DTC
UPCOMCông ty Cổ phần Viglacera Đông Triều
4,500
▼
13.5%
Cập nhật: 17:32:54 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-2,271
P/E
—
P/B
—
YoY
40.8%
QoQ
87.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.8%
ROA
-12.2%
Tỷ suất LN gộp
-2.9%
Tỷ suất LN ròng
-17.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-19.82
Tổng nợ / Tổng TS
1.05
Thanh toán nhanh
0.03
Thanh toán hiện hành
0.47
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 83 | 72 | 83 | 79.21 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 1 | 0 | 0 | 2.57 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1.32 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 2 | 2 | 2 | 1.09 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 1.01 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 79 | 69 | 79 | 77.51 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 116 | 112 | 108 | 93.70 | — |
| Phải thu dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3.16 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3.16 | — |
| Tài sản cố định | 101 | 96 | 92 | 87.35 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.11 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 11 | 13 | 13 | 0.11 | — |
| Trả trước dài hạn | 11 | 13 | 13 | 3.09 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 199 | 185 | 191 | 172.91 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 192 | 184 | 196 | 182.10 | — |
| Nợ ngắn hạn | 136 | 157 | 168 | 168.86 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 4 | 4 | 0.63 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 82 | 104 | 101 | 120.38 | — |
| Nợ dài hạn | 55 | 27 | 29 | 13.23 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 49.65 | 21.29 | 22.75 | 7.18 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 7 | 1 | -5 | -9.19 | — |
| Vốn và các quỹ | 7 | 1 | -5 | -9.19 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 100 | 100 | 100 | 100 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 100 | 100 | 100 | 100 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 1 | 1 | 1 | 1.06 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | -94 | -100 | -106 | -110.13 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 199 | 185 | 191 | 172.91 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 25 | 36 | 30 | 56.32 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 25 | 36 | 30 | 56.32 | — |
| Giá vốn hàng bán | 27 | 38 | 31 | -55.53 | — |
| Lãi gộp | -1 | -2 | -1 | 0.79 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 3 | -2.80 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 3 | -2.80 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | -0.59 | — |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 2 | -1.59 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -6 | -7 | -5 | -4.17 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.52 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 1 | 0.08 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | -1 | 0.60 | — |
| LN trước thuế | -6 | -7 | -6 | -3.57 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.14 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -6 | -7 | -6 | -3.71 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -6 | -7 | -6 | -3.71 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -3 | 6 | -2 | -1.76 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | 0 | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.04 | 0 | 0 | 0.03 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 57 | 44 | -59 | 47.83 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -55 | -50 | 62 | -43.78 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1.86 | -6.58 | 0 | 4.04 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1 | -1 | 1 | 2.32 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 0 | -1 | 0.25 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 1 | 0 | 0 | 2.57 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Đông Triều Viglacera (DTC) là đơn vị thuộc Tổng công ty Viglacera chuyên sản xuất và kinh doanh vật liệu xây dựng hàng đầu Việt Nam với nhãn hiệu thương mại VIGLACERA. Các sản phẩm của công ty được sản xuất trên dây chuyền thiết bị hiện đại gồm một hệ thống chế biến tạo hình Tiệp khắc, Ucraina - Italia và hệ thống lò sấy nung Tuynel với tổng công suất là 100 triệu viên QTC/năm. Hiện nay Công ty đã có ba nhà máy sản xuất vật liệu xây dựng chuyên sản xuất các sản phẩm chính bao gồm các loại gạch xây 2 lỗ, 6 lỗ, gạch nem tách 200, 250, 300, các loại ngói lợp, ngói mũi hài, ngói sò… Thị trường tiêu thụ là chính của công ty bao gồm Quảng Ninh, Hải Phòng, Hải Dương, Hà Nội, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Bình, Nam Định, Ninh Bình. Bên cạnh lĩnh vực sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, công ty còn thành lập các xí nghiệp trực thuộc về xây dựng công trình công nghịêp dân dụng, kinh doanh dịch vụ. Ngày 04/04/2025, DTC chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Tháng 01/1965: Công ty Cổ phần Viglacera Đông Triều tiền thân là Xí nghiệp gạch ngói Đông Triều được bàn giao từ Ban kiến thiết – Ty kiến trúc Quảng Ninh, có trụ sở đóng trên địa bàn xã Hồng Phong, huyện Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh.
- Ngày 21/06/1971: Công ty được chuyển sang Bộ Kiến trúc quản lý với nhiệm vụ sản xuất 7.000.000 viên gạch và 800.000 viên ngói/năm.
- Ngày 25/10/1972: Xí nghiệp đầu tư mở rộng, lắp đặt hệ sản xuất Gạch 4 máy và xây dựng 1 hệ thống hầm sấy gạch 8 buồng.
- Năm 1974: Xí nghiệp gạch ngói Đông Triều được chuyển về Công ty Gạch ngói sành sứ xây dựng thuộc Bộ Xây dựng và nay là Tổng Công ty Thủy tinh và Gốm xây dựng.
- Ngày 01/08/1980: Xưởng Gạch ngói Đông Triều trực thuộc Nhà máy Gạch Đông Triều được tách ra thành Xí nghiệp Gạch ngói Đông Triều và hạch toán kinh tế độc lập.
- Ngày 24/03/1993: Xí nghiệp Gạch ngói Đông Triều được tái thành lập.
- Ngày 02/01/1996: Công ty đổi tên thành Công ty gốm xây dựng Đông Triều.
- Ngày 14/01/2004: Công ty chuyển đổi thành công ty cổ phần với tên gọi là Công ty cổ phần Đông Triều Vigalacera.
- Ngày 25/12/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch tại HaSTC.
- Năm 2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng.
- Tháng 12/2008: Công ty tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng.
- Ngày 10/04/2013: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 08/09/2017: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Ngày 29/10/2021: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 16/11/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 26/03/2025: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 04/04/2025: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Hồng Quang | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 450,000 | 4.5% | 25/03/2025 |
| NGÔ THANH TÙNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 156,000 | 1.6% | 19/02/2025 |
| Dương Đức Vĩ | Kế toán trưởng | 60,100 | 0.6% | 27/05/2024 |
| Phạm Phùng Dương | Trưởng Ban kiểm soát | 60,000 | 0.6% | 19/02/2025 |
| Hoàng Thị Xuân Hương | Thành viên Ban kiểm soát | 38,800 | 0.4% | 30/03/2023 |
| Nguyễn Đức Sơn | Phó Giám đốc | 20,800 | 0.2% | 22/02/2021 |
| Vương Văn Sáng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 10,000 | 0.1% | 04/03/2025 |
| Bùi Thị Thanh Nga | Thành viên Ban kiểm soát | 10,000 | 0.1% | 24/08/2022 |
| Trần Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 25/03/2025 |
| Trần Duy Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/06/2023 |
| Đậu Thị Tuyết | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTC
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTC