DNH
UPCOMCông ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi
42,700
▼
16.3%
Cập nhật: 21:22:44 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,227
P/E
19.17
P/B
3.11
YoY
-14.6%
QoQ
25.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.9%
ROA
13.1%
Tỷ suất LN gộp
53.7%
Tỷ suất LN ròng
41.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.28
Tổng nợ / Tổng TS
0.22
Thanh toán nhanh
6.24
Thanh toán hiện hành
6.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,428 | 1,986 | 2,398 | 2,358 | 2,825.98 |
| Tiền và tương đương tiền | 605 | 244 | 55 | 476 | 691.12 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 900 | 780 | 1,180 | 1,030 | 1,370.31 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 908 | 943 | 1,146 | 834 | 748.09 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 8 | 9 | 14 | 7.45 |
| Hàng tồn kho, ròng | 14 | 15 | 15 | 15 | 14.69 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 3 | 3 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 5,049 | 4,935 | 4,836 | 4,738 | 4,596.96 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tài sản cố định | 4,653 | 4,558 | 4,462 | 4,372 | 4,290.80 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 281 | 266 | 265 | 260 | 200.26 |
| Tài sản dài hạn khác | 104 | 99 | 95 | 93 | 37.36 |
| Trả trước dài hạn | 30 | 26 | 22 | 20 | 26.95 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,477 | 6,921 | 7,235 | 7,096 | 7,422.94 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,208 | 1,563 | 1,952 | 1,604 | 1,627.62 |
| Nợ ngắn hạn | 926 | 241 | 657 | 312 | 449.92 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.35 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 110 | 64 | 125 | 63 | 123.94 |
| Nợ dài hạn | 1,282 | 1,322 | 1,295 | 1,292 | 1,177.69 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,282 | 1,322 | 1,295 | 1,292 | 1,177.69 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 5,269 | 5,358 | 5,282 | 5,492 | 5,795.32 |
| Vốn và các quỹ | 5,269 | 5,358 | 5,282 | 5,492 | 5,795.32 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,224 | 4,224 | 4,224 | 4,224 | 4,224 |
| Cổ phiếu phổ thông | 4,224 | 4,224 | 4,224 | 4,224 | 4,224 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 501 | 501 | 501 | 501.18 |
| Các quỹ khác | 500.73 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 488 | 577 | 499 | 708 | 1,008.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 56 | 56 | 58 | 59 | 61.22 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,477 | 6,921 | 7,235 | 7,096 | 7,422.94 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 758 | 489 | 630 | 518 | 647.38 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 758 | 489 | 630 | 518 | 647.38 |
| Giá vốn hàng bán | 305 | 215 | 265 | 246 | -333.69 |
| Lãi gộp | 453 | 274 | 365 | 272 | 313.69 |
| Thu nhập tài chính | 16 | 2 | 20 | 6 | 32.98 |
| Chi phí tài chính | -34 | 57 | 58 | 10 | 37.67 |
| Chi phí tiền lãi vay | 11 | 11 | 11 | 10 | -9.93 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 10 | 20 | -1 | 5 | 10.68 |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 18 | 16 | 14 | 13 | -21.14 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 495 | 224 | 312 | 260 | 373.87 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| LN trước thuế | 495 | 224 | 312 | 260 | 373.88 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 91 | 39 | 61 | 50 | -70.51 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 404 | 185 | 250 | 210 | 303.36 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 401 | 183 | 248 | 210 | 300.67 |
| Cổ đông thiểu số | 2 | 2 | 3 | 0 | 2.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1,324 | -369 | 722 | 503 | 209.39 |
| Mua sắm TSCĐ | -47 | 15 | -26 | 30 | -45.14 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.46 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -970 | 0 | -400 | 397 | -6.50 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 61 | 3 | 147 | -147 | 2 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 51 | 1 | 16 | -3 | 64.45 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 19.24 | 0 | 0 | 15.28 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -36 | -3 | -62 | -59 | -9.50 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 11 | -8 | -586 | -301 | -0.46 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -10.90 | 0 | 0 | -9.96 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 393 | -361 | -189 | 422 | 214.71 |
| Tiền và tương đương tiền | 497 | 362 | 442 | 363 | 476.41 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 605 | 244 | 55 | 476 | 691.12 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi (DNH) có tiền thân là Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Hàm Thuận - Đa Mi, được thành lập vào năm 2001 trên cơ sở sáp nhập Nhà máy Thủy điện Đa Nhim - Sông Pha và Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận - Đa Mi. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện năng. DNH chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2011. Công ty đang quản lý vận hành 4 nhà máy thủy điện với tổng công suất lắp đặt là 642,5 MW và sản lượng điện bình quân hàng năm khoảng 2,6 tỷ kWh. DNH được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 21/05/2001: Nhà máy Thủy điện Đa Nhim
- Hàm Thuận
- Đa Mi được thành lập trên cơ sở sáp nhập Nhà máy Thủy điện Đa Nhim
- Sông Pha và Nhà máy Thủy điện Hàm Thuận
- Đa Mi;
- Ngày 30/03/2005: Bộ Công nghiệp (nay là Bộ Công Thương) ban hành Quyết định số 18/2005/QĐ-BCN về viêc chuyển Nhà máy Thủy điện Đa Nhim
- Hàm Thuận
- Đa Mi thành Công ty Thủy điện Đa Nhim
- Hàm Thuận
- Đa Mi;
- Ngày 03/04/2007: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 384/QĐ-TTG về việc cổ phần hóa Công ty Thủy điện Đa Nhim
- Hàm Thuận
- Đa Mi;
- Ngày 07/10/2011: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 4.248 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 5800452036 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng;
- Ngày 17/04/2014: Tập đoàn Điện lực Việt Nam ban hành Nghị quyết số 210/NQ-HĐTV thông qua việc điều chỉnh giảm vốn điều lệ của Công ty Cổ phần Thủy điện Đa Nhim
- Hàm Thuận
- Đa Mi sau khi xác định giá trị thực tế;
- Ngày 27/07/2016: Giảm vốn điều lệ xuống 4.224 tỷ đồng;
- Ngày 20/03/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 19/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Minh Lộc | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 7,100 | 0.0% | 11/03/2022 |
| Phạm Thị Hồng Hà | Kế toán trưởng | 9,800 | 0.0% | 10/03/2025 |
| Lê Văn Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 7,600 | 0.0% | 17/07/2018 |
| Nguyễn Đình Chiến | Phó Tổng Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 02/02/2023 |
| Nguyễn Trọng Oánh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 400 | — | 21/12/2021 |
| Hoàng Văn Long | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/06/2017 |
| Trịnh Quang Tiến Phước | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 26/02/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Thuỷ Điện Hạ Sông Pha | công ty con | 70.0% |
| Công ty Cổ Phần Phong Điện Thuận Bình | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DNH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DNH