DTG
HNXCông ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco
15,900
0.0%
Cập nhật: 23:47:00 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,277
P/E
12.45
P/B
0.77
YoY
-16.2%
QoQ
79.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.4%
ROA
4.1%
Tỷ suất LN gộp
20.4%
Tỷ suất LN ròng
2.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.29
Thanh toán nhanh
1.28
Thanh toán hiện hành
2.29
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 216.12 | 173.76 | 177.39 | 183.27 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 16.68 | 13.11 | 29.05 | 42.23 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 83.94 | 62.01 | 52.79 | 60.10 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.80 | 0.37 | 0.62 | 1.69 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 115.16 | 98.36 | 95.38 | 80.82 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 105 | 101.96 | 99.23 | 96.33 | — |
| Phải thu dài hạn | 0.31 | 0.31 | 0.31 | 0.22 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0.31 | 0.31 | 0.31 | 0.22 | — |
| Tài sản cố định | 95.39 | 92.63 | 89.96 | 87.29 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 8.70 | 8.47 | 8.40 | 8.14 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 321.12 | 275.73 | 276.62 | 279.60 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 134.71 | 89.03 | 89.02 | 80.73 | — |
| Nợ ngắn hạn | 133.98 | 88.36 | 88.35 | 79.94 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7.15 | 4.21 | 8.08 | 7.83 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 94.64 | 51.78 | 44.98 | 38 | — |
| Nợ dài hạn | 0.73 | 0.67 | 0.67 | 0.79 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 186.41 | 186.69 | 187.60 | 198.87 | — |
| Vốn và các quỹ | 186.41 | 186.69 | 187.60 | 198.87 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 83.53 | 83.53 | 96.05 | 96.05 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 83.53 | 83.53 | 96.05 | 96.05 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 19.31 | 19.31 | 19.31 | 19.31 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 49.93 | 50.22 | 38.60 | 49.87 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 321.12 | 275.73 | 276.62 | 279.60 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 59 | 69 | 69 | 127.82 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 3 | 1 | -3.76 | — |
| Doanh thu thuần | 58 | 66 | 69 | 124.05 | — |
| Giá vốn hàng bán | 46 | 54 | 56 | -94.37 | — |
| Lãi gộp | 12 | 12 | 13 | 29.69 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0.08 | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 2 | 1 | -0.71 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | -0.68 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 3 | 3 | -4.19 | — |
| Chi phí quản lý DN | 8 | 7 | 8 | -11.59 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 0 | 0 | 1 | 13.27 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.10 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.06 | — |
| LN trước thuế | 0 | 0 | 1 | 13.33 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -2.18 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0.12 | — |
| Lợi nhuận thuần | 0 | 0 | 1 | 11.27 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 0 | 0 | 1 | 11.27 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 17 | 40 | 23 | 20.19 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -0.05 | 0 | 0 | 0.01 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 49 | 0 | 45 | 70.77 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -65 | -43 | -52 | -77.75 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | -0.03 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -16.65 | 0 | 0 | -7.02 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -4 | 16 | 13.18 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 4 | 5 | 4 | 29.05 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17 | 13 | 29 | 42.23 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco (DTG) có tiền thân là Công ty Dược phẩm Tiền Giang, được thành lập vào năm 1976. Công ty chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. DTG hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh dược phẩm, thực phẩm chức năng và vật tư y tế. DTG hiện đang quản lý vận hành 02 nhà máy đạt chuẩn GMP WHO, Phòng kiểm tra chất lượng đạt tiêu chuẩn GLP và hệ thống kho đạt tiêu chuẩn GSP. Bên cạnh đó, Công ty đang trong quá trình xây dựng Nhà máy sản xuất thuốc từ dược liệu đạt tiêu chuẩn GMP. Ngày 12/07/2023, DTG chính thức giao dịch trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Năm 1976: Công ty Dược phẩm Tiền Giang được thành lập;
- Năm 1992: Đổi tên thành Công ty Dược và Vật tư Y tế Tiền Giang;
- Năm 2006: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco với vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng;
- Ngày 13/08/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 01/06/2015: Tăng vốn điều lệ lên 23.250.000.000 đồng;
- Ngày 09/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 33.982.500.000 đồng;
- Ngày 28/02/2017: Chính thức được giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 27/04/2018: Tăng vốn điều lệ lên 53.982.500.000 đồng;
- Ngày 16/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 63.159.280.000 đồng;
- Ngày 05/06/2023: Niêm yết trên Sở giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 03/07/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 12/07/2023: Giao dịch trên Sở Giao dịch chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 05/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 72 tỷ đồng;
- Ngày 16/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 83 tỷ đồng;
- Ngày 25/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 96 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Tám | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/02/2017 |
| Phạm Quang Bình | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 91,990 | 1.5% | 19/08/2022 |
| Đặng Thị Xuân Quyên | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 43,704 | 0.7% | 24/02/2022 |
| Trần Hoàng Quân | Thành viên Ban kiểm soát | 11,700 | 0.2% | 24/02/2017 |
| Lê Thị Phương Loan | Thành viên Ban kiểm soát | 3,638 | 0.1% | 28/05/2021 |
| Lê Thị Mỹ Tiên | Kế toán trưởng/Người phụ trách quản trị công ty | 503 | 0.0% | 26/08/2025 |
| Dương Thị Thúy Liễu | Trưởng Ban kiểm soát | 585 | 0.0% | 05/07/2019 |
| Phạm Phước Đức | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/05/2020 |
| Huỳnh Thị Nguyên Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/02/2017 |
| Phạm Trung Nghĩa | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/02/2017 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
—
So sánh với DTG
So sánh
Không có dữ liệu công ty cùng ngành.
Tin tức DTG