DPG

HOSE

Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương

40,350 ▼ 2.4%
Cập nhật: 19:43:44 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,227
P/E
12.50
P/B
1.39
YoY
13.3%
QoQ
39.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.6%
ROA
4.5%
Tỷ suất LN gộp
17.1%
Tỷ suất LN ròng
11.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.78
Tổng nợ / Tổng TS
0.64
Thanh toán nhanh
0.92
Thanh toán hiện hành
1.88
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 3,451 3,418 4,394 4,176 4,656.09
Tiền và tương đương tiền 1,017 771 899 605 796.26
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 69 69 69 64 63.90
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,097 1,094 1,238 1,261 1,418.70
Trả trước cho người bán ngắn hạn 386 404 656 608 442.78
Hàng tồn kho, ròng 1,155 1,355 2,081 2,128 2,211.08
Tài sản lưu động khác 113 128 107 118
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,957 2,883 2,919 3,034 3,469.72
Phải thu dài hạn 32 33 33 3 2.86
Phải thu dài hạn khác 2 3 3 3 2.86
Tài sản cố định 2,197 2,163 2,106 2,096 2,102.41
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 11 11 58 64 71.34
Tài sản dài hạn khác 155 146 106 120 0.76
Trả trước dài hạn 110 101 54 68 73.23
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 6,408 6,301 7,313 7,210 8,125.82
NỢ PHẢI TRẢ 3,796 3,602 4,604 4,405 5,201.76
Nợ ngắn hạn 2,472 2,281 2,142 1,840 2,477.13
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 733 804 870 525 638.89
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 1,144 1,043 925 1,010 1,064.63
Nợ dài hạn 1,325 1,322 2,462 2,564 2,724.63
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 1,324 1,321 2,462 2,564 2,723.19
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,612 2,699 2,709 2,805 2,924.06
Vốn và các quỹ 2,612 2,699 2,709 2,805 2,924.06
Vốn góp của chủ sở hữu 630 630 1,008 1,008 1,007.99
Cổ phiếu phổ thông 630 630 1,008 1,008 1,007.99
Quỹ đầu tư và phát triển 47 47 47 47 46.99
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 1,271 1,334 962 1,036 1,153.42
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 646 670 674 696 697.92
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 6,408 6,301 7,313 7,210 8,125.82
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,446 528 1,142 1,176 1,638.63
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần 1,446 528 1,142 1,176 1,638.63
Giá vốn hàng bán 1,242 375 981 1,041 -1,409.44
Lãi gộp 204 153 160 135 229.19
Thu nhập tài chính 4 3 4 5 5.19
Chi phí tài chính 28 28 28 30 -33.26
Chi phí tiền lãi vay 27 28 28 30 -31.99
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 6 0
Chi phí bán hàng 0 1 2 1 -7.02
Chi phí quản lý DN 27 21 22 14 -29.99
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 153 106 111 102 164.12
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.57
Thu nhập/Chi phí khác 6 0 1 3 -2.16
Lợi nhuận khác -6 0 0 -3 -1.60
LN trước thuế 147 105 111 99 162.52
Chi phí thuế TNDN hiện hành 17 5 15 16 -13.35
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 -7 0 0.06
Lợi nhuận thuần 130 100 103 83 149.23
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 97 65 70 72 117.25
Cổ đông thiểu số 34 35 32 11 31.98
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 106 -135 -947 -46 439.52
Mua sắm TSCĐ 10 -37 15 -273 -460.18
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0.23
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -13 0 -2 2 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 19 0 0 6 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 -53 -7.60
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 3 -3 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2 4 4 5 4.67
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -32.83 0 0 -462.88
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu -81 26 1 11 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 421 332 1,818 339 614.65
Tiền trả các khoản đi vay -297 -436 -713 -234 -400.44
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -29 0 -53 -46 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -77.45 0 0 214.21
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 138 -245 126 -292 190.85
Tiền và tương đương tiền 206 167 172 159 605.41
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 1,017 771 897 605 796.26
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương (DPG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng và Vận tải Đạt Phương, được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực đầu tư xây lắp các công trình giao thông và thủy điện. Bên cạnh đó, DPG còn tham gia kinh doanh bán điện, vật liệu xây dựng và cho thuê máy móc thiết bị ngành xây dựng. DPG đã thi công nhiều dự án quy mô lớn như Cầu An Nghĩa, Cầu Thủ Thiêm,Cầu Đò Lèn, Cầu Bến Thủy II, Cầu Cửa Đại. DPG đã hoàn thành việc đầu tư và thi công xây lắp Nhà máy Thủy điện Sông Bung 6 với tổng công suất 30MW vào năm 2010, thực hiện đầu tư xây dựng công trình thủy điện Sơn Trà 1 với công suất 60MW. DPG niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 05/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/03/2002: Công ty Cổ phần Xây dựng và Vận tải Đạt Phương được thành lập; - Ngày 27/09/2005: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đạt Phương; - Ngày 16/08/2007: Trở thành công ty đại chúng; - Ngày 20/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 45.432.250.000 đồng; - Ngày 06/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 65.876.520.000 đồng; - Ngày 12/11/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 09/03/2018: Tăng vốn điều lệ lên 299.999.620.000 đồng; - Ngày 16/05/2018: Hủy đăng ký giao dịch trên UPCOM; - Ngày 19/05/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 01/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 449.998.100.000 đồng; - Ngày 07/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 629.995.540.000 đồng; - Ngày 06/12/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Đạt Phương; - Ngày 31/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.007.990.320.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lương Minh Tuấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 16,069,851 15.9% 05/02/2026
Phạm Kim Châu Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 6,687,161 6.6% 05/02/2026
Trần Anh Tuấn Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 5,821,972 5.8% 05/02/2026
Hoàng Gia Chiểu Phó Tổng Giám đốc 343,875 0.3% 05/02/2026
Nguyễn Thị Ngọc Anh Thành viên Ban kiểm soát 69,069 0.1% 04/05/2023
Lê Thị Hà Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin 7,376 0.0% 05/02/2026
Phan Anh Tuấn Giám đốc Chi nhánh 52 0.0% 05/02/2026
Đỗ Thị Thu Kế toán trưởng 05/02/2026
Lã Thị Minh Loan Giám đốc Tài chính 05/02/2026
Phạm Quang Huy Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 29/05/2018
Nguyễn Thị Quỳnh Doan Giám đốc khối 09/02/2026
Đặng Hoàng Huy Thành viên Hội đồng Quản trị 27/04/2021
Đoàn Văn Công Trưởng Ban kiểm soát 27/04/2021
Lê Văn Quyết Thành viên Ban kiểm soát 04/05/2023
Đỗ Xuân Diện Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Lê Thị Thu Trang Thành viên Hội đồng Quản trị 05/02/2026
Ngô Đức Tình Phó Tổng Giám đốc 05/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lương Minh Tuấn 16,069,851 15.9% 05/02/2026
Phạm Kim Châu 6,687,161 6.6% 05/02/2026
Trần Anh Tuấn 5,821,972 5.8% 05/02/2026
Lương Thị Thanh 4,788,800 4.8% 05/02/2026
Trần Thị Thúy Hằng 4,511,360 4.5% 05/02/2026
Daiwa-ssiam Viet Nam Growth Fund Iii L.p 4,391,760 3.7% 12/02/2026
Norges Bank 2,916,800 2.9% 13/02/2026
Vietnam Enterprise Investments Limited 3,000,000 2.5% 12/02/2026
Amersham Industries Limited 3,000,000 2.5% 12/02/2026
Công ty TNHH Manulife (Việt Nam) (Manulife) 2,869,002 2.4% 12/02/2026
Lương Tuấn Minh 2,340,599 2.3% 05/02/2026
KIM Vietnam Growth Equity Fund 2,320,000 2.3% 05/10/2025
Lương Xuân Mẫn 2,258,438 2.2% 05/02/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI 2,241,947 1.9% 12/02/2026
Tmam Vietnam Equity Mother Fund 1,652,000 1.6% 05/10/2025
Võ Thị Phương Lâm 1,432,390 1.4% 05/02/2026
Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam 1,366,120 1.1% 12/02/2026
Lương Thị Lan 995,380 1.0% 05/02/2026
Đặng Thị Thanh Hương 904,025 0.9% 05/02/2026
Lê Ngọc Hào 342,727 0.8% 05/10/2025
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 436,900 0.7% 05/10/2025
Vũ Văn Phi 434,154 0.7% 05/10/2025
Kim Investment Funds - Kim Vietnam Growth Fund 436,160 0.4% 05/10/2025
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 500,000 0.4% 12/02/2026
Võ Thị Thái Hòa 410,339 0.4% 05/02/2026
Hoàng Gia Chiểu 343,875 0.3% 05/02/2026
Phạm Quang Bình 339,945 0.3% 05/02/2026
Đặng Thị Loan 334,854 0.3% 05/02/2026
DAIWA-SSIAM Vietnam Growth Fund IV L.P. 359,235 0.3% 12/02/2026
Trần Thị Bích Liên 98,905 0.2% 05/10/2025
Phan Thị Tuyết Nhung 199,680 0.2% 05/02/2026
Huỳnh Thị Phương Dung 148,108 0.1% 05/02/2026
KIM PMAA Vietnam Securities Investment Trust 1(Equity) 140,000 0.1% 05/10/2025
Đặng Thị Xuân 72,791 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Quyên 52,165 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc Anh 69,069 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Tùng 90,710 0.1% 16/01/2026
Tôn Nữ Tú Trinh 36,886 0.1% 05/10/2025
Trần Thái Lợi 34,155 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Hùng 47,724 0.1% 05/02/2026
Lê Ngọc Cương 15,139 0.1% 05/10/2025
Lương Thị Liên 32,841 0.0% 05/02/2026
Lương Thị Cường 16,808 0.0% 05/02/2026
Nguyễn Anh Quân 14,016 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thành Luân 12,000 0.0% 05/10/2025
Đặng Thanh Hường 10,691 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Hà 7,376 0.0% 05/02/2026
Đinh Gia Nội 14,356 0.0% 05/02/2026
Trịnh Viết Tùy 3,707 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Việt Hà 100 0.0% 05/10/2025
Lê Văn Tám 4,400 0.0% 05/10/2025
Phan Anh Tuấn 52 0.0% 05/02/2026
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Thủy Điện Đạt Phương Sông Bung công ty con 61.3%
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Đạt Phương Số 1 công ty con 49.0%
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Đạt Phương Số 2 công ty con 49.0%
Công ty TNHH Fukunana công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Kính Đạt Phương công ty con 73.0%
Công ty TNHH Thực Phẩm Bee công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Đạt Phương Hội An công ty con 88.9%
Công ty CP Thủy Điện Đạt Phương Sơn Trà công ty con 68.3%
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Đạt Phương Số 1 công ty liên kết 49.0%
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Đạt Phương Số 2 công ty liên kết 49.0%
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DPG So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DPG
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay