DSG
UPCOMCông ty Cổ phần Kính Đáp Cầu
6,700
0.0%
Cập nhật: 20:20:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-87
P/E
—
P/B
—
YoY
16.9%
QoQ
29.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
40.7%
ROA
-2.6%
Tỷ suất LN gộp
13.6%
Tỷ suất LN ròng
-7.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-16.04
Tổng nợ / Tổng TS
1.07
Thanh toán nhanh
0.20
Thanh toán hiện hành
0.36
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 34 | 33 | 31 | 34 | 39.37 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 3 | 0 | 1 | 2.76 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 11 | 11 | 16 | 16 | 19.37 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 0 | 0 | 0.62 |
| Hàng tồn kho, ròng | 16 | 16 | 13 | 15 | 31.26 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 2 | 2 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 69 | 67 | 66 | 65 | 64.07 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 50 | 48 | 48 | 47 | 45.72 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.33 |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 18 | 17 | 17 | 0.50 |
| Trả trước dài hạn | 18 | 18 | 17 | 17 | 17.03 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 103 | 101 | 98 | 100 | 103.44 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 106 | 107 | 105 | 108 | 110.32 |
| Nợ ngắn hạn | 99 | 100 | 98 | 108 | 110.32 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 4 | 3 | 4 | 4.70 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 7 | 5 | 3 | 11 | 10.36 |
| Nợ dài hạn | 7 | 7 | 7 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 7 | 7 | 7 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | -4 | -6 | -7 | -8 | -6.88 |
| Vốn và các quỹ | -4 | -6 | -7 | -8 | -6.88 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Cổ phiếu phổ thông | 300 | 300 | 300 | 300 | 300 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -347 | -349 | -350 | -351 | -350 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 103 | 101 | 98 | 100 | 103.44 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 10 | 9 | 13 | 9 | 11.69 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 10 | 9 | 13 | 9 | 11.69 |
| Giá vốn hàng bán | 10 | 8 | 11 | 8 | -9.75 |
| Lãi gộp | 0 | 1 | 2 | 1 | 1.94 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 1 | 0 | 2.37 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 1.41 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.80 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 2 | 2 | 1 | -1.66 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -4 | -2 | -1 | -1 | 1.85 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | 0 | 1 | 0 | -0.48 |
| Lợi nhuận khác | -2 | 0 | -1 | 0 | -0.48 |
| LN trước thuế | -5 | -2 | -1 | -1 | 1.38 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -5 | -2 | -1 | -1 | 1.38 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -5 | -2 | -1 | -1 | 1.38 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2 | -1 | 1 | -1 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 3 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -1 | 3 | -2 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 1 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 2.71 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -5 | -3 | -4 | -1 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -1.66 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2 | 0 | -3 | 1 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | -3 | -1 | 0 | 1 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3 | 3 | 0 | 1 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Kính Đáp Cầu (DSG) có tiền thân là Nhà máy Kính Đáp Cầu, được thành lập vào năm 1990. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh kính xây dựng công nghiệp. Sản phẩm chính của Công ty là các loại kính xây dựng như: kính cường lực an toàn, kính dán an toàn, kính mosaic, kính gương... Ngoài ra, Công ty còn kinh doanh các mặt hàng khác như vật liệu trang trí nội thất, khoáng sản, vận tải, bất động sản… DSG là đơn vị đầu tiên trong nước được đầu tư để sản xuất sản phẩm kính xây dựng. Công ty đã đầu tư thực hiên nhiều dự án công trình lớn như: Chung cư Samsung, Ritz Carlton Hotel & Apartment - Dubai, CT4-ĐN3 khu đô thị mới Mỹ đình…DSG đươc giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 08/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/03/1990: Nhà máy Kính Đáp Cầu được thành lập theo Quyết định số 079A/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Ngày 30/07/1994: Đổi tên thành Công ty Kính Đáp Cầu trực thuộc Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm Xây dựng (nay là Tổng Công ty Viglacera) theo Quyết định số 485/BXD-TCLĐ của Bộ Xây dựng;
- Năm 2005: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO);
- Ngày 03/02/2005: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần dưới tên gọi Công ty Cổ phần Kính Đáp Cầu với vốn điều lệ 20 tỷ đồng;
- Năm 2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Kính Viglacera Đáp Cầu với vốn điều lệ tăng lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 31/07/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 25/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 11/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 05/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 19/07/2021: Công ty đổi tên thành Công ty Cổ phần Kính Đáp Cầu;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hạ Bá Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,000 | 0.1% | 08/04/2024 |
| Hoàng Kim Bồng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 23,100 | 0.1% | 08/08/2017 |
| Hoàng Thị Hằng | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán | 2,631 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Phạm Văn Chương | Thành viên Ban kiểm soát | 494 | 0.0% | 08/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Luật | Thành viên Hội đồng Quản trị | 23 | 0.0% | 05/05/2025 |
| Đỗ Xuân Quang | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 26/04/2023 |
| Nguyễn Mạnh Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 16/08/2022 |
| Thân Trọng Đại | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2023 |
| Nguyễn Thị Cẩm Vân | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công Ty TNHH MTV Lắp Dựng Kính Viglacera | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Vinafacade | công ty liên kết | 20.9% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DSG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DSG