DP1
UPCOMCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1
32,000
▲
0.3%
Cập nhật: 10:35:02 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,341
P/E
5.99
P/B
1.14
YoY
11.7%
QoQ
14.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
19.8%
ROA
6.7%
Tỷ suất LN gộp
13.7%
Tỷ suất LN ròng
5.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.23
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.54
Thanh toán hiện hành
1.33
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,113 | 1,300 | 1,362 | 1,573 | 1,755.51 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 8 | 58 | 21 | 5.30 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 20 | 97.40 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 497 | 574 | 584 | 580 | 604.52 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 22 | 26 | 22 | 8.53 |
| Hàng tồn kho, ròng | 586 | 697 | 702 | 926 | 1,021.18 |
| Tài sản lưu động khác | 21 | 21 | 18 | 26 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 150 | 152 | 152 | 147 | 150.69 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.74 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 0.74 |
| Tài sản cố định | 88 | 87 | 85 | 83 | 89.26 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 32 | 32 | 32 | 32 | 31.40 |
| Tài sản dài hạn khác | 30 | 29 | 31 | 25 | 32.51 |
| Trả trước dài hạn | 25 | 25 | 25 | 24 | 24.22 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,263 | 1,452 | 1,515 | 1,719 | 1,906.20 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 839 | 910 | 984 | 1,144 | 1,316.53 |
| Nợ ngắn hạn | 839 | 910 | 982 | 1,144 | 1,316.53 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 14 | 7 | 4 | 7.86 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 336 | 372 | 416 | 486 | 610.88 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 424 | 543 | 530 | 576 | 589.67 |
| Vốn và các quỹ | 424 | 543 | 530 | 576 | 589.67 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 210 | 210 | 210 | 210 | 209.79 |
| Cổ phiếu phổ thông | 210 | 210 | 210 | 210 | 209.79 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.44 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 212 | 330 | 318 | 363 | 377.44 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,263 | 1,452 | 1,515 | 1,719 | 1,906.20 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 527 | 485 | 548 | 513 | 588.54 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 527 | 485 | 548 | 513 | 588.54 |
| Giá vốn hàng bán | 438 | 404 | 469 | 450 | -521.35 |
| Lãi gộp | 89 | 81 | 78 | 63 | 67.18 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 7 | 5 | 7 | 13.68 |
| Chi phí tài chính | 14 | 14 | 13 | 8 | -7.30 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 4 | 4 | 5 | -6.07 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 34 | 29 | 31 | 32 | -47.77 |
| Chi phí quản lý DN | 10 | 5 | 13 | 7 | -11.26 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 38 | 39 | 25 | 23 | 14.53 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 3 | 35 | 1.14 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.28 |
| Lợi nhuận khác | -1 | 0 | 3 | 35 | 0.86 |
| LN trước thuế | 37 | 39 | 28 | 58 | 15.39 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 10 | 8 | 7 | 7 | -3.15 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | -1 | 5 | 1.81 |
| Lợi nhuận thuần | 26 | 31 | 22 | 45 | 14.06 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 26 | 31 | 22 | 45 | 14.06 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -38 | -37 | 20 | -78 | -60.87 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -3 | 9 | -11.80 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.37 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | -40 | -117.40 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 20 | 40 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 0 | 0 | 0 | 5.79 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.06 | 0 | 0 | -83.03 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 253 | 226 | 352 | 489 | 420.54 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -207 | -189 | -309 | -419 | -295.61 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -16 | 0 | -11 | -14 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 36.22 | 0 | 0 | 124.93 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8 | -1 | 50 | -33 | -18.97 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 51 | 31 | 40 | 21.06 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -4 | 3.21 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10 | 8 | 58 | 21 | 5.30 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 1 (DP1) có tiền thân là Quốc doanh Y dược phẩm Trung ương, được thành lập vào năm 1956. Ngành nghề sản xuất chính của Công ty bao gồm: Kinh doanh xuất nhập khẩu các thành phẩm thuốc tân dược, đông dược phòng và chữa bệnh cho người, Kinh doanh, xuất nhập khẩu hoá mỹ phẩm, Kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên liệu, bao bì dược phẩm, phụ liệu và các sản phẩm y tế và các hoạt động kinh doanh khác được cấp phép. Công ty chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1956: Tiền thân là Quốc doanh Y Dược phẩm Trung ương được thành lập;
- Ngày 01/04/1971: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Dược phẩm Cấp I thuộc Tổng Công ty Dược (Bộ Y tế);
- Năm 1985: Đổi tên thành Công ty Dược phẩm Trung ương I;
- Năm 2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Dược phẩm Trung ương 1 do Nhà nước làm chủ sở hữu;
- Ngày 10/09/2015: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) với mức giá trùng thầu bình quân là 10.295 đồng/cổ phần;
- Năm 2016: Chuyển đổi thành công ty cổ phần với tên gọi là Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương CPC1 với vốn điều lệ là 209.79 tỷ đồng;
- Ngày 12/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Doãn Liêm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,210,940 | 5.8% | 05/02/2026 |
| Lường Thị Kim Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | 7,300 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Nguyễn Thị Hòa | Phó Tổng Giám đốc | 6,700 | 0.0% | 11/08/2025 |
| Đặng Thị Dư | Kế toán trưởng | 6,400 | 0.0% | 13/05/2025 |
| Bùi Thị Thanh Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 4,200 | 0.0% | 18/11/2025 |
| Nguyễn Thùy Dung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,400 | 0.0% | 25/03/2024 |
| Hàn Thị Khánh Vinh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Huy Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/08/2025 |
| Hà Lan Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/08/2025 |
| Nguyễn Hồng Nhung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DP1
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DP1