DNN
UPCOMCông ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng
5,700
▲
39.0%
Cập nhật: 18:27:04 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,033
P/E
1.41
P/B
0.37
YoY
21.6%
QoQ
-10.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.4%
ROA
15.0%
Tỷ suất LN gộp
43.5%
Tỷ suất LN ròng
29.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.75
Tổng nợ / Tổng TS
0.43
Thanh toán nhanh
2.05
Thanh toán hiện hành
2.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 531 | 573 | 585 | 591.33 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 72 | 59 | 70 | 14.09 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 371 | 438 | 438 | 483.58 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 26 | 23 | 32 | 31.04 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 7 | 8 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 43 | 41 | 38 | 53.98 | — |
| Tài sản lưu động khác | 19 | 11 | 6 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,024 | 996 | 985 | 972.23 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 975 | 937 | 910 | 906.25 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 9 | 9 | 10 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 9 | 9 | 10 | 11.44 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,555 | 1,568 | 1,570 | 1,563.56 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 742 | 748 | 726 | 668.21 | — |
| Nợ ngắn hạn | 283 | 305 | 304 | 257.67 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 3 | 1 | 0.87 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 60 | 60 | 60 | 60.44 | — |
| Nợ dài hạn | 459 | 442 | 422 | 410.53 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 367 | 354 | 337 | 326.01 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 813 | 821 | 844 | 895.35 | — |
| Vốn và các quỹ | 812 | 820 | 843 | 895.01 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 580 | 580 | 580 | 579.64 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 580 | 580 | 580 | 579.64 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 128 | 133 | 133 | 133.13 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 96 | 98 | 122 | 173.25 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.58 | 0.58 | 0.58 | 0.34 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,555 | 1,568 | 1,570 | 1,563.56 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 161 | 202 | 217 | 194.57 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 161 | 202 | 217 | 194.57 | — |
| Giá vốn hàng bán | 101 | 109 | 117 | -107.83 | — |
| Lãi gộp | 60 | 93 | 100 | 86.74 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 6 | 7 | 7.17 | — |
| Chi phí tài chính | 6 | 6 | 6 | -5.63 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 6 | 6 | 6 | -5.63 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 9 | 11 | 10 | -9.28 | — |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 13 | 12 | -13.86 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 40 | 68 | 79 | 65.14 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 2 | 6 | 1.71 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | -0.23 | 0 | -0.10 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 2 | 6 | 1.61 | — |
| LN trước thuế | 40 | 69 | 85 | 66.76 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 7 | 9 | -7.01 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -0.05 | 0 | 0.01 | — |
| Lợi nhuận thuần | 36 | 62 | 76 | 59.76 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 36 | 62 | 76 | 59.76 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 43 | 119 | 42 | 33.71 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | -15 | -18 | 11.63 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -80 | -234 | -96 | -128.13 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 76 | 161 | 118 | 61.81 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5 | 10 | 3 | 7.04 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -4.77 | 0 | 0 | -47.66 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -18 | -13 | -18 | -10.77 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -41 | -21 | -31.34 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -17.62 | 0 | 0 | -42.11 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 20 | -12 | 11 | -56.06 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 69 | 99 | 112 | 70.16 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 72 | 60 | 70 | 14.09 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng (DNN) có tiền thân là Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng, được thành lập vào năm 2010. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh nước sạch trên địa bàn thành Đà Nẵng. DNN chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần vào tháng 11/2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành mạng lưới cấp nước với tổng suất 250.000 m3/ngày đêm trên địa bàn thành phố Đà Nẵng. DNN được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/07/2010: Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng được thành lập theo Giấy Chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0400101066 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Đà Nẵng;
- Ngày 09/08/2016: UBND Thành phố Đà Nẵng ban hành Quyết định số 5354/QĐ-UBND phê duyệt Phương án cổ phần hóa Công ty TNHH MTV Cấp nước Đà Nẵng thành Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng;
- Ngày 01/11/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với với vốn điều lệ với vốn điều lệ 579.640.610.000 đồng;
- Ngày 22/02/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 17/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Quế Chi | Thành viên Ban kiểm soát | 11,300 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Phan Thịnh | Kế toán trưởng | 7,200 | 0.0% | 30/07/2025 |
| HỒ MINH NAM | Phó Tổng Giám đốc | 7,000 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Trần Phước Thương | Phó Tổng Giám đốc | 7,000 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Trường Ảnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,600 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Võ Thị Hòa | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/04/2018 |
| Đặng Thanh Bình | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Hồ Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 30/07/2025 |
| LÊ UYÊN PHƯƠNG | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 30/07/2025 |
| Lê Đức Quý | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DNN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DNN