DNM
UPCOMTổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco
12,200
0.0%
Cập nhật: 20:06:22 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-10,755
P/E
—
P/B
16.16
YoY
34.6%
QoQ
40.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-110.7%
ROA
-10.8%
Tỷ suất LN gộp
0.6%
Tỷ suất LN ròng
-25.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
81.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.98
Thanh toán nhanh
0.30
Thanh toán hiện hành
0.87
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Y tế Danameco (DNM) tiền thân là Trạm vật tư y tế Quảng Nam Đà Nẵng, được thành lập vào năm 1976. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào năm 2005. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là Sản xuất bông băng, gạc y tế, kinh doanh thuốc, thiết bị vật tư y tế, đảm nhận công tác hậu cần cho các chương trình tiếp nhận, phân phối hàng viện trợ khu vực miền Trung và Tây Nguyên. Thị trường chủ yếu của Công ty tập trung vào các khu vực Miền Trung và Đà Nẵng. DNM là đơn vị đi đầu trong lĩnh vực bông gạc, thị phần hàng năm của Công ty trên 40%, cung cấp cho các khách hàng truyền thống là các bệnh viện, Trung tâm dịch tễ và các viện trong phạm vi cả nước. Ngoài ra, Công ty còn là đại lý phân phối độc quyền sản phẩm của các hãng chuyên về các sản phẩm y tế nổi tiếng như Rvent, Allmed, Vadi, TG Medical, Atrasorb, Durico,... Ngày 07/08/2023, DNM chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- 1976: Tổng Công ty Cổ phần Y tế Danameco tiền thân là Trạm vật tư y tế Quảng Nam Đà Nẵng được thành lập.
- 1986: Công ty đổi tên thành Công ty Thiết bị vật tư y tế Quảng Nam Đà Nẵng.
- 1997: Công ty được chuyển về trực thuộc Bộ Y Tế và lấy tên là Công ty Thiết bị Y tế Trung ương 3 Đà Nẵng.
- 2004: Công ty chính thức cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Y tế Danameco.
- 2007: Tổng vốn góp của chủ sở hữu là 9,7 tỷ đồng.
- 2007: Công ty đăng ký lại kinh doanh với vốn điều lệ là 15 tỷ đồng.
- 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 24 tỷ đồng.
- 2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sàn HNX.
- Ngày 08/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 52 tỷ đồng;
- Ngày 24/07/2023: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
- Ngày 07/08/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Anh Đức | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,177,599 | 22.4% | 18/02/2025 |
| Lê Văn Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | 252,600 | 4.8% | 13/05/2024 |
| Nguyễn Văn Hoa | Phó Tổng Giám đốc | 18,413 | 0.4% | 14/09/2015 |
| Đặng Quốc Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | 12,327 | 0.3% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Đình Phương Nam | Trưởng Ban kiểm soát | 54 | 0.0% | 18/02/2025 |
| Huỳnh Đức Dũng | Kế toán trưởng | — | — | 08/08/2022 |
| Đỗ Kiên Giang | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 03/04/2017 |
| Nguyễn Hữu Ánh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/02/2025 |
| Trương Văn Bảy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/02/2025 |
| Lê Hải Trọng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/04/2025 |
| Phan Thị Thanh Tài | Thư ký Hội đồng Quản Trị/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 28/04/2025 |
| Trần Quốc Dũng | Giám đốc khối | — | — | 02/01/2024 |
| Huỳnh Thị Li Li | Tổng Giám đốc | — | — | 28/04/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DNM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DNM