DSN
HOSECông ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen
38,000
▲
1.3%
Cập nhật: 17:24:57 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
6,087
P/E
6.24
P/B
1.29
YoY
-6.9%
QoQ
-73.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
22.7%
ROA
20.0%
Tỷ suất LN gộp
51.9%
Tỷ suất LN ròng
42.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.08
Tổng nợ / Tổng TS
0.07
Thanh toán nhanh
13.47
Thanh toán hiện hành
13.59
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 329 | 339 | 348 | 358.88 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 34 | 3 | 14 | 16.79 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 282 | 327 | 328 | 328.07 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 8 | 6 | 3 | 10.77 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1.31 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 2 | 2 | 1.76 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 2 | 2 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 24 | 23 | 53 | 23.99 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 21 | 19 | 19 | 17.61 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 27 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3.16 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 353 | 363 | 401 | 382.87 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 61 | 43 | 55 | 27.50 | — |
| Nợ ngắn hạn | 60 | 42 | 54 | 26.41 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1.09 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 292 | 319 | 346 | 355.37 | — |
| Vốn và các quỹ | 292 | 319 | 346 | 355.37 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 121 | 121 | 121 | 120.83 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 121 | 121 | 121 | 120.83 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 8 | 8 | 8 | 8.45 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 162 | 190 | 216 | 225.44 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0.65 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 353 | 363 | 401 | 382.87 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 38 | 68 | 60 | 15.82 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 38 | 68 | 60 | 15.82 | — |
| Giá vốn hàng bán | 19 | 26 | 23 | -10.40 | — |
| Lãi gộp | 19 | 42 | 37 | 5.42 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 2 | 5 | 11.47 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 3 | 4 | -1.71 | — |
| Chi phí quản lý DN | 5 | 6 | 5 | -2.44 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 35 | 33 | 12.74 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 11 | 35 | 33 | 12.74 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 7 | 7 | -3.12 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0.09 | — |
| Lợi nhuận thuần | 9 | 28 | 27 | 9.53 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 9 | 28 | 27 | 9.55 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 7 | 29 | 35 | -27.41 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | -3 | -0.25 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -32 | -113 | -135 | -65.20 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 17 | 68 | 107 | 92.50 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 4 | 8 | 3.57 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -16.10 | 0 | 0 | 30.62 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -29 | -19 | 0 | -0.13 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -28.73 | 0 | 0 | -0.13 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -37 | -31 | 11 | 3.08 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 12 | 34 | 29 | 13.72 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 34 | 3 | 14 | 16.79 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen (DSN) có tiền thân là Công ty TNHH Công viên Nước Đầm Sen được thành lập và đi vào hoạt động vào năm 1998. Công ty chủ yếu cung cấp dịch vụ giải trí, vui chơi thể thao dưới nước. Từ năm 2003, DSN chuyển sang hoạt động theo mô hình Công ty cổ phần. Công ty được xem là một trong những công ty đầu tiên cung cấp dịch vụ vui chơi giải trí và thể thao dưới nước tại Việt Nam theo tiêu chuẩn Châu Âu. Hiện tại, DSN đang quản lý và điều hành Công viên Nước Đầm Sen và Công viên Khủng long. DSN được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/08/1998: Tiền thân là Công ty TNHH Công viên Nước Đầm Sen được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 43,9 tỷ đồng, liên doanh giữa Công ty Dịch vụ Du lịch Phú Thọ trực thuộc Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn và Công ty Cổ phần Tài chính Sài Gòn;
- Ngày 03/01/2003: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Công viên nước Đầm Sen;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ từ 43,9 tỷ đồng lên 55 tỷ đồng và 65 tỷ đồng thông qua 2 đợt phát hành cổ phiếu;
- Ngày 31/07/2008: Trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 25/12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 84,5 tỷ đồng;
- Năm 2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 120.830.090.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Duy Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 41,551 | 0.3% | 28/07/2023 |
| Đặng Ngọc Thiên Tử | Trưởng Ban kiểm soát | 27,885 | 0.2% | 28/07/2023 |
| Đặng Ngọc Nghĩa | Phụ trách Công bố thông tin | 19,134 | 0.2% | 12/09/2016 |
| Nguyễn Quang Trường | Phó Tổng Giám đốc/Người phụ trách quản trị công ty | 15,730 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Vũ Ngọc Tuấn | Tổng Giám đốc | 7,550 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Trần Thị Châu Dân | Kế toán trưởng | 1,075 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Nguyễn Quốc Anh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/11/2023 |
| Lê Khắc Lân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/12/2023 |
| Trần Việt Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/07/2025 |
| Bùi Thị Kim Tuyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Nguyên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/03/2023 |
| Phương Xuân Thụy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/03/2023 |
| Lê Thị Lan Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 30/03/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty CP Thực Phẩm Lotus Aroma | công ty con | 90.0% |
| Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DSN
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DSN