25 29 27 29 35.40
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 1 1 1 1 1.55
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 4 2 1 1 0.44
Nợ dài hạn 14 14 14 14 12.94
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 164 164 164 143 137.84
Vốn và các quỹ 164 164 164 143 137.84
Vốn góp của chủ sở hữu 128 128 128 128 128.34
Cổ phiếu phổ thông 128 128 128 128 128.34
Quỹ đầu tư và phát triển 18 18 18 18 18.21
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối -15 -15 -15 -35 -41.08
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 203 207 205 187 186.19
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 27 6 7 15 6.40
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 27 6 7 15 6.40
Giá vốn hàng bán 22 5 4 21 -10.25
Lãi gộp 5 1 3 -6 -3.86
Thu nhập tài chính 0 0 0 0 0
Chi phí tài chính 0 0 0 0 -0.02
Chi phí tiền lãi vay 0 0 0 0 -0.02
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 0 0 0 0 -0.05
Chi phí quản lý DN 3 3 3 4 -3.12
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 1 -2 0 -10 -7.04
Thu nhập khác 0 2 0 2 1.26
Thu nhập/Chi phí khác 5 0 0 1 0.19
Lợi nhuận khác -4 1 0 1 1.45
LN trước thuế -3 -1 0 -9 -5.59
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -3 -1 0 -9 -5.59
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -3 -1 0 -9 -5.59
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -46 -7.73 -10.66 -0.12 0
Mua sắm TSCĐ -1 0 -1.88 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0.01 0.05 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0.01 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0.01 -1.82 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 73 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 7 0 0.63 0 0
Tiền trả các khoản đi vay -14 -1.74 -1.83 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -1.74 -1.19 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 19 -9.46 -13.67 -0.12 0
Tiền và tương đương tiền -1 23.52 14.06 0.39 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 24 14.06 0.39 0.27 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai (DND), là công ty con của Công ty Phát triển Khu Công nghiệp Biên Hòa, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Sản phẩm chính của công ty là bê tông, đá và gạch xây dựng, cung cấp cho địa bàn các tỉnh Đông Nam bộ. Ngoài ra công ty còn hoạt động trong lĩnh vực đầu tư, xây dựng và kinh doanh cơ sở hạ tầng dân dụng và công nghiệp. Công ty được cổ phần hóa và chính thức đi vào hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần từ năm 2005. DNC hiện quản lý và vận hành 2 trạm trộn bê tông thương phẩm với công suất 600m3/h và Nhà máy Gạch Tuynel Long Thành với công suất 20 triệu viên gạch tiêu chuẩn/năm. Bên cạnh đó, DND được cấp giấy phép khai thác Mỏ đá xây dựng Tân Cang 5 vào năm 2009 với khối lượng khai thác 1 triệu m3/năm, và Mỏ đá Thiện Tân 5 vào năm 2013 với diện tích 27,7ha. DND được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Ngày 14/10/1992: Xí nghiệp Khai thác cát Đồng Nai được thành lập; - Ngày 27/12/1996: Công ty Khai thác cát Đồng Nai được thành lập với vốn điều lệ 7.579.443.803 đồng thông qua việc hợp nhất 3 đơn vị, bao gồm Xí nghiệp Khai thác cát Đồng Nai, Xí nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng Vĩnh An và Công ty Xây dựng và sản xuất vật liệu Long Thành theo Quyết định số 6157/QĐ-UBT của UBND tỉnh Đồng Nai; - Năm 1998: Đầu tư 1 trạm trộn sản xuất kinh doanh bê tông thương phẩm với công suất 120m3/h; - Năm 2000: Đầu tư xây dựng Nhà máy Gạch Tuynel Long Thành với công suất 20 triệu viên gạch tiêu chuẩn/năm; - Ngày 12/05/2005: UBND tỉnh Đồng Nai ban hành Quyết định số 1842/QĐ-CT-UBT về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty Khai thác cát Đồng Nai thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng và Vật liệu Đồng Nai; - Ngày 29/09/2005: Chính thức đi vào hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần với vốn điều lệ thực góp 88,34 tỷ đồng; - Năm 2009: Được cấp giấy phép khai thác mỏ đá xây dựng Tân Cang 5; - Năm 2013: Được cấp giấy phép khai thác giai đoạn 1 mỏ đá Thiện Tân 5; - Ngày 09/11/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 16/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 128,34 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Thị Giang Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 106,300 1.2% 21/05/2021
Trương Cường Chủ tịch Hội đồng Quản trị 18,600 0.1% 27/01/2026
Trần Thị Quy Trưởng Ban kiểm soát 5,246 0.1% 03/11/2016
Phạm Thái Hoài Hương Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 3,000 0.0% 23/12/2025
Nguyễn Tiến Toản Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 2,000 0.0% 22/01/2025
Lê Thị Yến Thành viên Ban kiểm soát 16/04/2025
Trần Tiến Bình Thành viên Hội đồng Quản trị 29/03/2022
Trần Anh Điền Thành viên Hội đồng Quản trị 27/01/2026
Nguyễn Thị Liên Thành viên Ban kiểm soát 27/01/2026
Hoàng Thị Liên Người phụ trách quản trị công ty/Thư ký Hội đồng Quản Trị 27/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp 4,619,340 36.0% 27/01/2026
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Số 2 Đồng Nai 3,134,737 24.4% 27/01/2026
Công ty CP Cấu Kiện Bê Tông Nhơn Trạch 2 3,020,000 23.5% 27/01/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Việt 1,000,000 7.9% 13/11/2025
Lê Thị Giang 106,300 1.2% 05/10/2025
Nguyễn Thế Phòng 33,300 0.4% 05/10/2025
Trương Cường 18,600 0.1% 27/01/2026
Nguyễn Thế Phước 6,709 0.1% 05/10/2025
Trần Thị Quy 5,246 0.1% 05/10/2025
Phạm Thái Hoài Hương 3,000 0.0% 23/12/2025
Nguyễn Thị Hằng 600 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Toản 2,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Thực 200 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DND So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DND
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay