DP2
UPCOMCông ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2
4,300
▲
2.4%
Cập nhật: 14:00:01 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-496
P/E
—
P/B
1.22
YoY
-13.5%
QoQ
-10.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-13.3%
ROA
-2.3%
Tỷ suất LN gộp
12.1%
Tỷ suất LN ròng
-5.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.81
Tổng nợ / Tổng TS
0.83
Thanh toán nhanh
0.42
Thanh toán hiện hành
0.60
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 131 | 131 | 145 | 151 | 146.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 5 | 3 | 10 | 18 | 21.40 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 77 | 80 | 84 | 84 | 83.06 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 6.36 |
| Hàng tồn kho, ròng | 48 | 48 | 50 | 49 | 41.64 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 313 | 307 | 301 | 269 | 263.88 |
| Phải thu dài hạn | 72 | 72 | 72 | 45 | 45 |
| Phải thu dài hạn khác | 72 | 72 | 72 | 45 | 45 |
| Tài sản cố định | 132 | 127 | 121 | 116 | 110.73 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 94 | 94 | 94 | 94 | 93.96 |
| Tài sản dài hạn khác | 14 | 14 | 14 | 14 | 93.96 |
| Trả trước dài hạn | 14 | 14 | 14 | 14 | 14.11 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 443 | 438 | 446 | 420 | 410.49 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 362 | 361 | 368 | 345 | 339.83 |
| Nợ ngắn hạn | 257 | 267 | 274 | 251 | 245.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 19 | 16 | 16 | 19 | 25.44 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 90 | 102 | 103 | 101 | 97.22 |
| Nợ dài hạn | 105 | 94 | 94 | 94 | 93.96 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 11 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 81 | 78 | 78 | 76 | 70.66 |
| Vốn và các quỹ | 81 | 77 | 78 | 75 | 70.66 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Cổ phiếu phổ thông | 200 | 200 | 200 | 200 | 200 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.27 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -127 | -131 | -131 | -133 | -137.93 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0.18 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 443 | 438 | 446 | 420 | 410.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 52 | 42 | 64 | 50 | 44.99 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 1 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 52 | 42 | 63 | 50 | 44.99 |
| Giá vốn hàng bán | 47 | 39 | 53 | 42 | -40.84 |
| Lãi gộp | 5 | 3 | 10 | 8 | 4.15 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Chi phí tài chính | -4 | 3 | 3 | 3 | -3.71 |
| Chi phí tiền lãi vay | -4 | 3 | 3 | 3 | -3.66 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 2 | 1 | 1 | 1 | -0.84 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 3 | 5 | 3 | -3.73 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | -3 | 1 | 0 | -4.09 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.11 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 3 | -0.94 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -3 | -0.83 |
| LN trước thuế | 2 | -3 | 0 | -2 | -4.91 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 2 | -3 | 0 | -2 | -4.91 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2 | -3 | 0 | -2 | -4.91 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5.76 | -2.47 | 6.32 | 9.47 | 7.71 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.31 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.01 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.30 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0.20 | 0.72 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -2.52 | 0 | 0 | -1.50 | -4.10 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2.52 | 0.20 | 0.72 | -1.50 | -4.10 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -8.57 | -2.27 | 7.04 | 7.97 | 3.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 13.63 | 5.05 | 2.78 | 9.82 | 17.79 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 5.05 | 2.78 | 9.82 | 17.79 | 21.40 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phầm Trung Ương 2 (DP2) có tiền thân Xí nghiệp Dược phầm Trung Ương 2, được thành lập vào năm 1960. DP2 hoạt động chính trong lĩnh vực (i) sản xuất và kinh doanh thuốc đông dược, thuốc y học cổ truyền, dược liệu hóa chất, thực phẩm bổ dưỡng, mỹ phẩm; (ii) kinh doanh máy móc, thiết bị ngành y tế. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 03/2005. DP2 hiện đang quản lý và vận hành Nhà máy Sản xuất Dược phẩm đạt tiêu chuẩn GMP - WHO tại Khu công nghiệp Quang Minh, Mê Linh, Hà Nội với sản lượng 1.230 triệu sản phẩm/năm. Một số sản phẩm chính của Công ty hiện nay như: Aminazin, Sedorazdin, Methionin 250mg, Amoxicilin, Ampicilin, Vitamin các loại…
Lịch sử hình thành
- Năm 1947: Xưởng Sản xuất Quân dược được thành lập tại chiến khu Việt Bắc;
- Năm 1960: Xí nghiệp Dược phầm Trung Ương 2 được thành lập dưới sự điều hành của Bộ Y tế;
- Ngày 20/10/2004: Bộ Y tế ban hành Quyết định số 3699/QĐ-BYT về việc chuyển Xí nghiệp Dược phầm Trung Ương 2 thành Công ty cổ phần;
- Ngày 03/03/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 25 tỷ đồng;
- Năm 2013: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 17/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Tháng 03/2017: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 19/05/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Tiến Dũng | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 32,345 | 0.2% | 22/01/2026 |
| Nguyễn Thị Diệu Thúy | Kế toán trưởng | — | — | 17/05/2017 |
| Trần Đức Thảo | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/01/2019 |
| Vũ Thị Huê | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2020 |
| Nguyễn Xuân Trường | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2020 |
| Nguyễn Thị Ánh Hồng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/07/2021 |
| Nguyễn Tiến Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2025 |
| Cao Tiến Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/01/2026 |
| Trần Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/01/2026 |
| Ngô Thị Tuyết Sương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 17/05/2017 |
| Phan Trí Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 22/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DP2
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DP2