DNE

UPCOM

Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng

8,500 ▲ 3.7%
Cập nhật: 19:40:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
P/E
P/B
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
ROA
Tỷ suất LN gộp
Tỷ suất LN ròng
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
Tổng nợ / Tổng TS
Thanh toán nhanh
Thanh toán hiện hành
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn
Tài sản dài hạn khác
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN
NỢ PHẢI TRẢ
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD
Mua sắm TSCĐ
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng (DNE) có tiền thân là Công ty Vệ sinh Đà Nẵng, được thành lập vào tháng 04/1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ vệ sinh môi trường. DNE chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty là doanh nghiệp duy nhất thực hiện cung cấp các loại hình dịch vụ môi trường công cộng trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. DNE được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 04/2017.
Lịch sử hình thành
- Tháng 04/1975: Công ty Vệ sinh Đà Nẵng được thành lập; - Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Môi trường Đô thị thành phố Đà Nẵng, trực thuộc UBND thành phố Đà Nẵng, tỉnh Quảng Nam-Đà Nẵng; - Năm 1997: Do chia tách tỉnh, Công ty chuyển sang trực thuộc Sở Giao thông Công chính Thành phố Đà Nẵng; - Tháng 01/2008: Chuyển sang trực thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường Thành phố Đà Nẵng; - Ngày 26/05/2010: Chuyển thành Công ty TNHH MTV Môi trường Đô thị Đà Nẵng theo Quyết định số 3950/QĐ-UB của UBND thành phố Đà Nẵng; - Ngày 10/04/2015: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Công ty TNHH Chứng khoán ACB – Chi nhánh Đà Nẵng với 580.882 cổ phần được chào bán thành công và mức giá đấu thành công bình quân là 10.500 đồng/cổ phần; - Ngày 01/10/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 57.736.000.000 đồng; - Ngày 15/01/2016: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 05/04/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Võ Thị Huỳnh Trang Phó Tổng Giám đốc 86,587 1.5% 21/07/2025
Võ Minh Đức Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 61,625 1.1% 21/07/2025
Hoàng Thị Ngọc Hiếu Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 32,162 0.6% 21/07/2025
Phan Công Tư Thành viên Hội đồng Quản trị 31,362 0.5% 21/07/2025
Trần Văn Tiên Phó Tổng Giám đốc 4,700 0.1% 04/04/2017
Phạm Quang Sáng Phó Tổng Giám đốc 3,500 0.1% 04/04/2017
Võ Thị Mận Trưởng Ban kiểm soát 2,900 0.1% 21/07/2025
Phạm Quang Nhật Phụ trách Công bố thông tin 18/01/2023
Nguyễn Văn Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 05/09/2023
Phạm Thanh Phúc Chủ tịch Hội đồng Quản trị 21/07/2025
Thái Quốc Khánh Thành viên Ban kiểm soát 17/06/2021
Lê Thị Hồng Thủy Thành viên Ban kiểm soát 05/09/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ủy Ban Nhân Dân Thành Phố Đà Nẵng 2,944,536 51.0% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Dịch Vụ Môi Trường Đà Nẵng 771,987 13.4% 05/10/2025
Nguyễn Quốc Khoa 255,612 4.4% 06/01/2026
Võ Thị Huỳnh Trang 86,587 1.5% 05/10/2025
Lê Thị Kim Nguyệt 72,157 1.2% 05/10/2025
Võ Minh Đức 61,625 1.1% 05/10/2025
Nguyễn Đăng Huy 60,425 1.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Ngọc Hiếu 32,162 0.6% 05/10/2025
Phan Công Tư 31,362 0.5% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Hùng 14,266 0.2% 05/10/2025
Phạm Trung Thành 12,500 0.2% 05/10/2025
Đặng Đức Vũ 6,600 0.1% 05/10/2025
Trần Văn Tiên 4,700 0.1% 05/10/2025
Đỗ Văn Tài 4,000 0.1% 05/10/2025
Phạm Quang Sáng 3,500 0.1% 05/10/2025
Trương Thị Minh Tuệ 3,700 0.1% 05/10/2025
Diệp Nguyễn Thế Quang 2,900 0.1% 05/10/2025
Võ Thị Mận 2,900 0.1% 05/10/2025
Đỗ Thanh Hằng 2,200 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DNE So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DNE
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay