DRG
UPCOMCông ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk
8,500
▼
1.2%
Cập nhật: 01:04:24 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
1,317
P/E
6.45
P/B
0.73
YoY
-40.7%
QoQ
10.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.5%
ROA
8.4%
Tỷ suất LN gộp
13.4%
Tỷ suất LN ròng
29.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.42
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
1
Thanh toán hiện hành
1.49
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 489 | 330 | 304 | 362 | 439.62 |
| Tiền và tương đương tiền | 214 | 202 | 71 | 100 | 88.06 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 21 | 11 | 86 | 104 | 153.01 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 34 | 27 | 39 | 31 | 55.28 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10 | 10 | 12 | 14 | 13.53 |
| Hàng tồn kho, ròng | 209 | 87 | 105 | 125 | 141.49 |
| Tài sản lưu động khác | 12 | 4 | 3 | 2 | 0.42 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,157 | 2,017 | 2,065 | 2,077 | 2,124.58 |
| Phải thu dài hạn | 5 | 2 | 5 | 5 | 4.97 |
| Phải thu dài hạn khác | 0.11 | 0 | 5 | 5 | 4.97 |
| Tài sản cố định | 1,386 | 1,006 | 1,081 | 1,067 | 1,080.02 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 26 | 323 | 330 | 317 | 331.58 |
| Tài sản dài hạn khác | 22 | 13 | 13 | 13 | 7.94 |
| Trả trước dài hạn | 22 | 13 | 13 | 13 | 13.97 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,647 | 2,348 | 2,370 | 2,438 | 2,564.19 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 762 | 588 | 642 | 695 | 760.55 |
| Nợ ngắn hạn | 597 | 227 | 239 | 266 | 295.81 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 43 | 29 | 20 | 19 | 15.40 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 174 | 44 | 1 | 0 | 22.50 |
| Nợ dài hạn | 165 | 361 | 403 | 429 | 464.74 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 73 | 272 | 316 | 348 | 382.03 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,885 | 1,760 | 1,727 | 1,743 | 1,803.64 |
| Vốn và các quỹ | 1,885 | 1,760 | 1,727 | 1,743 | 1,803.64 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,558 | 1,558 | 1,558 | 1,558 | 1,558 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,558 | 1,558 | 1,558 | 1,558 | 1,558 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 68 | 48 | 64 | 64 | 63.90 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 229 | 95 | 212 | 237 | 289.68 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 274 | 14 | 14 | 14 | 14.29 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,647 | 2,348 | 2,370 | 2,438 | 2,564.19 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 424 | 153 | 146 | 228 | 251.37 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 424 | 153 | 146 | 228 | 251.37 |
| Giá vốn hàng bán | 273 | 141 | 125 | 205 | -197.41 |
| Lãi gộp | 151 | 12 | 21 | 23 | 53.95 |
| Thu nhập tài chính | 7 | 2 | 88 | 21 | 3.29 |
| Chi phí tài chính | 10 | 7 | 2 | 7 | -7.70 |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 6 | 2 | 7 | -7.50 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 25 | 10 | 17 | 19.71 |
| Chi phí bán hàng | 12 | 2 | 3 | 3 | -3.42 |
| Chi phí quản lý DN | 38 | 9 | 6 | 6 | -30.33 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 97 | 22 | 108 | 46 | 35.50 |
| Thu nhập khác | 1 | 6 | 3 | 10 | 1.42 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 16 | 0 | 1 | 5 | -0.29 |
| Lợi nhuận khác | -14 | 5 | 2 | 4 | 1.12 |
| LN trước thuế | 82 | 27 | 110 | 50 | 36.62 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 25 | 3 | 9 | 5 | -0.82 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.22 | 0 | 0.22 | 0 | 0.07 |
| Lợi nhuận thuần | 58 | 24 | 101 | 45 | 35.88 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 45 | 24 | 101 | 45 | 35.27 |
| Cổ đông thiểu số | 13 | 0 | 0 | 0 | 0.61 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 31 | -103 | -16 | 185 | -143.20 |
| Mua sắm TSCĐ | -87 | -25 | -21 | -144 | 27.52 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 12 | 0 | 12 | -10 | 0.51 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 11 | -26 | 22 | 0 | -41.95 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 13 | 10 | -6 | 0 | 22.91 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 10 | 179 | -81 | -89 | 170.64 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 14 | 1 | 2 | 15 | 0.68 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 139.40 | 0 | 0 | 180.31 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 319 | 171 | 157 | -41 | 55.75 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -206 | -222 | -87 | 0 | -0.68 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | -27 | 0 | -38 | 38 | -103.94 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -50.51 | 0 | 0 | -48.88 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 89 | -14 | -56 | -46 | -11.77 |
| Tiền và tương đương tiền | 80 | 44 | 54 | 193 | 100.08 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 4 | 0 | 0 | 0 | -0.26 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 215 | 202 | 146 | 100 | 88.06 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk (DRG), tiền thân là Công ty Cao su Đắk Lắk, được thành lập năm 1993. Đên năm 2018, Công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh hoạt động là Công ty Cổ phần. Vốn điều lệ hiện tại là 1.558 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là: Trồng cây, chế biến, mua bán mủ cao su; Chế biến gỗ với các sản phẩm: Mộc dân dụng, sản xuất pallets làm bao bì; Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà nghỉ, khu du lịch...Công ty có tổ hợp Khách sạn Dakruco được xây dựng trên tổng diện tích đất 2.7 ha bao gồm: Khách sạn 4 sao, 11 tầng, quy mô 114 phòng, khách sạn 3 sao, 3 tầng, quy mô 31 phòng, nhà hàng tiệc cưới 2 tầng, sức chứa 1.000 khách, các tiện ích giải trí khác gồm: hồ bơi, sân tenis...Hiện tại công ty đang quản lý trên 13 ngàn ha cao su (trong đó có trên 07 ngàn ha cao su kinh doanh). Ngày 11/12/2019, DRG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 03/1993: Tiền thân là Công ty Cao su Đắk Lắk được thành lập.
- Ngày 23/09/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH MTV Cao su Đắk Lắk.
- Ngày 01/10/2018: Chính thức hoạt động là Công ty Cổ phần với số vốn điều lệ ban đầu là 1.558 tỷ đồng.
- Ngày 08/05/2019: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 11/12/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Quang Ninh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 6,600 | 0.0% | 06/05/2025 |
| Nguyễn Độ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 4,700 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Văn Cúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,500 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thạc Hoành | Trưởng Ban kiểm soát | 3,500 | 0.0% | 04/12/2019 |
| Phan Thanh Tân | Thành viên Ban kiểm soát | 3,300 | 0.0% | 04/12/2019 |
| Nguyễn Văn Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2023 |
| Lê Thị Bích Thảo | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 30/05/2025 |
| Nguyễn Văn Nam | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/11/2023 |
| Nguyễn Trần Giang | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Viết Tượng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Đỗ Văn Định | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 05/10/2022 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Cao Su Daknoruco | công ty con | 73.4% |
| Công ty Phát Triển Cao Su Đắk Lắk Mondolkiri | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Chế Biến Gỗ Cao Su Đắk Lắk | công ty liên kết | 45.1% |
| Công ty Cổ Phần Kỹ Thuật Cao Su | công ty liên kết | 28.8% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DRG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DRG