DTE
UPCOMCông ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings
3,700
0.0%
Cập nhật: 13:58:52 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1
P/E
3,024.43
P/B
0.37
YoY
-100.0%
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0
Tổng nợ / Tổng TS
0
Thanh toán nhanh
12.92
Thanh toán hiện hành
14.28
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 8 | 8 | 8 | 7.89 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 0 | 0 | 0.50 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 7 | 7 | 7 | 6.64 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.13 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | 0 | — | 0 | — |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 500 | 500 | 500 | 500.48 | — |
| Phải thu dài hạn | — | 0 | — | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | 0 | — | 0 | — |
| Tài sản cố định | — | 0 | — | 0 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 500 | 500 | 500 | 500.48 | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | 0 | — | 0 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 508 | 508 | 508 | 508.37 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1 | 1 | 1 | 0.55 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1 | 1 | 1 | 0.55 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | 0 | — | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | 0 | — | 0 | — |
| Nợ dài hạn | — | 0 | — | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | 0 | — | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 508 | 508 | 508 | 507.82 | — |
| Vốn và các quỹ | 508 | 508 | 508 | 507.82 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 507 | 507 | 507 | 507.26 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 507 | 507 | 507 | 507.26 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 0 | 0 | 0 | 0.56 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | 0 | — | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 508 | 508 | 508 | 508.37 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | 0 | — | 0 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | 0 | — | 0 | — |
| Giá vốn hàng bán | — | 0 | — | 0 | — |
| Lãi gộp | — | 0 | — | 0 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.14 | — |
| Chi phí tài chính | — | 0 | — | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | 0 | — | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Thu nhập khác | — | 0 | — | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | 0 | — | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | — | 0 | — | 0 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | 0 | — | 0 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | 0 | — | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | 0 | — | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 10 | 0 | 0 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -39 | 0 | 0 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings (DTE), tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Dịch vụ Xuất nhập khẩu Trường Thành được thành lập năm 2016, với vốn điều lệ là 6.78 tỷ đồng. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, truyền tải và phân phối điện. Công ty hiện đang sở hữu 3 nhà máy thủy điện với tổng công suất thiết kế lên đến 31.6MW thông qua 2 công ty con là Công ty Cổ phần Tấn Phát và Công ty Đầu tư Thủy điện Miền Trung Việt Nam. Trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình thủy điện công ty đã thực hiện một số công trình như Đăk Ne, Đăk Pia, Đăk Bla 1, Đăk Xú, Đăk Grét. Ngày 31/12/2020, DTE chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/07/2016: Tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Dịch vụ Xuất nhập khẩu Trường Thành được thành lập với vốn điều lệ là 6.78 tỷ đồng.
- Ngày 22/11/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần RES Holdings.
- Ngày 26/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 384.05 tỷ đồng và đổi tên thành Công ty Cổ phần Đầu tư Năng lượng Đại Trường Thành Holdings.
- Ngày 24/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 507.25 tỷ đồng.
- Ngày 10/12/2020: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 31/12/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Tưởng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,007,700 | 15.8% | 28/12/2020 |
| NGUYỄN NGỌC TRUNG | Thành viên Hội đồng Quản trị | 387,463 | 0.8% | 14/10/2025 |
| NGUYỄN VĂN QUÂN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 120,240 | 0.2% | 14/10/2025 |
| Phạm Văn Lợi | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 90,827 | 0.2% | 14/10/2025 |
| ĐỖ THỊ BÍCH HUYỀN | Thành viên Hội đồng Quản trị | 69,294 | 0.1% | 07/03/2024 |
| Nguyễn Thị Thu Phương | Kế toán trưởng | 49,294 | 0.1% | 23/12/2025 |
| Lê Thị Hoài | Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,823 | 0.1% | 28/12/2020 |
| Lê Hồ Hoàng Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 20,927 | 0.0% | 28/12/2020 |
| Lê Văn Khoa | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 14,015 | 0.0% | 28/12/2020 |
| LÊ XUÂN THANH | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 12,352 | 0.0% | 14/10/2025 |
| Dương Thị Kim Cúc | Thành viên Ban kiểm soát | 50 | 0.0% | 28/12/2020 |
| NGUYỄN CÔNG THÀNH | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/10/2025 |
| Đỗ Đăng Dư | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/10/2025 |
| PHAN DUY PHƯỚC | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/10/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTE
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTE