DSV
---Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú
—
0.0%
Cập nhật: 15:41:49 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú (DSV), có tiền thân là Công vụ đoạn Việt Trì, được thành lập vào năm 1955. DSV chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần từ năm 2015. Hoạt động sản xuất kinh doanh của Công ty bao gồm hoạt động cung cấp dịch vụ công ích và ngoài công ích. Mảng hoạt động cung cấp dịch vụ công ích bao gồm các công việc sửa chữa, duy tu đường sắt theo các hợp đồng kinh tế với Tổng Công ty đường sắt Việt Nam. Trong lĩnh vực ngoài công ích, Công ty tham gia sản xuất vật liệu xây dựng, kết cấu thép chuyên ngành, xây dựng công nghiệp, dân dụng và các công trình giao cắt với đường sắt.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/12/1955: Công vụ đoạn Việt Trì được thành lập theo Quyết định số 2127/QĐ-ĐS của Tổng cục đường sắt;
- Tháng 05/1965: Đổi tên thành Đoạn Quản lý đường sắt 6;
- Ngày 24/06/1966: Đoạn cầu đường Hà Yên được thành lập trên cơ sở Đoạn quản lý Đường sắt 6 theo Quyết định số 129 TC/QĐ của Tổng cục đường sắt;
- Tháng 02/1979: Đoạn cầu đường Hà Lào được thành lập trên cở sở hợp nhất Đoạn cầu đường Hà Yên và Đoạn cầu đường Yên Lào theo Quyết định số 105/TC-ĐS của Tổng cục đường sắt;
- Tháng 10/1983: Đoạn cầu đường Hà Lào được tách thành Xí nghiệp Quản lý đường sắt Hoàng Liên Sơn và Xí nghiệp Quản lý đường sắt Vĩnh Phú theo Quyết định số 570 CB-TC của Tổng cục đường sắt;
- Ngày 20/03/2003: Xí nghiệp Quản lý đường sắt Vĩnh Phú đổi tên thành Công ty Quản lý Đường sắt Vĩnh Phú;
- Ngày 29/06/2010: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Quản lý Đường sắt Vĩnh Phú theo Quyết định số 717/QĐ-ĐS của Tổng Công ty Đường sắt Việt Nam;
- Ngày 30/10/2015: Bộ Giao thông vận tải ban hành Quyết định số 3898/QĐ-BGTVT về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa Công ty TNHH Quản lý Đường sắt Vĩnh Phú thành Công ty Cổ phần Đường sắt Vĩnh Phú;
- Ngày 07/12/2015: Bán 61.479 cổ phần cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với giá đấu thành công bình quân 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 31/12/2015: Chính thức hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với vốn điều lệ 12.295.790.000 đồng;
- Ngày 02/12/2016: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 14/06/2024: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Việt Anh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 236,764 | 19.3% | 24/02/2023 |
| Trần Như Thắng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 234,675 | 19.1% | 25/08/2023 |
| Nguyễn Văn Bình | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,563 | 0.2% | 03/02/2023 |
| Bùi Trọng Dũng | Kế toán trưởng | 1,965 | 0.2% | 03/02/2023 |
| Hoàng Thị Thúy Hà | Trưởng Ban kiểm soát | 1,794 | 0.1% | 03/02/2023 |
| Nguyễn Thanh Tùng | Thành viên Ban kiểm soát | 940 | 0.1% | 03/02/2023 |
| Lê Minh Trường | Phó Giám đốc | 854 | 0.1% | 03/02/2023 |
| Giang Tiến Duy | Thành viên Ban kiểm soát | 769 | 0.1% | 03/02/2023 |
| Phạm Xuân Tú | Phó Giám đốc | 684 | 0.1% | 09/02/2023 |
| Trần Ngọc Thăng | Phó Giám đốc | — | — | 03/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DSV
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DSV