DSE
HOSECông ty Cổ phần Chứng khoán DNSE
23,500
▲
1.1%
Cập nhật: 15:34:53 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
795
P/E
29.57
P/B
1.87
YoY
85.8%
QoQ
-11.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.7%
ROA
3.6%
Tỷ suất LN gộp
41.1%
Tỷ suất LN ròng
19.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.52
Tổng nợ / Tổng TS
0.72
Thanh toán nhanh
1.29
Thanh toán hiện hành
1.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 9,137.29 | 10,019.36 | 11,280.43 | 12,270.84 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 535.02 | 66.64 | 742.17 | 510.58 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 8,025.55 | 9,679.20 | 10,208.63 | 11,410.29 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 567.85 | 265.97 | 320.14 | 339.71 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.75 | 10.94 | 1.36 | 17.15 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,018.95 | 1,900.65 | 2,728.94 | 2,868.39 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 97.13 | 89.77 | 111.54 | 105.80 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,879.53 | 1,771.47 | 2,576.02 | 2,719.74 | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 8.74 | 6.37 | 5.39 | 6.09 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 11,156.24 | 11,920 | 14,009.37 | 15,139.23 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,073.34 | 7,763.75 | 9,716.31 | 10,836.90 | — |
| Nợ ngắn hạn | 6,753.24 | 7,445.83 | 9,379.36 | 9,511.87 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 6,664.98 | 7,339.24 | 9,218.19 | 9,321.82 | — |
| Nợ dài hạn | 320.11 | 317.93 | 336.96 | 1,325.03 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 18.40 | 14.86 | 31.71 | 27.04 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 4,082.90 | 4,156.25 | 4,293.06 | 4,302.33 | — |
| Vốn và các quỹ | 4,082.90 | 4,156.25 | 4,293.06 | 4,302.33 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,300 | 3,399 | 3,399 | 3,426 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,300 | 3,399 | 3,399 | 3,426 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 204.34 | 283.52 | 417.73 | 427.01 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 11,156.24 | 11,920 | 14,009.37 | 15,139.23 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 243.40 | 290.23 | 489.46 | 434.82 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Doanh thu thuần | 243 | 290 | 489 | 434.82 | — |
| Giá vốn hàng bán | -135.91 | -141.18 | -266.87 | -333.27 | — |
| Lãi gộp | 107 | 149 | 223 | 101.56 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 2 | 2 | 2.27 | — |
| Chi phí tài chính | 10 | 14 | 14 | -29.02 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 10 | 14 | 14 | -28.72 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -33.36 | -45.34 | -39.59 | -63.11 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 65.18 | 91.10 | 171.27 | 11.70 | — |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 0.14 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.17 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| LN trước thuế | 66 | 91 | 171 | 11.67 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 12 | 16 | 32 | -8.17 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 2 | 2 | 2 | 5.78 | — |
| Lợi nhuận thuần | 53 | 73 | 137 | 9.27 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 53 | 73 | 137 | 9.27 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -1,010 | -1,131 | -1,201 | -1,312.58 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -9 | 4 | -18.75 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 2 | 2 | 2.27 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1 | -8 | 7 | -16.48 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 10,642 | 13,042 | 14,398 | 11,629.47 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -10,187 | -12,368 | -12,524 | -10,526.76 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -3 | -4 | 7 | -5.23 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -11 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 452 | 670 | 1,869 | 1,097.48 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -558 | -468 | 676 | -231.59 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1,093 | 0 | 0 | 742.17 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 535 | 67 | 742 | 510.58 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE (DSE) được thành lập theo giấy phép của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước năm 2007, với tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Nam. Công ty hoạt động trong lĩnh vực môi giới chứng khoán, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư chứng khoán, tự doanh chứng khoán và tư vấn tài chính doanh nghiệp. Năm 2024, doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 144,84 tỷ đồng, tăng 114.11% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 93.9%, tăng 20.93%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 6,79 tỷ đồng, đóng góp 1.75 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 227,5 tỷ đồng, giảm 20.35%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 4.96%, giảm 2.15%. Ngày 01/07/2024, DSE chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/10/2007: Công ty Cổ phần Chứng khoán Đại Nam (DNSE) thành lập theo Giấy phép hoạt động số 62/UBCK-GP do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp ngày 30/10/2007 với vốn điều lệ ban đầu là 38 tỷ đồng.
- Năm 2008: Trở thành thành viên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội và Sở Giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
- Năm 2009: Thành lập chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày 05/11/2009: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng.
- Ngày 26/01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 75 tỷ đồng.
- Ngày 06/05/2015: Tăng vốn điều lệ lên 160 tỷ đồng.
- Năm 2021: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán DNSE.
- Ngày 21/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng.
- Ngày 13/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng.
- Ngày 06/03/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.300 tỷ đồng.
- Ngày 21/06/2024: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 01/07/2024: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 02/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.399 tỷ đồng.
- Ngày 16/10/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.426 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Quang Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | 133,210 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Nguyễn Thị Duyên | Kế toán trưởng | 109,610 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Phạm Thu Quỳnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/07/2020 |
| Phạm Thị Thanh Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 16/11/2020 |
| Lê Thị Thanh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 18/12/2020 |
| Lê Anh Tuấn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 09/07/2020 |
| Nguyễn Hoàng Giang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Phạm Thị Liên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 09/07/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DSE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DSE