DPM
HOSETổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí - Công ty Cổ phần
30,800
▲
0.2%
Cập nhật: 17:31:10 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,580
P/E
19.49
P/B
1.82
YoY
7.9%
QoQ
-8.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
6.1%
Tỷ suất LN gộp
17.9%
Tỷ suất LN ròng
6.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.54
Tổng nợ / Tổng TS
0.35
Thanh toán nhanh
1.72
Thanh toán hiện hành
2.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 13,222 | 14,205 | 15,337 | 15,691 | 14,509.79 |
| Tiền và tương đương tiền | 1,005 | 728 | 971 | 788 | 1,168.35 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 9,464 | 10,064 | 11,114 | 9,712 | 7,835 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 656 | 843 | 858 | 1,368 | 1,389.58 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 229 | 400 | 337 | 376 | 209.28 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,731 | 2,118 | 1,968 | 3,246 | 3,434.10 |
| Tài sản lưu động khác | 367 | 452 | 426 | 577 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 3,309 | 3,245 | 3,205 | 3,127 | 3,266.87 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.52 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.52 |
| Tài sản cố định | 2,713 | 2,630 | 2,567 | 2,487 | 2,462.68 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 181 | 178 | 176 | 174 | 171.09 |
| Đầu tư dài hạn | 34 | 34 | 35 | 35 | 35.41 |
| Tài sản dài hạn khác | 292 | 295 | 309 | 293 | 20.50 |
| Trả trước dài hạn | 67 | 62 | 60 | 47 | 42.03 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 16,531 | 17,450 | 18,542 | 18,818 | 17,776.67 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 5,295 | 6,061 | 6,822 | 7,476 | 6,243.70 |
| Nợ ngắn hạn | 5,071 | 5,884 | 6,644 | 7,294 | 6,028.41 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 217 | 319 | 203 | 134 | 256.15 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,422 | 3,441 | 3,635 | 4,642 | 4,164.18 |
| Nợ dài hạn | 224 | 177 | 178 | 182 | 215.29 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 11,236 | 11,389 | 11,720 | 11,342 | 11,532.97 |
| Vốn và các quỹ | 11,236 | 11,389 | 11,720 | 11,342 | 11,532.97 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,914 | 3,914 | 3,914 | 6,800 | 6,799.91 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,914 | 3,914 | 3,914 | 6,800 | 6,799.91 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4,599 | 4,599 | 4,599 | 1,713 | 1,713.27 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 2,526 | 2,674 | 2,995 | 2,612 | 2,813.45 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 177 | 183 | 190 | 196 | 180.34 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 16,531 | 17,450 | 18,542 | 18,818 | 17,776.67 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,167 | 4,189 | 5,447 | 3,747 | 3,437.82 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 69 | 146 | 18 | -23.45 |
| Doanh thu thuần | 3,164 | 4,120 | 5,301 | 3,729 | 3,414.36 |
| Giá vốn hàng bán | 2,771 | 3,465 | 4,404 | 3,010 | -2,746 |
| Lãi gộp | 393 | 655 | 897 | 719 | 668.36 |
| Thu nhập tài chính | 130 | 32 | 98 | 117 | 239.64 |
| Chi phí tài chính | 31 | 27 | 41 | 45 | -52.08 |
| Chi phí tiền lãi vay | 26 | 25 | 33 | 34 | -49.41 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 2 | 0 | 1 | 0 | 1.91 |
| Chi phí bán hàng | 222 | 251 | 267 | 231 | -267.29 |
| Chi phí quản lý DN | 203 | 159 | 187 | 210 | -356.18 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 68 | 250 | 500 | 350 | 234.37 |
| Thu nhập khác | 7 | 4 | 2 | 4 | 13.74 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 1 | 1 | 1 | -2.65 |
| Lợi nhuận khác | 2 | 3 | 1 | 3 | 11.08 |
| LN trước thuế | 70 | 253 | 502 | 353 | 245.45 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 44 | 42 | 77 | 115 | -68.07 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -15 | 0 | 12 | 0 | 55.32 |
| Lợi nhuận thuần | 41 | 211 | 413 | 239 | 232.71 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 36 | 205 | 403 | 236 | 229.53 |
| Cổ đông thiểu số | 4 | 6 | 10 | 2 | 3.18 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -339 | 203 | 1,035 | -2,086 | -1,224 |
| Mua sắm TSCĐ | 2 | -6 | -55 | 3 | -72.45 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 2 | -2 | 2.82 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5,250 | -4,779 | -6,300 | -3,377 | -4,623 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 5,250 | 4,179 | 5,250 | 4,779 | 6,500 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 115 | 107 | 116 | 121 | 234.66 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -3,840.86 | -498.75 | -1,485.03 | 38.74 | 2,042.03 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,198 | 1,745 | 1,890 | 2,673 | 2,073.23 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,143 | -1,726 | -1,696 | -1,695 | -2,521.27 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -19 | 0 | -0.21 | -599 | 11.76 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,676.34 | 18.82 | 212.57 | 591.43 | -436.28 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -187 | -277 | 242 | -184 | 381.75 |
| Tiền và tương đương tiền | 167 | 387 | 645 | 415 | 787.54 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 3 | 0 | 1 | 0.53 | -0.93 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1,005 | 728 | 971 | 788 | 1,168.35 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí (DPM) có tiền thân là Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí được thành lập vào năm 2003. Công ty có Nhà máy đạm Phú mỹ đặt tại KCN Phú mỹ 1 - Bà rịa, vũng tàu. Nhà máy có tổng VĐT là 370 triệu USD với diện tích 63 ha sử dụng công nghệ của hãng Haldor Topsoe (Đan Mạch) để sản xuất Amôniắc (công suất 1.350 tấn/ngày) và công nghệ của hãng Snamprogetti (Italy) để sản xuất urê (công suất 2.200 tấn/ngày). Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất phân đạm (với công suất 800 ngàn tấn đạm/năm). Ngoài ra công ty còn kinh doanh amôniắc lỏng (với công suất 96 ngàn tấn axit/năm) và điện dư (Công nghệ sản xuất của nhà máy Đạm Phú Mỹ cho phép tạo ra sản phẩm điện, không những cung ứng đủ yêu cầu cho bản thân nhà máy sản xuất mà còn tạo ra điện thương phẩm bán cho tập đoàn EVN). Sản lượng Đạm Phú Mỹ đáp ứng khoảng 40% nhu cầu phân đạm trong nước. Ngày 05/11/2007, DPM chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 2003: Công ty Phân đạm và Hóa chất Dầu khí được thành lập.
- 2004, Tổng Công ty đã tiếp nhận bàn giao Nhà máy đạm Phú Mỹ từ tổ hợp Nhà thầu Technip
- Samsung và Ban QLDA Nhà máy Đạm Phú Mỹ.
- Ngày 05/11/2007: Công ty chính thức chuyển thành Công ty Cổ phần Phân đạm và Hóa chất Dầu khí và được niêm yết trên sàn HOSE.
- 2008: Chuyển đổi thành Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí.
- 2010: Nhà máy Đạm Phú Mỹ hoàn thành dây truyền thu hồi C02 từ khói thải, nâng công suất sản xuất Ure lên 800 ngàn tấn/năm.
- 2013: Nhà máy đạm Phú Mỹ đạt mốc sản lượng 7 triệu tấn.
- Ngày 09/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 6.799,9 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Cự Tân | Tổng Giám đốc | 170,500 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Lê Vinh Văn | Thành viên Ban kiểm soát | 34,000 | 0.0% | 28/06/2023 |
| Trần Thị Phương Thảo | Phó Tổng Giám đốc | 33,700 | 0.0% | 27/01/2026 |
| Hoàng Trọng Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/04/2024 |
| Dương Trí Hội | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/08/2024 |
| Cao Trung Kiên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 07/08/2025 |
| Huỳnh Kim Nhân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Lương Phương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 27/01/2026 |
| Võ Ngọc Phương | Kế toán trưởng | — | — | 27/01/2026 |
| Tạ Quang Huy | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/01/2026 |
| Đào Văn Ngọc | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/01/2026 |
| Trương Thế Vinh | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 27/01/2026 |
| Trịnh Văn Khiêm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2026 |
| Hoàng Trung Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2021 |
| Lê Thị Thu Hương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/02/2026 |
| Louis T Nguyen | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 14/03/2023 |
| Lê Văn Quốc Việt | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/06/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Miền Bắc | công ty con | 75.0% |
| Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Đông Nam Bộ | công ty con | 75.0% |
| Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Miền Trung | công ty con | 75.0% |
| Công ty Cổ phần Phân bón và hóa chất dầu khí Tây Nam Bộ | công ty con | 75.0% |
| Công ty Cổ phần Bao bì Đạm Phú Mỹ | công ty liên kết | 43.3% |
| Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị Dầu khí | công ty liên kết | 35.6% |
| Công ty Cổ Phần Hóa Dầu Và Xơ Sợi Việt Nam | công ty liên kết | 26.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DPM
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DPM