DRC

HOSE

Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng

13,500 ▼ 0.7%
Cập nhật: 19:23:43 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
781
P/E
17.30
P/B
1.07
YoY
8.5%
QoQ
-1.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.2%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
13.6%
Tỷ suất LN ròng
2.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.15
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
0.57
Thanh toán hiện hành
1.35
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,790 2,728 2,932 2,737 2,812.83
Tiền và tương đương tiền 221 32 90 75 208.36
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 45 45 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 697 964 1,198 1,204 981.84
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0 2 1 0 1.88
Hàng tồn kho, ròng 1,487 1,399 1,327 1,174 1,401.15
Tài sản lưu động khác 341 288 316 284 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 1,406 1,439 1,426 1,399 1,355.25
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0.07
Phải thu dài hạn khác 0.39 0.17 0.17 0.17 0.07
Tài sản cố định 1,213 1,179 1,286 1,256 1,244.83
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 5 5 5 5 5.47
Tài sản dài hạn khác 56 106 106 99 6.07
Trả trước dài hạn 56 106 106 99 104.76
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 4,196 4,168 4,357 4,137 4,168.09
NỢ PHẢI TRẢ 2,281 2,243 2,495 2,235 2,226.36
Nợ ngắn hạn 2,135 2,084 2,342 2,055 2,080.78
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 88 86 86 64 50.44
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 826 929 941 900 847.43
Nợ dài hạn 146 159 153 180 145.58
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 133 146 140 131 120.77
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,916 1,925 1,862 1,902 1,941.72
Vốn và các quỹ 1,915 1,925 1,862 1,902 1,941.56
Vốn góp của chủ sở hữu 1,188 1,188 1,188 1,544 1,544.29
Cổ phiếu phổ thông 1,188 1,188 1,188 1,544 1,544.29
Quỹ đầu tư và phát triển 517 517 587 251 251.15
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 189 199 66 107 146.12
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 0.26 0.23 0.21 0.18 0.16
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 4,196 4,168 4,357 4,137 4,168.09
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,159 1,222 1,433 1,270 1,249.51
Các khoản giảm trừ doanh thu 41 42 56 36 -36.99
Doanh thu thuần 1,118 1,180 1,377 1,234 1,212.52
Giá vốn hàng bán 977 1,049 1,223 1,068 -987.49
Lãi gộp 141 131 155 166 225.04
Thu nhập tài chính 32 9 21 16 7.62
Chi phí tài chính 18 17 20 21 -19.51
Chi phí tiền lãi vay 7 9 10 10 -9.61
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 49 93 99 88 -85.06
Chi phí quản lý DN 32 18 19 23 -75.94
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 73 11 37 50 52.15
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.35
Thu nhập/Chi phí khác 0 1 0 0 -0.31
Lợi nhuận khác 0 -1 0 0 0.05
LN trước thuế 73 11 37 50 52.19
Chi phí thuế TNDN hiện hành 14 1 5 10 -12.65
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 59 9 32 40 39.54
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 59 9 32 40 39.54
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 26.27 -191.56 17.47 105.78 202.69
Mua sắm TSCĐ -62.67 -54.88 -10.34 -6.11 -14.24
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -45 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 100 0 45 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 2.58 0.79 1.03 0.50 0.49
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -5.10 -54.09 35.69 -5.61 -13.75
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay 1,116.39 1,114.55 1,138.08 1,119.85 1,017.52
Tiền trả các khoản đi vay -1,045.16 -999.85 -1,130.83 -1,165.82 -1,072.85
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính -0.26 -0.20 -0.20 -0.27 -0.25
Cổ tức đã trả -1.38 -59.40 0 -69.81 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 69.59 55.10 7.05 -116.06 -55.57
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 90.76 -190.55 60.21 -15.89 133.37
Tiền và tương đương tiền 123.77 220.74 32.32 90.49 75.35
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 6.21 2.13 -2.04 0.75 -0.36
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 220.74 32.32 90.49 75.35 208.36
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao su Đà Nẵng (DRC) tiền thân là Xưởng đắp vỏ xe ô tô thành lập năm 1975. Năm 2006 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty chuyên sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu các loại sản phẩm và vật tư thiết bị cho ngành công nghiệp cao su với sản phẩm chính là các loại săm lốp cao su ôtô, xe đạp và các loại săm lốp chuyên dụng khác. Dây chuyền sản xuất của công ty hiện tại có công suất: lốp ô tô đạt 589.000 bộ/năm; lốp xe đạp đạt 4.300.000 bộ/năm; lốp ô tô đặc chủng đạt 800 bộ/năm. DRC có hệ thống phân phối rộng khắp Việt Nam, trải khắp cả nước với hơn 2000 đại lý cấp 1 và cấp 2. Hầu hết các công trình trọng điểm quốc gia (thủy điện Sơn La, Bản Vẽ, Sông Ba Hạ, Bun Cốp, Blây Krông, Sena Máng 3, Công trình khai thác quặng bô xít ở Lâm Đồng) đều sử dụng các sản phẩm săm lốp ô tô của công ty. Sản phẩm của công ty được xuất khẩu sang hơn 35 nước như Ấn Độ, Argentina, Hồng Kông, Indonesia, Singapore, Brazil, Chile. DRC được niêm yết tại HOSE từ ngày 29/12/2006.
Lịch sử hình thành
- Năm 1975: Tiền thân của công ty là một xưởng đắp vỏ xe ô tô được thành lập. - Năm 1993: Công ty chuyển đổi thành Công ty Cao su Đà Nẵng trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam. - Năm 2006: Công ty chuyển thành Công ty Cổ phần Cao su Đà nẵng với số vốn điều lệ ban đầu là 49 tỷ đồng. - Ngày 29/12/2006: Công ty niêm yết cổ phiếu tại HOSE với số vốn điều lệ là 92,475 tỷ đồng. - Năm 2007: Công ty niêm yết bổ sung 3.791.052 cổ phiếu. - Năm 2008: Phát hành cổ phiếu thưởng cho cổ đông và niêm yết bổ sung, tăng vốn điều lệ lên: 154 tỷ đồng. - Năm 2010: Phát hành cổ phiếu chi trả cổ tức, nâng vốn điều lệ lên 308 tỷ đồng. - Năm 2011: Phát hành cổ phiếu chi trả cổ tức, nâng vốn điều lệ lên 462 tỷ đồng. - Năm 2012: Phát hành cổ phiếu chi trả cổ tức, nâng vốn điều lệ lên 692 tỷ đồng. - Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 831 tỷ đồng. - Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.187,92 tỷ đồng. - Ngày 17/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 1.544,29 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Lê Hoàng Khánh Nhựt Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 765,135 0.5% 09/02/2026
Hà Phước Lộc Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 110,471 0.1% 09/02/2026
Nguyễn Thị Vân Hoa Thành viên Ban kiểm soát 65,019 0.1% 26/04/2025
Nguyễn Thị Minh Thu Phó Tổng Giám đốc Tài chính 13,097 0.0% 09/02/2026
Nguyễn Thị Bích Thủy Thành viên Hội đồng Quản trị 13,000 0.0% 09/02/2026
Nguyễn Văn Hiệu Thành viên Hội đồng Quản trị 12,468 0.0% 09/02/2026
Phạm Phong Thịnh Phó Tổng Giám đốc 5,000 0.0% 28/08/2025
Phạm Thị Quỳnh Nga Phụ trách Công bố thông tin 6,500 09/02/2026
Nguyễn Xuân Bắc Chủ tịch Hội đồng Quản trị 09/02/2026
Trần Thị Mỹ Lệ Kế toán trưởng 769 09/02/2026
Chu Quang Tuấn Trưởng Ban kiểm soát 1,306 09/02/2026
Trương Thị Hồng Hoa Thành viên Ban kiểm soát 91 09/02/2026
Nguyễn Huy Hiếu Thành viên Hội đồng Quản trị 110 09/02/2026
Trần Đình Quyền Thành viên Hội đồng Quản trị 03/04/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Hóa chất Việt Nam 77,999,165 50.5% 09/02/2026
Vietnam Holding Ltd 759,631 4.9% 05/06/2024
KWE Beteiligungen AG 5,580,775 4.7% 05/10/2025
PXP Vietnam Emerging Equity Fund 5,036,068 4.2% 05/10/2025
Ftif - Templeton Frontier Markets Fund 3,395,080 3.7% 15/06/2015
Deutsche Bank Aktiengesellschaft 3,147,526 3.4% 15/06/2015
Asia Value Investment Limited 3,031,703 3.3% 05/06/2024
Phạm Thị Hồng Hội 4,717,820 3.1% 09/02/2026
Norges Bank 2,279,503 2.5% 05/06/2024
Amersham Industries Limited 1,945,949 2.1% 05/06/2024
VanEck Vietnam ETF 1,766,153 1.9% 15/06/2015
Vietnam Investment Property Holdings Limited 888,393 1.0% 05/06/2024
VOF Investment Limited 632,718 0.7% 05/06/2024
Lê Hoàng Khánh Nhựt 765,135 0.5% 09/02/2026
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 382,597 0.4% 15/06/2015
Đinh Ngọc Đạm 380,001 0.4% 14/09/2015
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 330,612 0.4% 05/06/2024
Nguyễn Thanh Bình 331,388 0.3% 05/10/2025
Deutche Asset Management (Asia) Ltd. 244,990 0.3% 15/06/2015
PXP Vietnam Smaller Companies Fund Limited 242,000 0.2% 05/06/2024
Nguyễn Mạnh Tuấn 195,000 0.1% 09/02/2026
Phạm Ngọc Phú 182,274 0.1% 09/02/2026
Hà Phước Lộc 110,471 0.1% 09/02/2026
Phạm Quang Vinh 57,169 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Thị Vân Hoa 65,019 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Mạnh Sơn 62,752 0.1% 05/10/2025
VietNam Infrastructure Holding Limited 37,500 0.0% 15/06/2015
Phạm Ngọc Bách 30,072 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thị Hồng 46,477 0.0% 09/02/2026
Vũ Nhất Tâm 20,000 0.0% 14/09/2015
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 11,320 0.0% 15/06/2015
Phạm Thị Thu Hà 6,717 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Bích Thủy 13,000 0.0% 09/02/2026
Dương Minh Hoa 12,415 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hiệu 12,468 0.0% 09/02/2026
Nguyễn Thị Minh Thu 13,097 0.0% 09/02/2026
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 10,000 0.0% 31/12/2025
Hoàng Mạnh Thắng 10,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thiệu 6,400 0.0% 14/09/2015
Võ Đình Thanh 5,529 0.0% 14/09/2015
Phạm Phong Thịnh 5,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Đức Minh 13,000 0.0% 09/02/2026
Phạm Thị Thoa 548 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
So sánh với DRC So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DRC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay