DRL
HOSECông ty Cổ phần Thủy điện - Điện lực 3
45,500
▼
0.2%
Cập nhật: 20:21:36 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,243
P/E
8.68
P/B
3.89
YoY
5.1%
QoQ
55.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
42.2%
ROA
38.4%
Tỷ suất LN gộp
64.5%
Tỷ suất LN ròng
48.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.14
Tổng nợ / Tổng TS
0.13
Thanh toán nhanh
5.15
Thanh toán hiện hành
5.21
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 92 | 92 | 83 | 83.48 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 8 | 5 | 0.60 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 74 | 59 | 59 | 54.70 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 17 | 23 | 18 | 27.29 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 1 | 1 | 1 | 0.72 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 40 | 41 | 43 | 43.81 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 36 | 39 | 38 | 38.08 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 2 | 2 | 5 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 2 | 2 | 5 | 5.73 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 132 | 133 | 126 | 127.29 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7 | 13 | 18 | 16.04 | — |
| Nợ ngắn hạn | 7 | 13 | 18 | 16.04 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 125 | 120 | 108 | 111.25 | — |
| Vốn và các quỹ | 125 | 120 | 108 | 111.25 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 95 | 95 | 95 | 95 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 95 | 95 | 95 | 95 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 30 | 25 | 13 | 16.25 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 132 | 133 | 126 | 127.29 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 23 | 26 | 21 | 32.57 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 23 | 26 | 21 | 32.57 | — |
| Giá vốn hàng bán | 6 | 8 | 10 | -10.87 | — |
| Lãi gộp | 16 | 18 | 11 | 21.71 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 0.77 | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 2 | 2 | -2.69 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 16 | 17 | 10 | 19.79 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 16 | 17 | 10 | 19.79 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 3 | 2 | -3.99 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 12 | 14 | 8 | 15.81 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 14 | 8 | 15.81 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0.43 | 10.43 | 10.66 | 8.45 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1.72 | -0.71 | -1.42 | 0.11 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -33.20 | -16.50 | -42.40 | 32.40 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 29.10 | 31.50 | 41.75 | -27.75 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1.30 | 1.42 | 0.17 | 0.62 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -4.53 | 15.71 | -1.90 | 5.38 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -18.02 | -11.92 | -18.36 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -18.02 | -11.92 | -18.36 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4.10 | 8.11 | -3.16 | -4.53 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4.28 | 0.18 | 8.29 | 5.13 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.18 | 8.29 | 5.13 | 0.60 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thủy điện – Điện lực 3 (DRL) được thành lập ngày 20/11/2003. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh điện. Hiện công ty đang quản lý và vận hành nhà máy Thủy điện Đrây H’Linh 2 tại Đăk Lăk, sản xuất điện thương phẩm để cung cấp trực tiếp và duy nhất cho Tổng Công ty Điện lực miền Trung (CPC). Địa bàn kinh doanh của công ty bao gồm hai tỉnh Đăk Nông và Đăk Lăk. DRL chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2012.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/11/2003: Công ty Cổ phần Thủy điện – Điện lực 3 được thành lập, với số vốn điều lệ đăng ký là 95 tỷ đồng, để tiếp tục thực hiện đầu tư công trình Thủy điện Đrây H’Linh 2 do Công ty Điện lực 3 chuyển giao.
- Ngày 16/12/2003: Công trình Thủy điện Đrây H’Linh 2 được HĐQT Tổng công ty Điện lực Việt Nam giao cho Công ty Điện lực 3 làm chủ đầu tư công trình.
- Ngày 11/04/2012: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Xuân Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 40,090 | 0.4% | 01/02/2026 |
| Lâm Uyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,000 | 0.2% | 03/05/2018 |
| Phạm Đức Hùng | Kế toán trưởng | 12,600 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Hoàng Thị Thu Trang | Thành viên Ban kiểm soát | 9,000 | 0.1% | 28/01/2026 |
| Nguyễn Văn Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.1% | 19/03/2024 |
| Võ Đình Thanh Tuấn | Phó Giám đốc | 650 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Trần Thanh Hà | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 19/03/2024 |
| Phan Thanh Sơn | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thanh Vương | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Minh Tiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/01/2026 |
| Vũ Thị Kiều Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DRL
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DRL