DP3
HNXCông ty Cổ Phần Dược Phẩm Trung Ương 3
55,200
▼
0.9%
Cập nhật: 17:54:27 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
7,143
P/E
7.73
P/B
1.95
YoY
13.5%
QoQ
9.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
26.7%
ROA
21.9%
Tỷ suất LN gộp
65.9%
Tỷ suất LN ròng
34.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.20
Thanh toán nhanh
3.58
Thanh toán hiện hành
3.96
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 433 | 475 | 511 | 523 | 587.65 |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 2 | 69 | 3 | 4.48 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 328 | 364 | 337 | 410 | 470.99 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 47 | 54 | 55 | 62 | 54.94 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 8 | 6 | 4 | 3 | 4.40 |
| Hàng tồn kho, ròng | 44 | 54 | 50 | 48 | 56.67 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 1 | 1 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 174 | 173 | 171 | 169 | 168.54 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 140 | 138 | 136 | 133 | 130.55 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 35 | 35 | 34 | 34 | — |
| Trả trước dài hạn | 35 | 35 | 34 | 34 | 34.13 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 608 | 649 | 682 | 692 | 756.19 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 89 | 106 | 171 | 159 | 148.25 |
| Nợ ngắn hạn | 89 | 106 | 171 | 159 | 148.25 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 4 | 3.66 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 18 | 20 | 14 | 34.27 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 519 | 543 | 510 | 533 | 607.94 |
| Vốn và các quỹ | 519 | 543 | 510 | 533 | 607.94 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 215 | 215 | 215 | 215 | 215 |
| Cổ phiếu phổ thông | 215 | 215 | 215 | 215 | 215 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 63 | 63 | 75 | 75 | 74.78 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 241 | 265 | 221 | 244 | 318.16 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 608 | 649 | 682 | 692 | 756.19 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 118 | 94 | 96 | 121 | 133.23 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 2 | 2 | 1 | -1.60 |
| Doanh thu thuần | 116 | 92 | 94 | 120 | 131.63 |
| Giá vốn hàng bán | 40 | 31 | 32 | 38 | -48.67 |
| Lãi gộp | 76 | 61 | 62 | 82 | 82.96 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 1 | 9 | 2 | 10.55 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.23 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.23 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | -2 | 28 | 24 | 45 | 18.98 |
| Chi phí quản lý DN | 22 | 5 | 6 | 9 | -19.03 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 62 | 30 | 41 | 29 | 93.23 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.15 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.09 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| LN trước thuế | 63 | 30 | 41 | 29 | 93.30 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 13 | 6 | 9 | 6 | -18.72 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 50 | 24 | 32 | 23 | 74.57 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 50 | 24 | 32 | 23 | 74.57 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 92 | 23.38 | 36 | -36 | 73.47 |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | -2 | 2 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -620 | -164.04 | -334 | 334 | -232.84 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 593 | 127.59 | 326 | -326 | 171.38 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 17 | 1.26 | 10 | -10 | 3.54 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -35.19 | 0 | 0 | -57.92 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 10 | 0 | 43 | -43 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -18 | 0 | -23 | 23 | -14.26 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -64 | -0.01 | 0 | 0 | -0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.01 | 0 | 0 | -14.27 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8 | -11.81 | 55 | -55 | 1.28 |
| Tiền và tương đương tiền | 150 | 13.71 | 67 | -67 | 3.20 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 14 | 1.89 | 69 | 0 | 4.48 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung Ương 3 (DP3) có tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 3 trực thuộc Bộ Y tế được thành lập vào năm 1962. Hoạt động chính của Công ty là sản xuất, kinh doanh dược phẩm, hóa chất, mỹ phẩm, thực phẩm bổ dưỡng. Công ty đang sản xuất hơn 100 loại thuốc trong đó có các sản phẩm đã khẳng định được vị trí trong và ngoài nước như Cao Sao Vàng, Hoàn Bổ Thận Âm, Sâm Nhung. Công ty có 03 chi nhánh và trên 10 nhà phân phối độc quyền với kênh phân phối chủ yếu là thông qua đấu thầu để cung cấp cho các bệnh viện trên cả nước. DP3 được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Năm 1962: Tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm Trung ương 3 trực thuộc Bộ Y tế được thành lập;
- Năm 2003: Chuyển thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương Foripharm;
- Năm 2006: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 3 với vốn điều lệ ban đầu là 7,5 tỷ đồng;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 25 tỷ đồng;
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 35 tỷ đồng;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 52,5 tỷ đồng;
- Ngày 20/04/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 17/07/2015: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 12/04/2016: Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng;
- Ngày 18/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 86 tỷ đồng;
- Ngày 26/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 214 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đình Khái | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,150,850 | 14.7% | 11/02/2026 |
| Bùi Xuân Hưởng | Phụ trách Công bố thông tin/Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,371,800 | 6.4% | 11/02/2026 |
| Đinh Văn Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,199,170 | 5.6% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thanh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,059,127 | 4.9% | 05/06/2024 |
| Lê Văn Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | 962,062 | 4.5% | 11/02/2026 |
| Trần Thị Hà Thu | Kế toán trưởng | 2,650 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Nhung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 02/05/2024 |
| Trương Thị Nguyệt Hoa | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Trần Anh Tuấn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/03/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DP3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DP3