DTD
HNXCông ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt
16,400
0.0%
Cập nhật: 18:30:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,782
P/E
4.34
P/B
0.66
YoY
1.6%
QoQ
12.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.4%
ROA
10.3%
Tỷ suất LN gộp
54.1%
Tỷ suất LN ròng
42.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.56
Tổng nợ / Tổng TS
0.36
Thanh toán nhanh
1.84
Thanh toán hiện hành
2.05
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 963 | 930 | 875 | 936.44 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 221 | 265 | 256 | 369.93 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 443 | 462 | 489 | 430.12 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 154 | 84 | 39 | 38.29 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 101 | 28 | 18 | 8.44 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 118 | 94 | 66 | 79.86 | — |
| Tài sản lưu động khác | 27 | 25 | 25 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,350 | 1,516 | 1,651 | 1,657.56 | — |
| Phải thu dài hạn | 586 | 570 | 570 | 569.98 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 586 | 570 | 570 | 569.98 | — |
| Tài sản cố định | 348 | 343 | 338 | 935.55 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 10 | 193 | 173 | 54.75 | — |
| Đầu tư dài hạn | 18 | 18 | 18 | 17.73 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 10 | 11 | 9 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 2 | 0 | 22.92 | — |
| Lợi thế thương mại | 8 | 8 | 7 | 6.63 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,313 | 2,446 | 2,526 | 2,594 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 891 | 900 | 946 | 934.38 | — |
| Nợ ngắn hạn | 246 | 509 | 489 | 455.79 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 86 | 84 | 86 | 88.54 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 45 | 9 | 9 | 9.40 | — |
| Nợ dài hạn | 646 | 391 | 457 | 478.59 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 40 | 46 | 44 | 41.49 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,421 | 1,546 | 1,580 | 1,659.63 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,421 | 1,546 | 1,580 | 1,659.63 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 575 | 667 | 667 | 666.86 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 575 | 667 | 667 | 666.86 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 152 | 203 | 203 | 203.03 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 418 | 376 | 404 | 458.49 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 276 | 300 | 306 | 331.25 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,313 | 2,446 | 2,526 | 2,594 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 219 | 288 | 150 | 168.11 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Doanh thu thuần | 219 | 288 | 150 | 168.11 | — |
| Giá vốn hàng bán | 92 | 94 | 103 | -67.63 | — |
| Lãi gộp | 127 | 194 | 47 | 100.48 | — |
| Thu nhập tài chính | 5 | 8 | 7 | 10.57 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 0 | 1 | -2.14 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1.18 | 1 | -2.14 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 2 | 2 | -1.83 | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 5 | 6 | -8.18 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 126 | 194 | 45 | 98.90 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.08 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.07 | — |
| LN trước thuế | 126 | 194 | 45 | 98.97 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 26 | 41 | 10 | -19.35 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | -1 | 0 | 0.23 | — |
| Lợi nhuận thuần | 101 | 154 | 35 | 79.84 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 68 | 102 | 28 | 54.20 | — |
| Cổ đông thiểu số | 33 | 52 | 7 | 25.64 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 120 | 214 | 365 | 76.59 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -66 | -128 | -340 | -18.11 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 1 | 4 | 0.08 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -266 | -220 | -359 | -356.08 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 189 | 233 | 299 | 415.24 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 5 | 8 | 7 | 10.57 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -138.07 | 0 | 0 | 51.70 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 10 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4 | -42 | -2 | -2.57 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -16 | -11.48 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3.68 | 0 | 0 | -14.04 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -22 | 76 | -41 | 114.25 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 170 | 245 | 132 | 255.67 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 221 | 297 | 256 | 369.93 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt (DTD) có tiền thân là Công ty Xây dựng Thành Đạt, được thành lập vào năm 2001. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng, quản lý và khai thác khu công nghiệp, cảng ICD. DTD chính thức hoạt động dưới hính thức công ty cổ phần từ năm 2015. Công ty đã thi công các dự án tiêu biểu như Dự án Xây dựng Khu công nghiệp Đồng Văn III - Duy Tiên - Hà Nam, Dự án đầu tư xây dựng công trình Trường THPT chuyên Biên Hòa - Phủ Lý - Hà Nam, Dự án Trung tâm nuôi dưỡng bệnh binh và người có công tỉnh Hà Nam - Hạng mục Nhà điều dưỡng. Công ty đang triển khai thực hiện các dự án: Hợp đồng xây dựng hạ tầng Bệnh viện Hữu Nghị Việt Đức - Cơ sở II, Dự án xây dựng hạ tầng Bệnh viện Bạch Mai - Cơ sở II. Bên cạnh đó, Công ty còn sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, nước sạch và dịch vụ bến xe. DTD được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội(HNX) từ cuối năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/05/2001: Công ty Xây dựng Thành Đạt được thành lập theo Giấy chứng nhận đăng ký Kinh doanh số 0700194008 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hà Nam;
- Ngày 22/11/2006: Chuyển đổi thành Công ty TNHH Xây dựng Thành Đạt với vốn điều lệ 6,5 tỷ đồng;
- Ngày 27/11/2015: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Thành Đạt với vốn điều lệ 120 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0700194008 thay đổi lần thứ 13 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Hà Nam;
- Ngày 26/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng;
- Ngày 01/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 28/06/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 4376/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 24/10/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội(HNX);
- Ngày 16/11/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội(HNX);
- Ngày 16/08/2019: Tăng vốn điều lệ lên 241,99 tỷ đồng;
- Ngày 16/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 245,80 tỷ đồng;
- Ngày 30/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 274,95 tỷ đồng;
- Ngày 09/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 302,45 tỷ đồng;
- Ngày 17/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 307,36 tỷ đồng;
- Ngày 19/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 362 tỷ đồng;
- Ngày 24/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 424 tỷ đồng;
- Ngày 16/03/2023: Tăng vốn điều lệ lên 429 tỷ đồng;
- Ngày 17/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 493 tỷ đồng;
- Ngày 10/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 567 tỷ đồng;
- Ngày 04/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 574 tỷ đồng;
- Ngày 26/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 666 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Huy Cương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 19,483,198 | 29.2% | 17/10/2025 |
| Nguyễn Thanh Tâm | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,889,366 | 5.8% | 17/10/2025 |
| Trần Việt Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 950,759 | 2.2% | 18/01/2023 |
| NGUYỄN QUANG ANH | Trưởng Ban kiểm soát | 518,289 | 1.2% | 28/08/2023 |
| Nguyễn Khắc Dụ | Thành viên Ban kiểm soát | 271,808 | 0.6% | 23/04/2025 |
| Nguyễn Hữu Thuyết | Thành viên Hội đồng Quản trị | 242,045 | 0.6% | 19/08/2024 |
| Vũ Đức Quý | Phụ trách Công bố thông tin | 112,602 | 0.3% | 28/08/2023 |
| Phạm Văn Hà | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/08/2023 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển Hạ tầng Khu Công nghiệp Đồng Văn III | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ Phần Tân Cảng - Đồng Văn Hà Nam | công ty liên kết | 39.0% |
| CÔNG TY TNHH DỊCH VỤ THƯƠNG MẠI BẾN XE THÀNH ĐẠT | công ty liên kết | 100.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTD
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTD