DPR
HOSECông ty Cổ phần Cao su Đồng Phú
40,500
▲
3.1%
Cập nhật: 13:57:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,865
P/E
10.48
P/B
1.03
YoY
-34.0%
QoQ
-37.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.0%
ROA
7.3%
Tỷ suất LN gộp
36.1%
Tỷ suất LN ròng
32.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.39
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
7.06
Thanh toán hiện hành
8.34
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,195 | 2,282 | 2,386 | 2,321 | 2,533.46 |
| Tiền và tương đương tiền | 326 | 294 | 335 | 382 | 286.18 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,545 | 1,644 | 1,629 | 1,608 | 1,773.44 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 88 | 91 | 99 | 93 | 83.54 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 3 | 4 | 2 | 1.05 |
| Hàng tồn kho, ròng | 151 | 175 | 227 | 173 | 261.27 |
| Tài sản lưu động khác | 86 | 78 | 96 | 65 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,288 | 2,214 | 2,224 | 2,251 | 2,211.70 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.66 |
| Phải thu dài hạn khác | 3.60 | 4 | 4 | 4 | 3.66 |
| Tài sản cố định | 1,381 | 1,363 | 1,394 | 1,368 | 1,335.85 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 129 | 125 | 122 | 119 | 116.07 |
| Đầu tư dài hạn | 170 | 118 | 127 | 175 | 165.06 |
| Tài sản dài hạn khác | 383 | 381 | 381 | 380 | 127.73 |
| Trả trước dài hạn | 383 | 381 | 381 | 380 | 379.84 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,483 | 4,496 | 4,610 | 4,572 | 4,745.16 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,228 | 1,190 | 1,249 | 1,236 | 1,343.07 |
| Nợ ngắn hạn | 256 | 190 | 243 | 235 | 303.64 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 10 | 33 | 39 | 27 | 24.82 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 972 | 1,000 | 1,005 | 1,001 | 1,039.44 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 3,255 | 3,306 | 3,361 | 3,336 | 3,402.09 |
| Vốn và các quỹ | 3,260 | 3,311 | 3,362 | 3,336 | 3,402.09 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 869 | 869 | 869 | 869 | 868.86 |
| Cổ phiếu phổ thông | 869 | 869 | 869 | 869 | 868.86 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 874 | 874 | 944 | 944 | 943.90 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 378 | 447 | 403 | 367 | 425.57 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 798 | 775 | 780 | 785 | 797.36 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | -4.94 | -4.94 | -0.27 | -0.27 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,483 | 4,496 | 4,610 | 4,572 | 4,745.16 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 458 | 203 | 233 | 482 | 302.35 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.69 |
| Doanh thu thuần | 457 | 203 | 233 | 482 | 301.66 |
| Giá vốn hàng bán | 280 | 107 | 186 | 299 | -184.64 |
| Lãi gộp | 177 | 96 | 47 | 183 | 117.03 |
| Thu nhập tài chính | 31 | 24 | 24 | 34 | 30.38 |
| Chi phí tài chính | 4 | 0 | 0 | 0 | -0.69 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 7 | 4 | 5 | 3 | -4.59 |
| Chi phí quản lý DN | 45 | 23 | 20 | 25 | -72.55 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 152 | 93 | 47 | 189 | 69.58 |
| Thu nhập khác | 10 | 7 | 53 | 10 | 26.18 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 5 | 4 | 9 | 7 | -2.18 |
| Lợi nhuận khác | 4 | 2 | 44 | 3 | 24 |
| LN trước thuế | 156 | 95 | 91 | 192 | 93.58 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 15 | 19 | 15 | 37 | -19.28 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | -3 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận thuần | 141 | 76 | 79 | 155 | 74.29 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 110 | 65 | 73 | 137 | 60.80 |
| Cổ đông thiểu số | 31 | 11 | 6 | 18 | 13.49 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 141 | -12 | 39 | 100 | 26.33 |
| Mua sắm TSCĐ | -45 | -2 | -20 | -11 | -14.58 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -431 | -242 | -191 | 73 | -837.22 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 366 | 208 | 199 | 40 | 664.86 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 79 | 16 | 17 | 34 | 69.70 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -20.23 | 0 | 0 | -117.24 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -110 | 0 | 0 | -192 | -5.22 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -0.28 | 0 | 0 | -5.22 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | -32 | 44 | 44 | -96.13 |
| Tiền và tương đương tiền | 414 | 53 | 186 | 14 | 381.53 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 11 | 0 | 6 | -6 | 0.78 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 326 | 294 | 343 | 382 | 286.18 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú (DPR) có tiền thân là Đồn điền Thuận Lợi của Công ty Michelin – Pháp, được hình thành vào năm 1927. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực trồng trọt, khai thác, chế biến và kinh doanh cao su. DPR chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện có 06 nông trường cao su với tổng diện tích là 9.817,86 ha cao su và 02 Nhà máy chế biến mủ cao su với tổng công suất 22.000 tấn/năm. Sản phẩm cao su của Công ty được tiêu thụ ở các nước châu Âu (như Pháp, Bỉ, Hà Lan, Anh, Tây Ban Nha, Slovakia, …) Hàn quốc, Trung quốc, Mỹ, … thông qua các khách hàng truyền thống như SMTP (Michelin), Saficalcan (Pháp), Tae Young (Hàn Quốc) và các công ty khác trong nước. DPR được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- Năm 1927: Tiền thân là Đồn điền Thuận Lợi thuộc Công ty Michelin – Pháp được hình thành;
- Ngày 04/03/1993: Doanh nghiệp Nhà nước Công ty Cao su Đồng Phú trực thuộc Tổng cục Cao su Việt Nam được thành lập trên cơ sở Đồn điền Thuận Lợi;
- Ngày 28/12/2006: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú với vốn điều lệ ban đầu là 400 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận kinh doanh số 4403000069 do Sở Kế hoạch & Đầu tư Tỉnh Bình Phước cấp;
- Năm 2007: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 430 tỷ đồng;
- Ngày 10/04/2023: Tăng vốn điều lệ lên 434,42 tỷ đồng;
- Ngày 03/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 868 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Phi Điểu | Thành viên Hội đồng Quản trị | 13,790 | 0.0% | 26/06/2025 |
| Huỳnh Minh Tâm | Trưởng Ban kiểm soát | 10,400 | 0.0% | 23/02/2024 |
| Huỳnh Trọng Thủy | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,000 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Trần Thị Kim Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 1,600 | 0.0% | 14/07/2021 |
| Hồ Cường | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,200 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Mai Huỳnh Nhật | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,200 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Phạm Ngọc Huy | Kế toán trưởng | 2,000 | 0.0% | 05/02/2025 |
| Lưu Minh Tuyến | Phó Tổng Giám đốc | 636 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Phan Văn Hà | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 05/02/2026 |
| Trần Thị Thu Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/07/2024 |
| Bùi Thanh Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DPR
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DPR