DT4
---Công ty Cổ phần Quản lý Đường sông số 4
10,200
0.0%
Cập nhật: 21:34:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Quản lý Đường sông số 4 (DT4) có tiền thân là Đoạn Đường sông số 4, được thành lập vào ngày 01/07/1964. DT4 chuyên quản lý, điều tiết và bảo trì đường thủy nội địa và kinh doanh nhiên liệu xăng dầu. DT4 hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2015. DT4 quản lý 352 km đường thủy nội địa quốc gia thuộc 7 con sông, gồm 48 km sông Đuống, 104 km sông Cầu, 19 km sông Công, 62 km sông Thương, 7 km sông Thái Bình, 56 km sông Lục Nam và 56 km sông Bằng Giang. Địa bàn quản lý thuộc 6 tỉnh thành là Bắc Ninh, Bắc Giang, Hải Dương, Hà Nội, Thái Nguyên và Cao Bằng, đi qua 21 huyện, thị xã và 159 xã, phường, thị trấn.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/07/1964: Đoạn Đường sông số 4 được thành lập;
- Ngày 05/08/1964: Sơ tán về thôn Chí Linh, xã Nhân Huệ, huyện Chí Linh, tỉnh Hải Dương;
- Ngày 25/06/1965: Được giao quản lý thêm 65km sông Hồng từ cảng Phà Đen-Hà Nội đến Việt Trì;
- Tháng 06/1967: Chuyển về thôn Kiều Lương, xã Đức Long, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
- Ngày 15/06/1970: Chuyển trụ sở về thôn Vũ Dương, xã Thái Hòa, huyện Quế Võ, tỉnh Bắc Ninh;
- Tháng 08/1986: Chuyển trụ sở về xã Vũ Ninh, thị xã Bắc Ninh;
- Năm 1995: Chuyển trụ sở về phường Đáp Cầu, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;
- Năm 2008: Chuyển về đường Huyền Quang, Phường Đại Phúc, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh;
- Ngày 31/12/2014: Thực hiện đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đấu thành công bình quân là 10.000 đồng/cổ phần;
- Ngày 05/03/2015: Chuyển đổi thành Công ty cổ phần Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 4 với vốn điều lệ 11,6 tỷ đồng;
- Ngày 19/07/2016: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 05/05/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Quản lý Đường sông số 4;
- Ngày 08/07/2022: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Hải Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 701,700 | 60.5% | 29/03/2022 |
| Phạm Hồng Minh | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 77,500 | 6.7% | 14/05/2019 |
| Nguyễn Phi Trường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 60,700 | 5.2% | 29/03/2022 |
| Trần Văn Ơn | Phó Giám đốc | 44,700 | 3.9% | 26/04/2022 |
| Nguyễn Văn Tặng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 43,900 | 3.8% | 14/05/2019 |
| Trịnh Đình Kiêm | Phó Giám đốc | 40,100 | 3.5% | 26/04/2022 |
| Phạm Văn Hanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 28,000 | 2.4% | 29/03/2022 |
| Trần Thị Thoan | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | 0.3% | 14/05/2019 |
| Nguyễn Thị Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | 1,100 | 0.1% | 29/03/2022 |
| Lê Cao Khánh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/03/2022 |
| Đinh Thị Đào | Kế toán trưởng | — | — | 03/08/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DT4
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DT4