DRH
HOSECông ty Cổ phần DRH Holdings
2,640
▲
4.3%
Cập nhật: 10:34:30 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
125
P/E
21.20
P/B
0.25
YoY
2.0%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.2%
ROA
0.4%
Tỷ suất LN gộp
-125.1%
Tỷ suất LN ròng
-11.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.24
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
0.59
Thanh toán hiện hành
1.07
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,800 | 2,845 | 2,913 | 3,048 | 3,166.43 |
| Tiền và tương đương tiền | 16 | 1 | 11 | 9 | 96.24 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,526 | 1,550 | 1,602 | 1,704 | 1,652.31 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 135 | 142 | 157 | 170 | 166.26 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,233 | 1,269 | 1,274 | 1,309 | 1,390.03 |
| Tài sản lưu động khác | 25 | 25 | 26 | 26 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,097 | 1,103 | 1,109 | 1,115 | 1,121.30 |
| Phải thu dài hạn | 3 | 2 | 2 | 2 | 2.07 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 2 | 2 | 2 | 1.87 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.19 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 87 | 86 | 86 | 85 | 84.51 |
| Đầu tư dài hạn | 810 | 817 | 824 | 831 | 837.55 |
| Tài sản dài hạn khác | 197 | 197 | 197 | 197 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 186 | 185 | 185 | 185 | 185.04 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,897 | 3,948 | 4,022 | 4,163 | 4,287.73 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,584 | 2,667 | 2,766 | 2,932 | 2,964.24 |
| Nợ ngắn hạn | 2,570 | 2,652 | 2,750 | 2,916 | 2,956.91 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 559 | 92 | 150 | 222 | 666.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 744 | 750 | 707 | 742 | 738.25 |
| Nợ dài hạn | 14 | 14 | 16 | 16 | 7.33 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,313 | 1,281 | 1,256 | 1,231 | 1,323.49 |
| Vốn và các quỹ | 1,313 | 1,281 | 1,256 | 1,231 | 1,323.49 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,244 | 1,244 | 1,244 | 1,244 | 1,243.54 |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,244 | 1,244 | 1,244 | 1,244 | 1,243.54 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 20 | 20 | 20 | 20 | 19.56 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -75 | -106 | -131 | -157 | -65.06 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 11 | 11 | 11 | 11 | 11.77 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,897 | 3,948 | 4,022 | 4,163 | 4,287.73 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1 | 1 | 1 | 1 | 2.95 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 1 | 1 | 1 | 1 | 2.95 |
| Giá vốn hàng bán | 2 | 2 | 2 | 2 | -8.88 |
| Lãi gộp | -1 | -1 | -1 | -1 | -5.92 |
| Thu nhập tài chính | 8 | 8 | 8 | 9 | 147.86 |
| Chi phí tài chính | 113 | 34 | 32 | 33 | -32.01 |
| Chi phí tiền lãi vay | 29 | 34 | 30 | 0 | -31.59 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 3 | 6 | 7 | 6 | 6.88 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 4 | 4 | 4 | -4.11 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -107 | -25 | -22 | -24 | 112.70 |
| Thu nhập khác | -0.16 | 0 | 0 | 0 | 0.40 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 3 | 0 | 0 | 1 | -1.86 |
| Lợi nhuận khác | -3 | 0 | 0 | -1 | -1.46 |
| LN trước thuế | -110 | -25 | -22 | -25 | 111.24 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | 1 | -27.40 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 7 | 0 | 2 | 0 | 8.80 |
| Lợi nhuận thuần | -118 | -26 | -25 | -25 | 92.64 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -117 | -26 | -25 | -25 | 91.48 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.15 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -16 | 2 | 30 | -14 | 91.60 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 29 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -0.04 | 0 | 0 | -0.04 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 204 | 47 | 29 | 111 | 35.47 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -231 | -49 | -48 | -100 | -39.44 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.31 | 0 | 0 | -3.96 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -17 | 1 | 10 | -2 | 87.60 |
| Tiền và tương đương tiền | -44 | -1 | -10 | 13 | 8.65 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 1 | 11 | 9 | 96.24 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần DRH Holdings (DRH) có tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Căn Nhà Mơ Ước được thành lập năm 2006. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là hoạt động môi giới, phân phối bất động sản, kinh doanh vật liệu xây dựng và phát triển hạ tầng khu công nghiệp. Hiện tại, thị trường chủ yếu của công ty là Thành phố Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận. Một số dự án của công ty bao gồm D-Vela Residences, Aurora Residences, Central Garden, Symbio Garden, Khu công nghiệp KSB,... Năm 2010, DRH được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 2006: Công ty Cổ phần Đầu tư Căn Nhà Mơ Ước tiền thân là Công ty Cổ phần Xây dựng Thương mại Căn Nhà Mơ Ước được thành lập, vốn điều lệ ban đầu là 16,35 tỷ đồng.
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 105 tỷ đồng;
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 149,9 tỷ đồng;
- 2010: Công ty trở thành công ty đại chúng và cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
- Ngày 05/06/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần DRH Holdings;
- Ngày 20/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 609,99 tỷ đồng;
- Ngày 17/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.243,58 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Tấn Đạt | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,287,620 | 4.3% | 09/02/2026 |
| Ngô Đức Sơn | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 600,000 | 0.5% | 13/11/2025 |
| Trần Hoàng Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính | 400,000 | 0.3% | 09/02/2026 |
| Lê Chí Hùng Việt | Phó Tổng Giám đốc | 120,000 | 0.2% | 05/07/2016 |
| Nguyễn Lâm Tùng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 150,000 | 0.1% | 01/07/2025 |
| Lê Thị Thuần | Kế toán trưởng | 20,000 | 0.0% | 12/02/2025 |
| Nguyễn Đăng Tùng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 01/07/2025 |
| Hồ Ngọc Bạch | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 15/08/2024 |
| Huỳnh Như Phương | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 02/03/2021 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| CÔNG TY CỔ PHẦN ĐỊA ỐC AN PHÚ LONG | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN BÌNH ĐÔNG | công ty con | 99.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN KINH DOANH VÀ PHÁT TRIỂN BẤT ĐỘNG SẢN ĐÔNG SÀI GÒN | công ty con | 99.0% |
| Công ty Cổ phần Khoáng sản và Xây dựng Bình Dương | công ty liên kết | 21.1% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DRH
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DRH