DQC
HOSECông ty Cổ phần Tập đoàn Điện Quang
9,300
▼
1.0%
Cập nhật: 18:42:17 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
241
P/E
38.63
P/B
0.40
YoY
40.5%
QoQ
33.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.0%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
22.8%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.50
Tổng nợ / Tổng TS
0.33
Thanh toán nhanh
1.10
Thanh toán hiện hành
1.99
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 864 | 790 | 798 | 787.26 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 40 | 30 | 44 | 37.86 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 76 | 71 | 55 | 75.24 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 404 | 306 | 327 | 322.23 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 139 | 125 | 151 | 139.42 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 297 | 336 | 322 | 314.39 | — |
| Tài sản lưu động khác | 47 | 47 | 50 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 441 | 448 | 420 | 413.73 | — |
| Phải thu dài hạn | 1 | 9 | 5 | 4.17 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 10 | 6 | 5.31 | — |
| Tài sản cố định | 301 | 300 | 288 | 284.80 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 132 | 133 | 122 | 120.19 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 2 | 95.12 | — |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 2 | 1.69 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,306 | 1,238 | 1,218 | 1,200.99 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 523 | 448 | 430 | 401.49 | — |
| Nợ ngắn hạn | 517 | 442 | 424 | 395.61 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 69 | 55 | 101 | 29.36 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 183 | 139 | 93 | 84.10 | — |
| Nợ dài hạn | 6 | 6 | 6 | 5.88 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4 | 4 | 4 | 3.85 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 783 | 790 | 788 | 799.49 | — |
| Vốn và các quỹ | 778 | 785 | 782 | 794.40 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 344 | 344 | 344 | 343.59 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 344 | 344 | 344 | 343.59 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 325 | 325 | 325 | 325.22 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -82 | -74 | -76 | -64.26 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 14 | 14 | 12 | 12.47 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 5.09 | 5.09 | 5.09 | 5.09 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,306 | 1,238 | 1,218 | 1,200.99 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 171 | 188 | 242 | 326.41 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 2 | 2 | -4.70 | — |
| Doanh thu thuần | 171 | 185 | 241 | 321.71 | — |
| Giá vốn hàng bán | 129 | 138 | 193 | -252.80 | — |
| Lãi gộp | 42 | 47 | 48 | 68.91 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 3 | 1 | 1.21 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 3 | 14 | -12.60 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | -1.44 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | 0 | 1 | 0.60 | — |
| Chi phí bán hàng | 23 | 31 | 31 | -37.53 | — |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 13 | 16 | -20.53 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 3 | 4 | -11 | 0.07 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 1 | 23 | 3.25 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 9 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 14 | 3.24 | — |
| LN trước thuế | 3 | 5 | 3 | 3.31 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 1 | 3 | -1.45 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3 | 4 | 0 | 1.87 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3 | 4 | 0 | 1.27 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0.59 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3 | 32 | 43 | 15 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | -4 | 6 | -2.34 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | -1 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -66 | 30 | -11 | -19.99 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 46 | -8 | 8 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 2 | 0 | 11.40 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -19.73 | 0 | 0 | -10.93 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 102 | 48 | 64 | 75.90 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -77 | -92 | -111 | -85.25 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -2 | -1.20 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 24.95 | 0 | 0 | -10.55 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 7 | -3 | -6.48 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 6 | 23 | 44.34 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 40 | 45 | 44 | 37.86 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Điện Quang (DQC) được thành lập từ năm 1973. Đến năm 2005, công ty chuyển sang hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực chiếu sáng, thiết bị điện và đồ gia dụng. Điện Quang đang là doanh nghiệp duy nhất của ngành chiếu sáng được Chính phủ công nhận là Thương hiệu Quốc gia. Hiện tại, công ty đang vận hành 5 nhà máy, xí nghiệp sản xuất tại Bình Dương, Hải Dương và Đồng Nai. Các sản phẩm của công ty đã được phân phối trên khắp cả nước và xuất khẩu đến 30 quốc gia và vùng lãnh thổ. DQC chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2008.
Lịch sử hình thành
- 1973: Công ty Bóng đèn Điện Quang được thành lập.
- 1979: Thành lập nhà máy Bóng đèn Điện Quang trên cơ sở sáp nhập 3 Xí nghiệp: Đèn Ống, Ống Thủy Tinh, Đèn Tròn.
- 1989: Đổi thành Xí nghiệp Liên hiệp Bóng đèn Điện Quang;
- 2005: Chuyển sang hoạt động theo hình thức Công ty cổ phần;
- Ngày 21/02/2008: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- 2008: Liên doanh với Tập đoàn dầu khí công nghiệp Venezuela để xây dựng khu liên hợp sản xuất bóng đèn tiết kiệm và chính thi đi vào hoạt động năm 2012.
- Ngày 11/05/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Điện Quang.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thái Nga | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,245,632 | 11.8% | 06/11/2025 |
| Hồ Quỳnh Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,517,993 | 9.1% | 17/07/2025 |
| Nguyễn Thái Quỳnh Lê | Giám đốc điều hành dự án | 2,230,417 | 8.1% | 06/01/2026 |
| Hồ Vĩnh Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 50,019 | 0.2% | 18/08/2025 |
| Trần Thị Ngà Huế | Thành viên Hội đồng Quản trị | 20,218 | 0.1% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Thị Kim Vinh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 20,248 | 0.1% | 13/04/2023 |
| Lê Thị Kim Chi | Kế toán trưởng | 2,278 | 0.0% | 06/01/2026 |
| Nguyễn Hoàng Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 2,000 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Ngô Đức Thọ | Thành viên Ban kiểm soát | 1,452 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Trần Quốc Toản | Phó Tổng Giám đốc | 80 | 0.0% | 17/12/2025 |
| Dương Hồ Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 168 | 0.0% | 06/01/2026 |
| Đàm Hoàn Vũ | Giám đốc Bán hàng | — | — | 18/08/2025 |
| TÔ HIẾU THUẬN | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
| Nguyễn Hải Triều | Giám đốc Xí nghiệp | — | — | 16/09/2024 |
| Lê Thị Tố Nga | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 27/12/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Quasarlum | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH MTV Điện Quang Thông Minh | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần 4p | công ty con | 49.2% |
| Công ty TNHH MTV Bóng Đèn Điện Quang | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Một Thành Viên Công Nghệ Cao Điện Quang | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Và Xây Lắp Điện Quang | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH Thương Mại Dịch Vụ Điện Quang | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần 4p | công ty liên kết | 49.2% |
| Công ty CP Đầu Tư Và Thương Mại Điện Quang | công ty liên kết | 42.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DQC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DQC