DNP

HNX

Công ty Cổ phần DNP Holding

19,100 ▼ 1.0%
Cập nhật: 22:44:45 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,042
P/E
18.32
P/B
0.42
YoY
4.5%
QoQ
20.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.4%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
16.7%
Tỷ suất LN ròng
2.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
1.33
Thanh toán hiện hành
1.67
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 8,959 8,773 9,448 9,103 10,684.58
Tiền và tương đương tiền 2,274 946 1,855 1,071 1,755.29
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 492 364 350 365 422.35
Các khoản phải thu ngắn hạn 4,443 5,407 5,500 5,604 6,320.66
Trả trước cho người bán ngắn hạn 838 928 731 865 1,279.50
Hàng tồn kho, ròng 1,582 1,847 1,586 1,917 2,032.85
Tài sản lưu động khác 168 208 157 146 0.05
TÀI SẢN DÀI HẠN 8,695 8,568 8,400 8,790 8,510.28
Phải thu dài hạn 106 72 79 89 80.46
Phải thu dài hạn khác 105 72 79 89 80.36
Tài sản cố định 7,182 7,145 6,992 7,183 6,830.53
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 477 330 328 432 473.46
Tài sản dài hạn khác 299 297 269 256 357.01
Trả trước dài hạn 113 120 107 105 103.96
Lợi thế thương mại 168 158 145 132 118.21
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 17,654 17,341 17,848 17,893 19,194.86
NỢ PHẢI TRẢ 11,565 11,261 11,718 11,715 12,800.63
Nợ ngắn hạn 6,018 5,509 5,816 5,851 6,393.64
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 35 81 39 46 38.53
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 4,471 4,489 4,508 4,357 4,615.26
Nợ dài hạn 5,547 5,752 5,902 5,864 6,406.99
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 3,734 3,782 3,758 3,592 4,120.51
VỐN CHỦ SỞ HỮU 6,089 6,080 6,129 6,178 6,394.23
Vốn và các quỹ 6,089 6,080 6,129 6,178 6,394.23
Vốn góp của chủ sở hữu 1,410 1,410 1,410 1,410 1,409.75
Cổ phiếu phổ thông 1,410 1,410 1,410 1,410 1,409.75
Quỹ đầu tư và phát triển 5 17 22 22 21.81
Các quỹ khác 45.78 45.78 45.78 45.78 45.78
Lãi chưa phân phối 101 101 125 154 236.80
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 4,020 4,000 4,020 4,039 4,173.22
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 17,654 17,341 17,848 17,893 19,194.86
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,717 2,107 2,670 2,346 2,825.20
Các khoản giảm trừ doanh thu 62 32 43 47 -51.22
Doanh thu thuần 2,655 2,075 2,627 2,300 2,773.98
Giá vốn hàng bán 2,263 1,708 2,227 1,862 -2,363.07
Lãi gộp 392 367 400 438 410.90
Thu nhập tài chính 249 80 112 92 129.80
Chi phí tài chính 136 198 183 173 -146.11
Chi phí tiền lãi vay 112 152 177 145 -140.71
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 23 0 0 1 2.41
Chi phí bán hàng 147 122 115 143 -152.61
Chi phí quản lý DN 132 108 124 110 -120.15
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 249 19 89 105 124.24
Thu nhập khác 37 5 6 4 310.23
Thu nhập/Chi phí khác 226 7 2 29 -252.11
Lợi nhuận khác -189 -2 4 -26 58.12
LN trước thuế 60 17 93 79 182.36
Chi phí thuế TNDN hiện hành 38 13 35 37 -88.21
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -47 -5 -5 -11 40.58
Lợi nhuận thuần 69 9 63 53 134.74
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 8 30 30 79.96
Cổ đông thiểu số 68 1 33 24 54.78
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 753 -135 310 -33 716.92
Mua sắm TSCĐ -216 -80 -41 -467 -776.65
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 82 2 4 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 1,210 -472 117 -34 -123.95
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác -501 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -235 0 0 0 -36
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 815 106 34 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 166 37 130 111 24.39
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -406.71 0 0 -912.21
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 5 0 117.90
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 2,951 1,959 2,419 2,786 2,854.35
Tiền trả các khoản đi vay -3,462 -2,349 -2,043 -3,125 -2,088.61
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -7 -13 -15 -14 -4.22
Cổ tức đã trả -3 -2 -11 -8 -0.08
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -404.64 0 0 879.34
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 1,553 -946 908 -784 684.05
Tiền và tương đương tiền 279 312 363 352 1,071.23
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -1 0 0 0 -0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1,893 946 1,855 1,071 1,755.29
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần DNP Holding (DNP) tiền thân là Công ty Diêm Đồng Nai thành lập năm 1993. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là sản xuất các sản phẩm ống nhựa, phụ tùng ống nhựa PVC và phụ tùng phụ kiện để lắp ống nhựa phục vụ cho các công trình xây dựng, cấp thoát nước, điện lực. Nhựa Đồng Nai được thị trường ghi nhận là số 1 thị phần Việt Nam mảng hạ tầng cấp thoát nước. Sản phẩm của Công ty được tiêu thụ rộng lớn từ các tỉnh miền Trung đến các tỉnh miền Tây Nam Bộ trong đó tập trung chủ yếu ở khu vực thành phố Hồ Chí Minh và Đồng Nai. DNP được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- 1993: Tiền thân của công ty là Công ty Diêm Đồng Nai được thành lập. - 1998: Công ty đổi tên thành Công ty Nhựa Đồng Nai. - 2004: Công ty đổi tên thành Công Ty Cổ Phần Nhựa Xây Dựng Đồng Nai với số vốn điều lệ 3 tỷ đồng. - 2005: Công ty tăng vốn điều lệ lên 6 tỷ đồng. - 2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng và niêm yết tại HOSE. - 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 34 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ Phần Nhựa Đồng Nai. - 2009: Công ty chuyển sang niêm yết cổ phiếu tại sàn HNX. - 2015: Công ty tăng vốn điều lệ lên 67 tỷ đồng. - Ngày 29/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 300.056.240.000 đồng; - Ngày 29/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 495.092.720.000 đồng; - Ngày 09/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 500.092.720.000 đồng; - Ngày 01/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.091.544.930.000 đồng; - Ngày 14/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.189.099.130.000 đồng; - Ngày 27/04/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần DNP Holding; - Ngày 17/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.409.748.460.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Đình Độ Chủ tịch Hội đồng Quản trị 4,620,000 3.3% 07/01/2026
Nguyễn Văn Hiếu Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 485,376 0.4% 29/03/2024
Phan Thị Thu Thảo Thành viên Hội đồng Quản trị 188,394 0.2% 31/08/2017
Trần Minh Trang Trưởng Ban kiểm soát 12,000 0.0% 12/04/2017
Trần Thái Sơn Kế toán trưởng 24,918 0.0% 19/03/2025
Lương Thị Hương Thành viên Ban kiểm soát 10,600 0.0% 14/07/2021
Trịnh Kiên Phó Tổng Giám đốc 7,000 0.0% 09/02/2026
Nguyễn Hồng Chương Phó Tổng Giám đốc 8,000 0.0% 01/04/2021
Nguyễn Thị Ngọc Anh Phụ trách Công bố thông tin 4,000 0.0% 10/02/2020
Phan Thùy Giang Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 09/02/2026
Bùi Thị Tâm Thành viên Ban kiểm soát 11/05/2018
Lê Văn Minh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 10/02/2020
Nguyễn Hồng Oanh Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 22/11/2022
Hồ Anh Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 09/08/2023
Ngô Đức Vũ Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 09/02/2026
Trần Hữu Chuyền Phó Tổng Giám đốc 4 09/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công Ty TNHH Tasco Investment 80,683,437 57.2% 06/01/2026
Công Ty Cổ Phần Vii 9,763,284 6.9% 29/12/2025
Nguyễn Lưu Thụy 842,900 6.2% 19/09/2016
Nguyễn Thị Thắm 5,901,334 5.0% 05/10/2025
Phạm Quốc Khánh 5,816,190 4.9% 05/10/2025
Đồng Diễm Nga My 5,587,442 4.7% 05/10/2025
Hoàng Anh Tuấn 6,038,524 4.3% 05/10/2025
Hoàng Văn Toàn 5,000,000 4.2% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Capella Group 4,948,806 4.2% 05/10/2025
Lê Tuấn Điệp 3,596,108 4.1% 09/02/2026
Nguyễn Tiến Hòa 515,202 3.8% 14/09/2015
Vũ Ngọc Tú 4,066,351 3.7% 09/02/2026
Phan Thị Tuyết Lan 465,300 3.4% 14/09/2015
Vũ Đình Độ 4,620,000 3.3% 08/01/2026
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vsd 2,100,000 1.9% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Quốc Gia 1,318,698 1.1% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Châu Á Thống Nhất 1,000,000 0.9% 05/10/2025
Ngô Đức Vũ 237,220 0.5% 14/02/2019
Nguyễn Văn Hiếu 485,376 0.4% 05/10/2025
Nguyễn Thế Minh 383,290 0.4% 05/10/2025
Hồ Xuân Hạnh 46,090 0.3% 14/09/2015
Nguyễn Văn Chinh 44,061 0.3% 14/09/2015
Tống Đức Vinh 37,020 0.3% 14/09/2015
Phan Thị Thu Thảo 188,394 0.2% 05/10/2025
Lưu Xuân Tuệ 18,050 0.1% 14/09/2015
Lê Thị Mơ 17,300 0.1% 14/09/2015
Vũ Thị Thục Hiền 6,760 0.1% 14/09/2015
Lương Thị Hương 10,600 0.0% 05/10/2025
Trần Minh Trang 12,000 0.0% 05/10/2025
Trần Thái Sơn 24,918 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Nam 2,000 0.0% 14/09/2015
Trịnh Kiên 7,000 0.0% 09/02/2026
Phạm Đình Lâm 1,105 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Hồng Chương 8,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc Anh 4,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Phú Túc 36 0.0% 14/09/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Thương Mại Dnp công ty con 77.0%
Công ty Cổ phần CMC công ty con 51.1%
Công ty TNHH Đầu Tư Hạ Tầng Nước DNP - Bắc Giang công ty con 83.0%
Công ty Cổ phần Nước Biwase - Long An công ty con 73.5%
Công ty Cổ phần Đầu tư Hạ tầng nước DNP - Tiền Giang công ty con 70.0%
Công ty Cổ phần Đầu tư Ngành nước DNP công ty con 51.1%
Công ty Cổ Phần Nhựa Đồng Nai công ty con 99.3%
Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam công ty con 52.7%
Công ty Cổ Phần Cấp Nước Sài Gòn - Pleiku công ty liên kết 12.7%
Công ty Cổ Phần Kỹ Thuật Hạ Tầng Meta công ty liên kết 12.2%
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CẤP THOÁT NƯỚC SƠN THẠNH công ty liên kết 45.0%
Công ty Cổ phần Đầu tư nước Bình An công ty liên kết 7.4%
Công ty TNHH Cấp Thoát Nước Đại Dương Xanh công ty liên kết 7.3%
Công ty Cổ phần Cấp nước Cà Mau công ty liên kết
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Cần Thơ công ty liên kết
Công Ty CP Nước Và Môi Trường Đông Hải công ty liên kết 7.3%
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước Long An công ty liên kết
Công ty Cổ phần Cấp nước Quảng Bình công ty liên kết
Công ty Cổ Phần Công Trình Đô Thị Thủ Thừa công ty liên kết
Công ty TNHH Xuất nhập khẩu nhựa Việt Lào công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DNP So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DNP
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay