DST
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long
8,300
▼
1.2%
Cập nhật: 17:32:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
81
P/E
102.52
P/B
0.67
YoY
-100.0%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.7%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0
Tổng nợ / Tổng TS
0
Thanh toán nhanh
34.84
Thanh toán hiện hành
34.97
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 35 | 4 | 8 | 6 | 36.51 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 2 | 5 | 3 | 3.51 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2 | 1 | 2 | 2 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 32 | 1 | 1 | 2 | 32.85 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.04 |
| Hàng tồn kho, ròng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 366 | 396 | 396 | 396 | 365.15 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 31 | 31 | 31 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 366 | 365 | 365 | 365 | 365.14 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 56 |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.01 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 401 | 400 | 404 | 402 | 401.65 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2 | 1 | 3 | 1 | 1.04 |
| Nợ ngắn hạn | 2 | 1 | 3 | 1 | 1.04 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 399 | 399 | 401 | 401 | 400.61 |
| Vốn và các quỹ | 399 | 399 | 401 | 401 | 400.61 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 323 | 323 | 323 | 323 | 323 |
| Cổ phiếu phổ thông | 323 | 323 | 323 | 323 | 323 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.29 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 76 | 76 | 78 | 78 | 77.64 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 401 | 400 | 404 | 402 | 401.65 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Giá vốn hàng bán | 31 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi gộp | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 2 | 1 | 0.01 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.16 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí quản lý DN | 3 | 1 | 1 | 0 | -0.64 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | 0 | 2 | 0 | -0.48 |
| Thu nhập khác | 2 | 0 | 0 | 1 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 0 | 0 | 1 | -0 |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 2 | 2 | -0.48 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.09 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 2 | 1 | -0.39 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 2 | 1 | -0.39 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 40 | -1 | 0 | -1 | 0.04 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -35 | 0 | 0 | -2 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 4 | 0 | 0 | 2 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 4 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 2 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.82 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -13 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.47 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.47 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 0 | 3 | -2 | 0.51 |
| Tiền và tương đương tiền | -1 | -1 | -1 | 1 | 3 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2 | 2 | 5 | 3 | 3.51 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long (DST) tiền thân là Phòng sách giáo khoa trực thuộc Sở Giáo dục - Đào tạo Nam Định được thành lập năm 1983. Năm 2004, công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Công ty hoạt động chính trong ngành kinh doanh sách giáo khoa và có thế mạnh là sách tham khảo, triển khai phát hành sách, công ty còn liên doanh liên kết với các nhà xuất bản khác để sản xuất bản thảo sách. Hiện nay Công ty có 5 cửa hàng sách, 46 trường THPT, 10 đại lý cấp 1, 36 đại lý cấp 2 và 1 siêu thị tổng hợp giới thiệu, kinh doanh sách và thiết bị giáo dục (rộng 235,5 m2, ngay tại trụ sở Công ty ở số 13 Minh Khai, Tp. Nam Định). Bên cạnh đó, công ty còn phân phối cho 10 phòng Giáo dục - Đào tạo – là đơn vị quản lý 245 trường THCS, 291 trường tiểu học và 161 trường mầm non. Ngoài ra công ty còn cung cấp đồ dùng và thiết bị dạy học cho Công ty Cổ phần Sách Thiết bị Trường học thành phố Hồ Chí Minh, Sách giáo khoa cho Nhà xuất bản Giáo dục Hà Nội. Ngày 16/10/2007, DST chính thức được niêm yết tại Sở Giao dich Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1983: Tiền thân của công ty là Phòng sách giáo khoa trực thuộc Sở GD-ĐT Nam Định được thành lập.
- Tháng 10/1992: Công ty đổi thành Công ty Sách và Thiết bị trường học Nam Hà.
- Năm 1996: Công ty đổi tên thành Công ty Sách và Thiết bị trường học Nam Định.
- Ngày 29/12/2004: Công ty chuyển đổi thành Công ty cổ phần Sách và Thiết bị Giáo dục Nam Định với số vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng.
- Ngày 16/10/2007: Niêm yết cổ phiếu tại HNX.
- Ngày 28/02/2016: Tăng vốn điều lệ lên 323 tỷ đồng.
- Ngày 08/01/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Sao Thăng Long.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hứa Thị Anh Đào | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Phạm Minh Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/09/2015 |
| Ngô Quang Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 28/03/2018 |
| Hà Tuấn Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 10/08/2022 |
| Bùi Việt Dũng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 21/04/2025 |
| Phạm Thị Nhài | Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 22/08/2025 |
| Nguyễn Đức Hiếu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/08/2025 |
| Nguyễn Thị Lan Hương | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 22/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Sách Và Thiết Bị Giáo Dục Nam Định | công ty con | 48.3% |
| Công ty Cổ Phần Chợ Mơ | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Sách Và Thiết Bị Giáo Dục Nam Định | công ty liên kết | 48.3% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DST
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DST