DSD
UPCOMCông ty cổ phần DHC Suối Đôi
11,200
▼
13.8%
Cập nhật: 15:47:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
314
P/E
35.61
P/B
1.08
YoY
-10.7%
QoQ
-85.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
3.1%
ROA
2.4%
Tỷ suất LN gộp
-21.2%
Tỷ suất LN ròng
-62.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.29
Tổng nợ / Tổng TS
0.23
Thanh toán nhanh
0.40
Thanh toán hiện hành
0.54
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 43 | 39 | 37 | 29 | 31.61 |
| Tiền và tương đương tiền | 20 | 2 | 18 | 11 | 7.02 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 17 | 31 | 12 | 11 | 16.22 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 10 | 25 | 6 | 2 | 8.67 |
| Hàng tồn kho, ròng | 3 | 3 | 5 | 5 | 5.39 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 2 | 2 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 687 | 685 | 708 | 737 | 747.34 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 518 | 511 | 508 | 500 | 525.09 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 66 | 63 | 63 | 61 | — |
| Trả trước dài hạn | 66 | 63 | 63 | 61 | 91 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 731 | 724 | 745 | 765 | 778.95 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 145 | 156 | 144 | 134 | 176.05 |
| Nợ ngắn hạn | 44 | 56 | 51 | 43 | 58.75 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 2 | 1 | 0.93 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 24 | 34 | 21 | 14 | 38.18 |
| Nợ dài hạn | 102 | 100 | 93 | 91 | 117.31 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 98 | 96 | 88 | 87 | 113.18 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 585 | 569 | 601 | 632 | 602.90 |
| Vốn và các quỹ | 585 | 569 | 601 | 632 | 602.90 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 471 | 471 | 471 | 584 | 584 |
| Cổ phiếu phổ thông | 471 | 471 | 471 | 584 | 584 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -45 | -62 | -30 | 1 | -27.62 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 731 | 724 | 745 | 765 | 778.95 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 13 | 19 | 76 | 79 | 11.61 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 13 | 19 | 76 | 79 | 11.61 |
| Giá vốn hàng bán | 25 | 26 | 36 | 39 | -29.18 |
| Lãi gộp | -12 | -7 | 40 | 40 | -17.56 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.02 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 2 | -2.02 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 2 | 4 | 4 | -4.81 |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 4 | 1 | 3 | -5.23 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -21 | -15 | 33 | 31 | -29.62 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.96 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.37 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.59 |
| LN trước thuế | -21 | -15 | 33 | 31 | -29.03 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.40 |
| Lợi nhuận thuần | -21 | -16 | 32 | 31 | -28.63 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -21 | -16 | 32 | 31 | -28.63 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 28 | -2 | 41 | 41 | -57.83 |
| Mua sắm TSCĐ | -63 | -24 | -4 | -40 | 3.73 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -23.80 | 0 | 0 | 3.74 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.08 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 125 | 26 | 10 | 3 | 58.14 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -71 | -19 | -31 | -11 | -7.75 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 7.46 | 0 | 0 | 50.31 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 19 | -18 | 16 | -7 | -3.78 |
| Tiền và tương đương tiền | -13 | -6 | 42 | 40 | 10.81 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 20 | 2 | 18 | 11 | 7.02 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần DHC Suối Đôi (DSD), được thành lập vào ngày 07/02/2014, là một công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh khu vui chơi và nghỉ dưỡng. Hoạt động kinh doanh chủ yếu của Công ty diễn ra tại Công viên suối khoáng nóng Núi Thần Tài, nằm tại khu bảo tồn thiên nhiên Bà Nà - Núi Chúa. Đây là khu vui chơi giải trí, nghỉ dưỡng phức hợp đáp ứng được khoảng 10.000 lượt khách đến tham quan mỗi ngày. Hiện nay, Công viên suối khoáng nóng Núi Thần Tài đứng thứ 2 về lượng khách đến tham quan trong các khu du lịch tại thành phố Đà Nẵng. Ngoài ra, DSD cũng đang Ngoài ra, công ty đang sản xuất kinh doanh các sản phẩm nước khoáng đóng chai thương hiệu Núi Thần Tài. DSD chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM từ ngày 17/05/2022.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/02/2014: Công ty Cổ phần DHC Suối Đôi được thành lập với mức vốn điều lệ ban đầu là 2 tỷ đồng;
- Ngày 25/03/2014: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng thông qua phát hành thêm cổ phần cho cổ đông sáng lập;
- Ngày 08/10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 106 tỷ đồng;
- Ngày 12/04/2018: Tăng vốn điều lệ lên 211 tỷ đồng thông qua hoán đổi nợ với cổ đông hiện hữu;
- Ngày 30/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 311 tỷ đồng thông qua hoán đổi nợ với cổ đông hiện hữu và cổ đông hiện hữu góp thêm vốn;
- Ngày 09/12/2021: Trở thành Công ty Đại chúng;
- Ngày 17/05/2022: Chính thức được giao dịch tại Thị trường UPCoM;
- Ngày 04/05/2023: Tăng vốn điều lệ lên 366 tỷ đồng;
- Ngày 20/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 471 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DSD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DSD