DPP
UPCOMCông ty Cổ phần Dược Đồng Nai
—
0.0%
Cập nhật: 19:44:00 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai (DPP) được thành lập năm 1996 trên cơ sở hợp nhất từ hai công ty: Công ty Dược phẩm Đồng Nai và Công ty Dược và Vật tư Y tế Đồng Nai. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu tập trung vào lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dược phẩm do công ty sản xuất. Ngoài ra công ty còn nhập khẩu trực tiếp và kinh doanh dược phẩm, nguyên liệu dùng sản xuất và nhập khẩu ủy thác dược phẩm, máy móc y tế (máy siêu âm...). Tỷ lệ doanh thu từ lĩnh vực thương mại, kinh doanh xuất nhập khẩu thuốc tân dược chiếm trung bình khoảng 70-80% tổng doanh thu bán hàng hàng năm của công ty.
Lịch sử hình thành
- 1996: Công ty Dược phẩm Đồng Nai được thành lập trên cơ sở hợp nhất từ Công ty Dược phẩm Đồng Nai và Công ty Dược và Vật tư Y tế Đồng Nai, chính thức hoạt động từ ngày 01/01/1997.
- 2005: Công ty Dược phẩm Đồng Nai thuộc UBND tỉnh được chuyển giao cho Công ty Chế biến Xuất nhập khẩu Thực phẩm Đồng Nai, hoạt động theo mô hình công ty mẹ
- con.
- 2005: Được UBND tỉnh Đồng Nai phê duyệt phương án chuyển doanh nghiệp Nhà nước thành công ty cổ phần.
- 2006: Công ty chính thức chuyển thành Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai.
- 2010: Giao dịch trên thị trường UPCoM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Thị Nga | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 180,967 | 6.0% | 10/01/2023 |
| Trần Thị Mỹ Lệ | Thành viên Ban kiểm soát | 10,000 | 0.3% | 15/05/2023 |
| Phạm Thị Thanh Thùy | Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 4,414 | 0.1% | 23/04/2024 |
| Mai Thị Thế | Thành viên Ban kiểm soát | 2,994 | 0.1% | 23/04/2024 |
| Nguyễn Văn Khoa | Người phụ trách quản trị công ty | 540 | 0.0% | 23/04/2024 |
| Nguyễn Văn Phước | Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| TRẦN TRUNG TUẤN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/12/2024 |
| Nguyễn Văn Khoa | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 12/12/2019 |
| Lê Đình Sơn | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 10/01/2023 |
| Nguyễn Minh Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2024 |
| Nguyễn Thị Thùy Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DPP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DPP