DNL
UPCOMCông ty Cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng
—
▲
1.7%
Cập nhật: 23:00:20 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng (DNL) có tiền thân là Trạm Kho vận Cảng Đà Nẵng được thành lập vào năm 2006. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần tư năm 2009. So với một số doanh nghiệp lớn hoạt động trong lĩnh vực Logistics như Vietranstimex, Vinatrans, Sotrans, Vietfracht, Gemadept.. thì Công ty cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng chỉ là doanh nghiệp hoạt động với quy mô nhỏ, hoạt động trong khu vực. Công ty phục vụ chủ yếu cho các hoạt động vận chuyển hàng hóa, lưu kho bãi...từ Cảng Đà Nẵng. Trong những năm sắp đến, mục tiêu của Ban quản trị, cũng như ban giám đốc công ty là phấn đấu đưa Công ty cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng phát triển thành nhà logistics tầm cỡ của khu vực. Thị trường hướng đến là các nước thuộc tuyến Hành lang kinh tế Đông Tây (EWEC).
Lịch sử hình thành
- Năm 2006: Tiền thân là Trạm Kho vận Cảng Đà Nẵng được thành lập;
- Năm 2009: Cổ phần hóa và chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Logistics Cảng Đà Nẵng với vốn điều lệ 30 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0400999731 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Đà Nẵng;
- Năm 2010: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 18/08/2011: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 02/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 43,1 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| TRẦN PHƯỚC HỒNG | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 35,632 | 0.8% | 07/08/2025 |
| TRỊNH THỊ BÍCH TRÂM | Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty/Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 28,839 | 0.7% | 07/08/2025 |
| Phan Bảo Lộc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Trần Lê Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Văn Thương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/03/2023 |
| Trần Phước Khương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Ngô Quốc Văn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Trần Thị Phước | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| NGUYỄN LỘC THẠNH | Phó Giám đốc | — | — | 07/08/2025 |
| Nguyễn Việt Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DNL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DNL