DRI
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk
12,900
▼
0.8%
Cập nhật: 21:34:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,157
P/E
5.98
P/B
1.34
YoY
33.8%
QoQ
6.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.8%
ROA
18.8%
Tỷ suất LN gộp
37.2%
Tỷ suất LN ròng
22.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.35
Tổng nợ / Tổng TS
0.26
Thanh toán nhanh
1.04
Thanh toán hiện hành
1.85
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 223 | 206 | 294 | 292 | 408.22 |
| Tiền và tương đương tiền | 81 | 104 | 115 | 72 | 93.07 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 10 | 10 | 10 | 62 | 102.25 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 8 | 14 | 13 | 31 | 34.70 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 3 | 5 | 8 | 2.53 |
| Hàng tồn kho, ròng | 116 | 71 | 151 | 124 | 176.05 |
| Tài sản lưu động khác | 9 | 7 | 5 | 3 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 506 | 518 | 529 | 529 | 544.41 |
| Phải thu dài hạn | 80 | 80 | 80 | 80 | 80 |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 375 | 381 | 381 | 378 | 380.76 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | 13 | 14 | 18 | 3 |
| Trả trước dài hạn | 11 | 13 | 14 | 16 | 20.29 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 729 | 723 | 823 | 821 | 952.63 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 138 | 48 | 169 | 145 | 245.61 |
| Nợ ngắn hạn | 138 | 48 | 169 | 127 | 220.16 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 20 | 0 | 1 | 3 | 18.36 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 31 | 5 | 37 | 55 | 79.39 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 18 | 25.45 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 18 | 25.31 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 591 | 675 | 653 | 676 | 707.02 |
| Vốn và các quỹ | 591 | 675 | 653 | 676 | 707.02 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 732 | 732 | 732 | 732 | 732 |
| Cổ phiếu phổ thông | 732 | 732 | 732 | 732 | 732 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 50 | 51 | 62 | 62 | 61.94 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 153 | 206 | 159 | 202 | 243.45 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 6 | 5 | 5 | 5 | 5.73 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 729 | 723 | 823 | 821 | 952.63 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 147 | 205 | 113 | 184 | 196.75 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 147 | 205 | 113 | 184 | 196.75 |
| Giá vốn hàng bán | 68 | 124 | 75 | 119 | -119.47 |
| Lãi gộp | 79 | 81 | 39 | 65 | 77.28 |
| Thu nhập tài chính | 6 | 4 | 6 | 6 | 7.40 |
| Chi phí tài chính | 3 | 1 | 1 | 3 | -4.07 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 0 | 1 | -2.86 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 10 | 7 | 6 | 8 | -9.05 |
| Chi phí quản lý DN | 17 | 8 | 12 | 11 | -22.30 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 55 | 69 | 26 | 49 | 49.26 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 2 | 0 | 1 | 0.05 |
| Lợi nhuận khác | -1 | -2 | 0 | 0 | 0.05 |
| LN trước thuế | 53 | 67 | 26 | 49 | 49.31 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 15 | 11 | 5 | 11 | -5.73 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0.84 | -1 | -0.65 |
| Lợi nhuận thuần | 38 | 56 | 21 | 39 | 42.93 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 38 | 56 | 21 | 39 | 41.87 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.05 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 72 | 52 | -18 | 37 | 52.82 |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | -10 | -6 | -25 | -24.84 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 2 | 0 | 0 | 0.47 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -40 | 0 | -10 | -50 | -91.02 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 40 | 0 | 10 | 0 | 50.47 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 7 | 5 | 0 | 2 | 2.61 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -2.52 | 0 | 0 | -62.31 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 37 | 21 | 29 | 51 | 70.04 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -48 | -48 | 2 | -17 | -39.31 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -29 | -1 | 0 | -35 | -0.06 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -27.15 | 0 | 0 | 30.67 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 31 | 22 | 6 | -38 | 21.18 |
| Tiền và tương đương tiền | 64 | 93 | 19 | 56 | 72.34 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 5 | -5 | -0.45 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 81 | 104 | 115 | 72 | 93.07 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk (DRI) được thành lập vào ngày 24/02/2012. DRI hoạt động chính trong lĩnh vực khai thác, chế biến mủ cao su và cây ăn quả. Công ty hiện đang quản lý vườn cao su trồng tại 2 tỉnh ChămPaSăk và Salaval tại Lào thông qua công ty con, tổng diện tích cao su lên đến 8.810,5 ha. DRI chủ yếu sản xuất các sản phẩm SVR3L, SVR10 và SVR60. Ngoài ra, Công ty còn tham gia vào hoạt động sản xuất và kinh doanh các sản phẩm nông nghiệp và lâm nghiệp khác như trồng cà phê, điều và bạch đàn. DRI được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 05/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/02/2012: Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 500 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 60012717192012 được cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đắk Lắk;
- Tháng 04/2012: Đầu tư xây dựng và đưa Nhà máy chế biến mủ cao su tại Lào vào hoạt động với công suất 10.000 tấn/năm;
- Ngày 05/07/2012: Tiếp quản Công ty TNHH Cao Su Đắk Lawsk (DAKLAORUCO) tại Lào từ Công ty Mẹ DAKRUCO;
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 732 tỷ đồng;
- Ngày 30/12/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 23/05/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Quang Ninh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 150,000 | 0.2% | 06/05/2025 |
| Nguyễn Kim Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 124,196 | 0.2% | 22/05/2017 |
| Nguyễn Viết Tượng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 100,000 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hải | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 65,000 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Minh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Phan Thanh Tân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thạc Hoành | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Lê Thanh Cường | Kế toán trưởng | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Văn Thảo | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/04/2019 |
| Lê Thanh Cần | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 28/04/2025 |
| Nguyễn Trần Giang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DRI
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DRI