DSC
HOSECông ty Cổ phần Chứng khoán DSC
13,150
▲
1.5%
Cập nhật: 20:08:53 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,002
P/E
13.13
P/B
1.19
YoY
61.2%
QoQ
-31.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.2%
ROA
7.8%
Tỷ suất LN gộp
77.5%
Tỷ suất LN ròng
38.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.33
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
1.74
Thanh toán hiện hành
1.74
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 5,315.28 | 5,824.06 | 6,203.67 | 7,021.02 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 332.82 | 531.71 | 172.40 | 308.97 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4,799.37 | 5,226.98 | 5,928.63 | 6,600.90 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 178.01 | 61.08 | 98.48 | 86.12 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5.50 | 7.84 | 8.02 | 4.29 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0.01 | 0.03 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 36.77 | 34.14 | 33.73 | 38.93 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 13.02 | 11.92 | 10.83 | 12.28 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 9.52 | 8.23 | 7.22 | 12.22 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 5,352.05 | 5,858.19 | 6,237.40 | 7,059.96 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,900.03 | 3,361.45 | 3,606.42 | 4,033.10 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,898.95 | 3,359.20 | 3,606.42 | 4,025.98 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.16 | 0.24 | 0.13 | 0.23 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,858.46 | 3,315.69 | 3,519.15 | 3,938.84 | — |
| Nợ dài hạn | 1.08 | 2.25 | 0 | 7.12 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,452.03 | 2,496.74 | 2,630.99 | 3,026.86 | — |
| Vốn và các quỹ | 2,452.03 | 2,496.74 | 2,630.99 | 3,026.86 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,048.39 | 2,048.39 | 2,048.39 | 2,750 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,048.39 | 2,048.39 | 2,048.39 | 2,750 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 402.86 | 447.57 | 581.82 | 276.08 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 5,352.05 | 5,858.19 | 6,237.40 | 7,059.96 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 131.19 | 126.85 | 259.70 | 177.28 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 131 | 127 | 260 | 177.28 | — |
| Giá vốn hàng bán | -25.25 | -28.77 | -39.23 | -57.96 | — |
| Lãi gộp | 106 | 98 | 220 | 119.32 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 1 | 1.49 | — |
| Chi phí tài chính | 28 | 31 | 41 | -49.76 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 28 | 31 | 41 | -49.76 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -10.99 | -12.24 | -11.27 | -18.16 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 67.24 | 55.73 | 168.86 | 52.89 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0 | — |
| LN trước thuế | 67 | 56 | 168 | 52.90 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 15 | 10 | 38 | -1.54 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | 1 | -4 | -8.87 | — |
| Lợi nhuận thuần | 54 | 45 | 134 | 42.49 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 54 | 45 | 134 | 42.49 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 333 | -260 | -564 | -636.79 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | -2.69 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2 | 2 | 1 | 2.97 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1 | 2 | 1 | 0.28 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 701.61 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,860 | 2,912 | 3,726 | 3,994.02 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,342 | -2,455 | -3,523 | -3,574.33 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -348.23 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -482 | 457 | 203 | 773.08 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -147 | 199 | -359 | 136.57 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 480 | 0 | 0 | 172.40 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 333 | 532 | 172 | 308.97 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Cổ phần Chứng khoán DSC (DSC) là công ty chứng khoán đầu tiên tại Miền Trung được thành lập vào năm 2006. Công ty hoạt động chủ yếu ở 03 mảng nghiệp vụ, bao gồm môi giới chứng khoán, tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán, và lưu ký chứng khoán. DSC trở thành công ty đại chúng vào cuối năm 2017. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 103.98 tỷ đồng, tăng 0.06% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 86.61%, tăng 24.4%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 144.34 tỷ đồng, giảm 1.57% và đóng góp 42.75 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 220.69 tỷ đồng, tăng 46.96%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 7.63%, tăng 0.36%. Ngày 24/10/2024, DSC chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 18/12/2006: Công ty Cổ phần Chứng khoán Đà Nẵng được thành lập với số vốn điều lệ ban đầu là 22 tỷ đồng theo Giấy phép hoạt động kinh doanh chứng khoán số 29/UBCK-GPHKD của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 11/6/2008: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 30/5/2012: Tăng vốn điều lệ lên 60 tỷ đồng;
- Ngày 01/12/2017: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 05/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 13/07/2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán DSC;
- Ngày 01/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
- Ngày 29/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.048 tỷ đồng;
- Ngày 27/09/2024: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 15/10/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 24/10/2024: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 22/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.749,99 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 65,360,046 | 23.8% | 01/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thu Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,034,940 | 1.1% | 01/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hiền Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | 25,000 | 0.0% | 14/07/2021 |
| Vũ Nhật Lâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 25,000 | 0.0% | 09/04/2025 |
| Nguyễn Thị Hiền Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | 33,562 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Lê Thị Liên | Thành viên Ban kiểm soát | 7,920 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Bùi Thị Ngọc Ly | Thành viên Ban kiểm soát | 7,001 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Vũ Hồng Sơn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/12/2025 |
| Bùi Thị Ngọc Ly | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/07/2021 |
| Đặng Thị Hồng Giang | Kế toán trưởng | — | — | 14/07/2021 |
| Nguyễn Thị Bích Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 03/10/2025 |
| Lê Thị Liên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/12/2025 |
| Vũ Hồng Sơn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/07/2018 |
| Nguyễn Văn Ngọc | Giám đốc Chi nhánh | — | — | 10/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DSC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DSC