DPC
UPCOMCông ty Cổ phần Nhựa Đà Nẵng
8,000
▼
4.8%
Cập nhật: 17:13:44 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,440
P/E
5.55
P/B
0.64
YoY
-21.4%
QoQ
-34.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.1%
ROA
4.8%
Tỷ suất LN gộp
71.0%
Tỷ suất LN ròng
13.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
0.37
Thanh toán hiện hành
0.63
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6 | 7 | 7 | 6.83 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 2 | 1 | 1.95 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 3 | 2 | 3 | 2.02 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.02 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 3 | 2 | 2.85 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 62 | 61 | 60 | 59.17 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 25 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 36 | 36 | 35 | 34.53 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 26 | 25 | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 26 | 25 | 0 | 24.64 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 68 | 68 | 67 | 66 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 43 | 42 | 39 | 37.94 | — |
| Nợ ngắn hạn | 14 | 13 | 11 | 10.87 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.90 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 11 | 9 | 7 | 6.85 | — |
| Nợ dài hạn | 29 | 28 | 28 | 27.07 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 29 | 28 | 0 | 27.07 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 25 | 26 | 28 | 28.06 | — |
| Vốn và các quỹ | 25 | 26 | 28 | 28.06 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 22 | 22 | 22 | 22.37 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 22 | 22 | 22 | 22.37 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 1 | 1 | 0.69 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -1 | 1 | 3 | 3.37 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 68 | 68 | 67 | 66 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 5 | 6 | 6 | 3.96 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Doanh thu thuần | 5 | 6 | 6 | 3.93 | — |
| Giá vốn hàng bán | 2 | 3 | 1 | -1.01 | — |
| Lãi gộp | 3 | 4 | 5 | 2.91 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | -0.60 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -0.57 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | -1.09 | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 1 | -0.94 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 1 | 1 | 2 | 0.28 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| LN trước thuế | 1 | 1 | 2 | 0.28 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.06 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 1 | 2 | 0.22 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 1 | 2 | 0.22 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0.94 | 0 | 0 | 1.48 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4.50 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -5.20 | 0 | 0 | -0.71 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.70 | 0 | 0 | -0.71 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0.25 | 0 | 0 | 0.77 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0.49 | 0 | 0 | 1.19 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.73 | 0 | 0 | 1.95 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Nhựa Đà Nẵng (DPC) tiền thân là Nhà máy Nhựa Đà Nẵng thành lập năm 1976. Năm 2000 chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động sản xuất kinh doanh các mặt hàng gia công sản phẩm từ chất dẻo, các sản phẩm chủ yếu là bao bì xi măng, ống nước các loại phục vụ công, nông, ngư nghiệp, xây dựng và các sản phẩm gia dụng. Sản phẩm chiến lược của công ty là sản phẩm nhựa trong đó nhựa công nghiệp cụ thể là nhựa bao bì chiếm tỷ trọng khá cao (49%). Mức khai thác của công ty là gần 70% công suất, đạt sản lượng 4,000 – 4,500 tấn sản phẩm/năm, các sản phẩm của Công ty chiếm 0.65% thị phần sản phẩm nhựa trong cả nước. Thị trường tiêu thụ của công ty tập trung 40% tại Đà Nẵng, 45% tại các tỉnh Miền Trung và Tây Nguyên, 15% tại TP.HCM. Các khách hàng lớn và ổn định như: cty Cấp Nước Đà Nẵng, Trung tâm Nước Sinh hoạt & VSMT NT Gia Lai, Công ty CP Bao Bì Đại Lục, cty xi măng Nghi Sơn, Chinfon Hai phong, Công ty Luks xi măng Huế, Công ty xây dựng cấp thoát nước Đà Nẵng, chương trình nước sạch nông thôn của UNICEF. Ngày 28/05/2024, DPC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/01/1976: Tiền thân là Nhà máy Nhựa Đà Nẵng trực thuộc UBND tỉnh Quảng nam
- Đà nẵng.
- Ngày 04/08/2000: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần nhựa Đà nẵng với VĐL là 15,872 tỷ đồng.
- Ngày 28/11/2001: Cổ phiếu của Công ty chính thức niêm yết tại TTGD CK TP.HCM.
- Ngày 16/12/2008: Công ty nâng vốn điều lệ lên 22.372.800.000 đồng.
- Ngày 02/06/2009: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 10/06/2009: Công ty chính thức được niêm yết trên HNX.
- Ngày 14/05/2024: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 28/05/2024: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hồng Lê Việt | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 78,000 | 3.5% | 04/08/2025 |
| Phạm Ngọc Linh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,071 | 0.2% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Hữu Tuyến | Phó Giám đốc Kinh doanh/Phụ trách Công bố thông tin | 1,000 | 0.1% | 27/09/2024 |
| Lê Viết Tần | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.0% | 04/08/2025 |
| NGUYỄN THANH HẢI | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/08/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/08/2025 |
| Lê Đức Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/01/2019 |
| Lê Bá Quốc Hưng | Kế toán trưởng | — | — | 04/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DPC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DPC