DS3
HNXCông ty Cổ phần DS3
5,200
▼
3.8%
Cập nhật: 17:56:22 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
913
P/E
5.70
P/B
0.55
YoY
-48.0%
QoQ
30.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.1%
ROA
6.3%
Tỷ suất LN gộp
27.7%
Tỷ suất LN ròng
14.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.57
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
2.17
Thanh toán hiện hành
2.36
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 53 | 38 | 49 | 49 | 66.02 |
| Tiền và tương đương tiền | 6 | 3 | 6 | 0 | 7.06 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 39 | 22 | 36 | 41 | 53.75 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 7 | 5 | 2 | 2 | 0.81 |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 10 | 5 | 7 | 4.30 |
| Tài sản lưu động khác | 4 | 4 | 2 | 2 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 104 | 114 | 112 | 111 | 93.15 |
| Phải thu dài hạn | 35 | 47 | 47 | 47 | 31 |
| Phải thu dài hạn khác | 35 | 47 | 47 | 47 | 31 |
| Tài sản cố định | 68 | 1 | 1 | 1 | 0.84 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 55 | 55 | 54 | 53.07 |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.98 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 9 | 9 | 8 | 0.98 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 9 | 9 | 8 | 7.26 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 158 | 152 | 161 | 160 | 159.17 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 65 | 60 | 64 | 60 | 57.98 |
| Nợ ngắn hạn | 23 | 21 | 25 | 24 | 27.98 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 3 | 3 | 2 | 7.38 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 5 | 5 | 4 | 7 | 6.44 |
| Nợ dài hạn | 42 | 39 | 39 | 36 | 30 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 42 | 39 | 39 | 36 | 30 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 92 | 92 | 97 | 100 | 101.20 |
| Vốn và các quỹ | 92 | 92 | 97 | 100 | 101.20 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 107 | 107 | 107 | 107 | 106.70 |
| Cổ phiếu phổ thông | 107 | 107 | 107 | 107 | 106.70 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.16 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -16 | -17 | -12 | -8 | -7.66 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 158 | 152 | 161 | 160 | 159.17 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 30 | 8 | 32 | 12 | 15.61 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 30 | 8 | 32 | 12 | 15.61 |
| Giá vốn hàng bán | 19 | 6 | 23 | 6 | -14.45 |
| Lãi gộp | 11 | 2 | 9 | 6 | 1.16 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.77 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 0 | 1 | 1 | -0.77 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 1 | 2 | 2 | -0.23 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 9 | 1 | 6 | 3 | 0.16 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.58 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0 | 0.58 |
| LN trước thuế | 9 | 1 | 5 | 3 | 0.74 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 1 | 5 | 3 | 0.74 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 1 | 5 | 3 | 0.74 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | 0.97 | 0 | 0 | 12.47 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 1.70 | 0 | 0 | 0.05 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -5.47 | 0 | 0 | -6.12 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -3.77 | 0 | 0 | -6.07 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -2.80 | 0 | 0 | 6.69 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 5.65 | 0 | 0 | 0.36 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 2.85 | 0 | 0 | 7.06 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần DS3 (DS3) có tiền thân là Đoạn quản lý Đường sông số 3, được thành lập vào năm 1964. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ quản lí, bảo trì đường thuỷ nội địa, kinh doanh cho thuê tàu du lịch, dịch vụ khách sạn, lưu trú. DS3 chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty hiện nay đang quản lý bảo trì 426,5 km tuyến đường thủy nội địa từ ngã ba Sông Bạch Đằng (thị xã Quảng Yên) đến Cảng Thọ Xuân (thành phố Móng Cái) và các tuyến đường thủy nối từ bờ ra các đảo trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Bên cạnh đó, Công ty còn kinh doanh tàu du lịch trên Vịnh Hạ Long và dịch vụ khách sạn lưu trú tại Hà Nội. DS3 được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/05/1964: Đoạn quản lý Đường sông số 3 được thành lập theo quyết định của Bộ Giao thông vận tải;
- Ngày 25/10/2005: Bộ Giao thông vận tải đã ban hành Quyết định số 4010/QĐ-BGTVT phê duyệt phương án và chuyển đổi Đoạn quản lý đường sông 3 trực thuộc Cục đường sông Việt Nam thành Công ty cổ phần;
- Ngày 04/01/2006: Chính thức hoạt động theo hình thức công ty cổ phần theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 5700102567 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Quảng Ninh;
- Tháng 06/2016: Tăng vốn điều lệ lên 106.697.300.000 đồng;
- Ngày 01/06/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 14/08/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 21/08/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 27/04/2023: Đổi tên thành Công ty Cổ phần DS3;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Việt Loan | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 129,800 | 1.2% | 03/03/2023 |
| Đoàn Duy Khánh | Thành viên Ban kiểm soát | 25,730 | 0.2% | 03/03/2023 |
| Nguyễn Thị Minh Thu | Thành viên Ban kiểm soát | 14,400 | 0.1% | 11/04/2025 |
| Đỗ Công Hào | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 13,760 | 0.1% | 03/03/2023 |
| Phạm Văn Chinh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 10,720 | 0.1% | 03/03/2023 |
| Nguyễn Thị Thanh Huyền | Trưởng Ban kiểm soát | 5,600 | 0.1% | 10/06/2022 |
| Bùi Nhật Lệ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 5,000 | 0.1% | 28/04/2023 |
| Ngô Thị Thu Lư | Thành viên Ban kiểm soát | 2,928 | 0.0% | 03/03/2023 |
| Phạm Văn Phả | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/06/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DS3
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DS3