DTA
HOSECông ty Cổ phần Đệ Tam
3,570
▼
2.0%
Cập nhật: 17:50:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
101
P/E
35.31
P/B
0.31
YoY
-68.2%
QoQ
-76.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.9%
ROA
0.3%
Tỷ suất LN gộp
27.2%
Tỷ suất LN ròng
3.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.07
Tổng nợ / Tổng TS
0.67
Thanh toán nhanh
0.23
Thanh toán hiện hành
0.55
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 225 | 193 | 165 | 140 | 169.43 |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 4 | 7 | 7 | 5.74 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 3 | 3.93 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 35 | 35 | 36 | 35 | 60.11 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 3 | 13.61 |
| Hàng tồn kho, ròng | 173 | 138 | 106 | 81 | 79.02 |
| Tài sản lưu động khác | 11 | 12 | 12 | 13 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 409 | 438 | 439 | 459 | 463.52 |
| Phải thu dài hạn | 23 | 21 | 12 | 24 | 9.11 |
| Phải thu dài hạn khác | 23.22 | 21.42 | 12.29 | 0 | 9.43 |
| Tài sản cố định | 19 | 19 | 18 | 18 | 17.73 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 17.04 | 17 | 17 | 17 | 16.50 |
| Đầu tư dài hạn | 10 | 10 | 10 | 11 | 10.45 |
| Tài sản dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 9.95 |
| Trả trước dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.42 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 634 | 631 | 604 | 599 | 632.95 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 430 | 427 | 399 | 393 | 426.80 |
| Nợ ngắn hạn | 328 | 313 | 296 | 273 | 309.04 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 13 | 7.27 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 62 | 57 | 76 | 51 | 74.92 |
| Nợ dài hạn | 102 | 113 | 102 | 121 | 117.76 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 54 | 66 | 55 | 73 | 69.32 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 205 | 204 | 205 | 206 | 206.15 |
| Vốn và các quỹ | 205 | 204 | 205 | 206 | 206.15 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 181 | 181 | 181 | 181 | 180.60 |
| Cổ phiếu phổ thông | 181 | 181 | 181 | 181 | 180.60 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.22 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 23 | 23 | 23 | 24 | 24.33 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 634 | 631 | 604 | 599 | 632.95 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 24 | 30 | 45 | 31 | 7.33 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 23 | 30 | 45 | 31 | 7.33 |
| Giá vốn hàng bán | 20 | 26 | 40 | 25 | -2.56 |
| Lãi gộp | 4 | 4 | 5 | 6 | 4.77 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.06 |
| Chi phí tài chính | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.96 |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 2 | -1.96 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -0.21 |
| Chi phí quản lý DN | 1 | 2 | 2 | 2 | -3.16 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | -1 | 0 | 1 | -0.50 |
| Thu nhập khác | 2 | 2 | 2 | 1 | 1.36 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 2 | 0 | -0.06 |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | 1 | 0 | 1.31 |
| LN trước thuế | 1 | 0 | 1 | 1 | 0.81 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.02 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.83 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.83 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 2.02 | -16.18 | -6.71 | -1.34 | -1.42 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0.25 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0.25 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 3.76 | 25.09 | 19.33 | 8.64 | 17.63 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -7.57 | -7.68 | -9.77 | -6.52 | -18.20 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3.81 | 17.41 | 9.57 | 2.12 | -0.56 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1.79 | 1.24 | 3.11 | 0.78 | -1.98 |
| Tiền và tương đương tiền | 2.87 | 1.08 | 2.32 | 6.64 | 6.72 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1.08 | 2.32 | 5.43 | 7.41 | 4.74 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đệ Tam (DTA) được thành lập năm 2003. Công ty hoạt động kinh doanh trong các mảng đầu tư kinh doanh, môi giới bất động sản, sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng. Trong đó hoạt động chính là đầu tư phát triển dự án bất động sản và kinh doanh sản phẩm bất động sản mà công ty đã phát triển. Thị trường kinh doanh chủ yếu của công ty là khu vực tỉnh Đồng Nai, thành phố Hồ Chí Minh, Phú Quốc và Bình Dương. Hiện nay công ty đang thực hiện đầu tư các dự án lớn như khu đô thị DETACO, khu biệt thự DETACO Phú Quốc, cụm cao ốc và khu trung tâm thương mại DETACO Tân Phú. DTA được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 10/10/2003: Công ty Cổ phần Đệ Tam được thành lập với số vốn ban đầu là 2,5 tỷ đồng.
- Tháng 04/2006: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng.
- Tháng 05/2007: Thành lập chi nhánh tại Nhơn Trạch, Đồng Nai. Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng.
- Tháng 07/2008: Làm lễ động thổ Khu đô thị DETACO tại xã Phước An, Nhơn Trạch, Đồng Nai.
- Tháng 05/2009: Thành lập Phòng Giao dịch Bất động sản DETACO tại Đồng Nai.
- Tháng 09/2009: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng.
- Ngày 16/07/2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn HOSE.
- Ngày 28/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng.
- Ngày 13/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 172 tỷ đồng.
- Ngày 03/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 180,59 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Thị Kim Xuân | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,817,496 | 10.1% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Hồng Mai | Thành viên Hội đồng Quản trị | 724,500 | 4.0% | 28/04/2023 |
| Trần Đức Lợi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 544,386 | 3.0% | 18/08/2025 |
| Vũ Thị Thanh Vân | Thành viên Hội đồng Quản trị | 63,944 | 0.4% | 28/04/2023 |
| Trần Thị Hảo | Kế toán trưởng | 5,396 | 0.0% | 04/12/2023 |
| Hoàng Thị Thu Hà | Thành viên Ban kiểm soát | 4,094 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Nguyễn Hữu Nghĩa | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
| Trần Kiến Phát | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 18/08/2025 |
| Trần Minh Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 18/08/2025 |
| Trần Thị Quỳnh Trang | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 18/08/2025 |
| Nguyễn Quang Chính | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTA
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTA