DSP
UPCOMCông ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ
12,100
▼
14.8%
Cập nhật: 18:34:35 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-459
P/E
—
P/B
1.65
YoY
8.1%
QoQ
-20.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-6.1%
ROA
-5.7%
Tỷ suất LN gộp
-40.4%
Tỷ suất LN ròng
-28.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.06
Tổng nợ / Tổng TS
0.06
Thanh toán nhanh
9.20
Thanh toán hiện hành
9.69
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 564 | 565 | 540 | 508.47 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 22 | 5 | 69 | 6.05 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 313 | 332 | 247 | 267 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 203 | 202 | 199 | 209.79 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 2 | 2 | 1.18 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 2 | 2 | 1.65 | — |
| Tài sản lưu động khác | 25 | 24 | 24 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 426 | 430 | 421 | 416.18 | — |
| Phải thu dài hạn | 13 | 13 | 13 | 12.97 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 19 | 20 | 20 | 19.77 | — |
| Tài sản cố định | 99 | 97 | 95 | 91.29 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 285 | 291 | 285 | 285.06 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 19 | 18 | 19 | 33.61 | — |
| Trả trước dài hạn | 19 | 18 | 19 | 18.76 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 990 | 995 | 961 | 924.65 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 71 | 85 | 107 | 55.49 | — |
| Nợ ngắn hạn | 68 | 82 | 103 | 52.50 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 3 | 3 | 4 | 3 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 919 | 910 | 855 | 869.16 | — |
| Vốn và các quỹ | 919 | 910 | 855 | 869.16 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,187 | 1,187 | 1,187 | 1,186.84 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,187 | 1,187 | 1,187 | 1,186.84 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -337 | -346 | -402 | -387.37 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 990 | 995 | 961 | 924.65 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 47 | 44 | 45 | 35.68 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 47 | 44 | 45 | 35.68 | — |
| Giá vốn hàng bán | 59 | 56 | 102 | -30.11 | — |
| Lãi gộp | -12 | -12 | -56 | 5.56 | — |
| Thu nhập tài chính | 12 | 7 | 5 | 14.27 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | -0.20 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | -1.09 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 3 | -4.10 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -5 | -9 | -55 | 14.44 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| LN trước thuế | -5 | -9 | -55 | 14.55 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -5 | -9 | -55 | 14.55 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -5 | -9 | -55 | 14.55 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -38.24 | -44 | 44 | -42.56 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1.35 | -7 | 7 | -0.63 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -56 | 56 | -20 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 16 | 46 | -46 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0.09 | 19 | -19 | 0.23 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 14.73 | 0 | 0 | -20.40 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4 | 4 | -4 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4 | -4 | 4 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -23.51 | -40 | 40 | -62.96 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 45.41 | -22 | 22 | 69.02 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 21.90 | 5 | 0 | 6.05 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Phú Thọ (DSP) có tiền thân là Chi nhánh Dịch vụ Du lịch trực thuộc UBND Quận 11 được thành lập vào năm 1988. Công ty hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh dịch vụ vui chơi giải trí, ẩm thực, lưu trú và lữ hành. DSP chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty đang quản lý vận hành 04 đơn vị kinh doanh trực thuộc tại Thành phố Hồ Chí Minh, bao gồm Công viên Văn hóa Đầm Sen, Cụm Khách sạn Ngọc Lan - Phú Thọ, Trung tâm Dịch vụ Du lịch Đầm Sen - Damsen Travel và Khu du lịch Sinh thái Rừng ngập mặn Vàm Sát. DSP được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 10/2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/10/1988: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 205/QĐ-UB về việc thành lập Chi nhánh Dịch vụ Du lịch trực thuộc UBND Quận 11;
- Ngày 01/01/1989: Bắt đầu đi vào hoạt động;
- Ngày 17/08/1990: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 287/QĐ-UB về việc chấp thuận phương án chuyển Chi nhánh Dịch vụ Du lịch Quận 11 thành Công ty Dịch vụ Du lịch Phú Thọ trực thuộc UBND Quận 11;
- Ngày 05/01/1993: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 5518/QĐ-UB về việc thành lập doanh nghiệp Nhà nước Công ty Dịch vụ Du lịch Phú Thọ trên cơ sở Công ty Dịch vụ Du lịch Phú Thọ;
- Ngày 26/05/2006: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 2397/QĐ-UBND về việc chuyển Công ty Nhà nước Công ty Dịch vụ Du lịch Phú Thọ thành Công ty TNHH MTV Dịch vụ Du lịch Phú Thọ;
- Ngày 30/11/2015: UBND Thành phố Hồ Chí Minh ban hành Quyết định số 6321/QĐ-UBND về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển đổi Công ty TNHH MTV Dịch vụ Du lịch Phú Thọ thuộc Tổng Công ty Du lịch Sài Gòn thành Công ty Cổ phần;
- Ngày 31/12/2015: Bán đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá đấu thành công bình quân là 12.347 đồng/cổ phần;
- Ngày 21/05/2016: Chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 1.186.840.000.000 đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0301074118 cấp thay đổi lần thứ 12 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 04/01/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 46/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 17/10/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Nguyên | Kế toán trưởng | 12,400 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Hoàng Văn Bá | Phó Tổng Giám đốc | 7,000 | 0.0% | 26/09/2023 |
| Nguyễn Quốc Anh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 7,500 | 0.0% | 23/08/2024 |
| Hồ Thị Ngọc Như | Trưởng Ban kiểm soát | 5,500 | 0.0% | 03/02/2023 |
| Phương Xuân Thụy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2023 |
| Nguyễn Tiến Đạt | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2023 |
| Vũ Thị Thanh Thủy | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/10/2018 |
| Lê Song Trọng Chinh | Phó Tổng Giám đốc Tài chính | — | — | 03/02/2023 |
| Nguyễn Đông Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2023 |
| Trần Việt Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/02/2023 |
| Nguyễn Thị Thu Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/05/2025 |
| Trần Quốc Tuấn | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 18/05/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DSP
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DSP