DTB
---Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc
—
▲
0.8%
Cập nhật: 01:07:46 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Công trình Đô thị Bảo Lộc (DTB), tiền thân là Công ty Công trình Đô thị Bảo Lộc là một doanh nghiệp nhà nước, được thành lập năm 1996 trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Công trình Đô Thị Bảo Lộc và Đội duy tu bảo dưỡng đường giao thông Bảo Lộc. Với hơn 23 năm lịch sử hình thành và phát triển, DTB đã xây dựng được chỗ đứng riêng cho bản thân, vị thế của công ty luôn giữ vững ổn định. Là công ty hoạt động trong lĩnh vực công ích vì vậy công ty luôn nhận được sự giúp đỡ và chỉ đạo tận tình của Các cấp Ủy Đảng, Hội đồng nhân dân, UBND trong công tác xây dựng. Hiện nay phục vụ cho hoạt động dịch vụ công ích và sản xuất kinh doanh khác gồm có 06 xe vận chuyển rác chuyên dùng, 294 xe thu gom rác đẩy tay, 01 xe bồn tưới nước, 01 xe lu 3 bánh, 01 máy sơn kẻ đường, 01 máy đục bê tông, 01 máy trộn bê tông tươi và một số dụng cụ khác.
Lịch sử hình thành
- Ngày 17/11/1996: Tiền thân là doanh nghiệp nhà nước, được thành lập trên cơ sở sáp nhập Xí nghiệp Công trình Đô Thị Bảo Lộc và Đội duy tu bảo dưỡng đường giao thông Bảo Lộc;
- Ngày 08/10/2009: Được chuyển đổi từ Doanh nghiệp Nhà nước thành Công ty Cổ phần theo quyết định 2516/QĐ-UBND của Chủ tịch UBND tỉnh Lâm Đồng;
- Ngày 16/07/2010: Chính thức hoạt động là Công ty cổ phần theo giấy chứng nhận đăng kí kinh doanh số 580001347, vớ số vốn điều lệ ban đầu là 12.98 tỷ đồng;
- Ngày 22/11/2013: Tăng vốn điều lệ lên 14.68 tỷ đồng;
- Ngày 20/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 15.58 tỷ đồng;
- Ngày 12/10/2018: Trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 22/07/2019: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 06/08/2025: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM, do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đức Hạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,600 | 1.1% | 01/04/2024 |
| Nguyễn Đức Vượng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 16,600 | 1.1% | 04/08/2025 |
| NGUYỄN DUY TIÊN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 13,500 | 0.9% | 04/08/2025 |
| Phạm Thanh Kem | Trưởng Ban kiểm soát | 11,300 | 0.7% | 04/08/2025 |
| LÊ KIM HIỀN | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | 5,700 | 0.4% | 04/08/2025 |
| Đỗ Hữu Súy | Phó Giám đốc | 4,948 | 0.3% | 18/07/2019 |
| Phan Huy Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.3% | 04/08/2025 |
| Lưu Quang Tuấn | Kế toán trưởng | 3,200 | 0.2% | 04/08/2025 |
| Hồ Đình Dũng | Phụ trách Công bố thông tin | 2,500 | 0.2% | 04/08/2025 |
| Bùi Thị Hải Yến | Thành viên Ban kiểm soát | 1,200 | 0.1% | 04/08/2025 |
| Phạm Văn Minh | Thành viên Ban kiểm soát | 1,000 | 0.1% | 04/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTB
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTB