DNW

UPCOM

Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai

31,900 ▲ 0.6%
Cập nhật: 22:56:32 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,638
P/E
19.47
P/B
1.54
YoY
0.2%
QoQ
-3.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.9%
ROA
5.7%
Tỷ suất LN gộp
37.2%
Tỷ suất LN ròng
22.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
1.83
Thanh toán hiện hành
1.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 817 788 744 768 823.26
Tiền và tương đương tiền 42 43 61 37 86.44
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 664 622 552 611 617
Các khoản phải thu ngắn hạn 65 77 81 68 70.11
Trả trước cho người bán ngắn hạn 5 15 16 8 10.86
Hàng tồn kho, ròng 45 46 49 52 48.97
Tài sản lưu động khác 2 1 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,706 2,651 2,623 2,631 2,618.74
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 2,458 2,400 2,365 2,394 2,379.87
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 55 55 53 53 55.71
Tài sản dài hạn khác 25 25 26 33 56.71
Trả trước dài hạn 25 25 26 33 29.66
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,524 3,439 3,367 3,399 3,441.99
NỢ PHẢI TRẢ 1,077 943 1,028 994 957.97
Nợ ngắn hạn 472 394 445 483 423.21
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 6 5 5 6 6.70
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 222 202 209 214 169.20
Nợ dài hạn 605 549 583 511 534.76
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 598 543 577 505 528.68
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,446 2,496 2,339 2,406 2,484.02
Vốn và các quỹ 2,446 2,496 2,339 2,406 2,484.02
Vốn góp của chủ sở hữu 1,200 1,200 1,200 1,200 1,200
Cổ phiếu phổ thông 1,200 1,200 1,200 1,200 1,200
Quỹ đầu tư và phát triển 297 383 387 387 386.94
Các quỹ khác 26.22 26.22 26.22 26.22 26.22
Lãi chưa phân phối 747 706 543 621 697.01
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 122 127 129 118 119.57
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,524 3,439 3,367 3,399 3,441.99
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 320 314 342 333 320.73
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 320 314 342 333 320.73
Giá vốn hàng bán 201 187 211 205 -218.54
Lãi gộp 119 126 131 128 102.19
Thu nhập tài chính 14 6 8 8 7.93
Chi phí tài chính 8 8 55 7 17.70
Chi phí tiền lãi vay 8 6 7 7 -7.33
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 1 0 1 1 0.71
Chi phí bán hàng 21 15 22 20 -18.56
Chi phí quản lý DN 24 16 21 20 -22
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 82 95 42 90 87.97
Thu nhập khác 2 2 2 6 1.81
Thu nhập/Chi phí khác 2 1 1 1 -1.34
Lợi nhuận khác -1 1 1 5 0.47
LN trước thuế 81 95 43 95 88.44
Chi phí thuế TNDN hiện hành 8 10 5 10 -9.50
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 73 85 39 85 78.93
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 71 4 34 81 76.56
Cổ đông thiểu số 2 81 4 4 2.37
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 128 51 231 131 134.32
Mua sắm TSCĐ -82 -17 -105 -17 -91.08
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -393 -54 -321 -92 -271
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 342 96 391 33 265
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 -2.50
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 1 19 18 9.08
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 26.20 0 0 -90.50
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 25 16 13 35 26.27
Tiền trả các khoản đi vay -18 -92 -19 -101 -21.01
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 7 0 -191 -30 -0.06
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -76.18 0 0 5.21
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 10 1 18 -24 49.02
Tiền và tương đương tiền 151 170 164 171 37.41
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 42 43 61 37 86.44
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cấp nước Đồng Nai (DNW), tiền thân là nhà máy nước Biên Hòa được hình thành trong gia đoạn 1928 - 1930. Công ty hoạt động trong lĩnh vực sản xuất và cung cấp nước sạch. DNW chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty có tổng công suất cấp nước đạt gần 400.000 m3/ngày. DNW được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 03/2016.
Lịch sử hình thành
- Năm 1928-1930: Nhà máy nước Biên Hòa do Pháp xây dựng công suất 1.450 m3/ngày - Năm 1967: Cơ quan viện trợ của chính phủ Úc tài trợ xây dựng thêm một cụm xử lý mới với công suất 15.000 m3/ngày, tổng công suất là 16.500 m3/ngày. - Năm 1987: Nhà máy nước Biên Hòa được nâng công suất lên 22.000 m3/ngày. - Năm 1993: Nhà máy nước Biên Hòa được nâng công suất từ 22.000 m3/ngày lên 36.000 m3/ngày cung cấp cho nhân dân Thành phố Biên Hòa. - Tháng 04/1998: Nhà máy nước Long Bình hoàn thành giai đoạn I là 15.000 m3/ngày - Năm 2002: đầu tư giai đoạn II tăng lên với tổng công suất 30.000 m3/ngày. - Ngày 18/05/2004: Nhà máy nước Thiện Tân giai đoạn I với công suất 100.000 m3/ngày được hoàn tất. - Ngày 28/03/2014: Nhà máy nước Nhơn Trạch giai đoạn 1 với công suất 100.000 m3/ngày được hoàn tất. - Ngày 05/09/2014: UBND tỉnh Đồng Nai đã ban hành Quyết định số 2744/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH một thành viên Cấp nước Đồng Nai thành công ty cổ phần. - Ngày 17/11/2014: IPO tại HOSE với giá trúng thầu bình quân là 12.227 đồng. - Ngày 01/01/2015: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. - Ngày 16/04/2015: Trở thành công ty đại chúng. - Ngày 16/03/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM. - Ngày 11/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.200 tỷ đồng.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Văn Thiền Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,200,000 1.0% 06/02/2026
Nguyễn Thu Oanh Kế toán trưởng 36,964 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Cao Hà Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc 10,600 0.0% 01/04/2019
Nguyễn Ngọc Hiển Người phụ trách quản trị công ty 2,400 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Công Hiếu Trưởng Ban kiểm soát 2,500 0.0% 01/04/2019
Nguyễn An Quốc Thành viên Ban kiểm soát 06/02/2026
Đặng Văn Chất Phó Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Võ Văn Bình Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Trần Trung Chiến Thành viên Hội đồng Quản trị 21/04/2020
Tăng Tố Vân Thành viên Ban kiểm soát 20/04/2023
Phạm Anh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Phạm Thị Hồng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 06/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Cổ phần Phát triển Khu Công nghiệp 76,786,920 64.0% 06/02/2026
Công ty Cổ phần - Tổng công ty Nước - Môi trường Bình Dương 22,781,200 19.0% 05/01/2026
Công ty Cổ phần Nước Thủ Dầu Một 14,475,399 12.1% 06/02/2026
Nguyễn Văn Thiền 1,200,000 1.0% 06/02/2026
Nguyễn Thu Trang 53,560 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Văn Bính 35,700 0.0% 05/10/2025
Phan Hùng 35,200 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thu Oanh 36,964 0.0% 06/02/2026
Nguyễn Tấn Dũng 14,600 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đức Thịnh 9,400 0.0% 05/01/2026
Lê Duy Diệp 5,500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Xuân Thỉnh 5,200 0.0% 05/10/2025
Vũ Văn Học 4,900 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Công Hiếu 2,500 0.0% 16/02/2022
Nguyễn Ngọc Hiển 2,400 0.0% 06/02/2026
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ phần Cấp nước Long Khánh công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Cấp nước Nhơn Trạch công ty con 52.4%
Công ty Cổ phần Dịch vụ và Xây dựng cấp nước Đồng Nai công ty liên kết 36.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DNW So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DNW
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay